1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ENGLISH 8 – UNIT 9 - LISTEN AND READ

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 35,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Công nghiệp khai thác khoáng sản phân bố ở những nơi có mỏ, các ngành công nghiệp khác phân bố chủ yếu ở các vùng đồng bằng và ven biển.. + Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta l[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

Chào cờ

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Biết:

- Thực hiện phộp cộng, trừ, nhõn số thập phõn

- Nhõn một số thập phõn với một tổng hai số thập phõn

* Bài tập cần làm 1,2,4a

II Đồ dùng dạy -học:

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh chữa bài tập 3 trang 61 và nờu lại

tớnh chất kết hợp

- Giỏo viờn nhận xột và cho điểm

B Hớng dẫn HS luyện tập:

1 Giới thiệu bài mới: GV giới thiệu bài, ghi

tên bài lên bảng

2 Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc và nêu y/c của bài tập

- Y/c HS làm bài cá nhân

- GV quan sỏt và giỳp đỡ HS yếu làm bài

Bài 2: Tính nhẩm:

- GV gọi HS lần lợt nêu cách nhân nhẩm một

số thập phân với 10; 100; 0,1; 0,01

- GV gọi HS nêu y/c của bài tập

- GV nêu từng phép tính lên bảng, gọi từng

HS nêu kết quả

Bài 4 :

a, Tính rồi so sánh giá trị của ( a+ b) x c và

a x c + b x c

- Giỏo viờn cho học sinh nhắc quy tắc một số

nhõn một tổng và ngược lại một tổng nhõn

một số?

- Gọi HS nêu y/c của bài tập

- GV quan sỏt và giỳp đỡ HS yếu làm bài

• Giỏo viờn chốt lại: tớnh chất 1 tổng nhõn 1

số

3 Củng cố.

- Giỏo viờn cho học sinh nhắc lại quy tắc một

- 1 HS thực hiện trên bảng lớp

- Lớp nhận xột

- HS lắng nghe

- 1Học sinh đọc đề và nêu y/c của bài tập

- Học sinh làm bài cá nhân 3 HS lên bảng

- Học sinh chữa bài, nhận xột và nêu lại cách làm

- HS lần lợt nêu, cả lớp theo dõi nhận xét

- Học sinh nêu y/c của bài tập

- HS lần lợt nêu kết quả

- HS nhận xét

- HS lần lợt nêu lại quy tắc

- HS đọc và nêu yờu cầu của bài tập

- Học sinh làm bài

- HS nhắc lại

Tuần 13

Trang 2

số nhân với một tổng và ngợc lại - 2 HS nhắc lại.

Đạo đức

Kính già, yêu trẻ ( tiết 2)

I Mục tiêu :

- Vì sao cần phải kính trọng, lễ phép với ngời già, yêu thơng nhờng nhịn em nhỏ

- Nêu đợc hành vi, việc làm phù hợp với lá tuổi thể hiện sự kính trọng lễ phép với

ng-ời già, yêu thơng em nhỏ

- Có thái độ và hành vi thể hiện sự kính trọng ngời già, nhờng nhịn em nhỏ

II Đồ dùng dạy- học:

GV + HS: - Tỡm hiểu cỏc phong tục, tập quỏn của dõn tộc ta thể hiện tỡnh cảm kớnh già yờu trẻ

I II các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài mới: GV giới thiệu bài, ghi tên

bài lên bảng

2 Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 2.

- Nờu yờu cầu: Thảo luận nhúm xử lớ tỡnh

huống của bài tập 2  Sắm vai

 Kết luận

- Y/c đại diện nhóm lên bảng sắm vai xử lý

tình huống

- GV nhận xét tuyên dơng nhóm xử lý tình

huống tốt

* Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3.

- Giao nhiệm vụ cho học sinh : Mỗi em tỡm

hiểu và ghi lại vào 1 tờ giấy nhỏ một việc

làm của địa phương nhằm chăm súc người

già và thực hiện Quyền trẻ em

- GV kết luận: Xó hội luụn chăm lo, quan tõm

đến người già và trẻ em, thực hiện Quyền trẻ

em Sự quan tõm đú thể hiện ở những việc

sau:

- Phong trào “Áo lụa tặng bà”.

- Ngày lễ dành riờng cho người cao tuổi.

- Nhà dưỡng lóo.

- Tổ chức mừng thọ.

- 2 Học sinh đọc phần ghi nhớ.

- Học sinh lắng nghe

- HS thảo luận nhúm 5

- Đại diện nhúm sắm vai trớc lớp

- Lớp nhận xột.

- HS làm việc cỏ nhõn

- Từng tổ so sỏnh cỏc phiếu của

nhau, phõn loại và xếp ý kiến giống nhau vào cựng nhúm

- Một nhúm lờn trỡnh bày cỏc việc

chăm súc người già, một nhúm trỡnh bày cỏc việc thực hiện Quyền trẻ em bằng cỏch dỏn hoặc viết cỏc phiếu lờn bảng

- Cỏc nhúm khỏc bổ sung, thảo luận

ý kiến

- Lắng nghe

Trang 3

- Quà cho cỏc chỏu trong những ngày lễ:

ngày 1/ 6, Tết trung thu, Tết Nguyờn Đỏn,

quà cho cỏc chỏu học sinh giỏi, cỏc chỏu cú

hoàn cảnh khú khăn, lang thang cơ nhỡ

- Tổ chức cỏc điểm vui chơi cho trẻ.

- Thành lập quĩ hỗ trợ tài năng trẻ.

- Tổ chức uống Vitamin, tiờm Vac-xin.

* Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 4.

- Giao nhiệm vụ cho học sinh tỡm hiểu về cỏc

ngày lễ, về cỏc tổ chức xó hội dành cho người

cao tuổi và trẻ em

 Kết luận:

- Ngày lễ dành cho người cao tuổi: ngày 1/

10 hằng năm

- Ngày lễ dành cho trẻ em: ngày Quốc tế

thiếu nhi 1/ 6, ngày Tết trung thu

- Cỏc tổ chức xó hội dành cho trẻ em và

người cao tuổi: Hội người cao tuổi, Đội thiếu

niờn Tiền Phong Hồ Chớ Minh, Sao Nhi

Đồng

* Hoạt động 4: Tỡm hiểu kớnh già, yờu trẻ

của dõn tộc ta (Củng cố)

- Giao nhiệm vụ cho từng nhúm tỡm phong

tục tốt đẹp thể hiện tỡnh cảm kớnh già, yờu trẻ

của dõn tộc Việt Nam

 Kết luận:- Người già luụn được chào hỏi,

được mời ngồi ở chỗ trang trọng

- Con chỏu luụn quan tõm, gửi quà cho ụng

bà, bố mẹ

Dặn dũ:

- Chuẩn bị bài: Tụn trọng phụ nữ.

- GV nhận xột tiết học

- Thảo luận nhúm đụi.

- 1 số nhúm trỡnh bày ý kiến.

- Lớp nhận xột, bổ sung.

- Lắng nghe

- Nhúm 5 thảo luận.

- Đại diện trỡnh bày.

- Cỏc nhúm khỏc bổ sung.

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2009

Toán

Luyện tập chung I.mục tiêu : Biết :

- Thực hiện phộp cộng, trừ, nhõn số thập phõn

- Vận dụng tớnh chất nhõn một số thập phõn với một tổng, một hiệu hai số thập phõn trong thực hành tớnh

* Bài tập cần làm 1, 2, 3b, 4

II Đồ dùng dạy- học:

III các hoạt động dạy học

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của GV

A Kiểm tra bài cũ:

Luyện tập chung

- Học sinh chữa bài 3, 4b

- Giỏo viờn nhận xột và cho điểm.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi tên

bài lên bảng

2 Hớng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: Tớnh giỏ trị biểu thức.

- Gọi HS đọc và nêu y/c của bài tập.

- Giỏo viờn cho học sinh nhắc lạị cách tính

giá trị của biểu thức trước khi làm bài

- GV quan sỏt và giỳp đỡ HS yếu làm bài

Bài 2:

- Học sinh đọc đề bài – làm bài theo 2 cỏch

- GV quan sỏt và giỳp đỡ HS yếu làm bài

- Giỏo viờn chốt lại tớnh chất 1 số nhõn với 1

tổng

a  (b+c) = a x b + a x cb+c) = a x b + a x c

- Cho nhiều học sinh nhắc lại.

 Bài 3 b:

- Hs đọc đề: tớnh nhẩm kết quả tỡm x.

- Gv quan sỏt và giỳp đỡ hs yếu làm bài

• Giỏo viờn chốt:

Bài 4:

- Giải toỏn: Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc

đề, phõn tớch đề, nờu phương phỏp giải

- GV quan sỏt và giỳp đỡ HS yếu làm bài

- Giỏo viờn chốt cỏch giải.

3 Củng cố:

- Nhận xột tiết học

- Chuẩn bị: Chia một số thập phõn cho một

số tự nhiờn

- 2 Học sinh chữa bài

- Lớp nhận xột.

- HS lắng nghe

- Học sinh đọc đề bài – Xỏc định dạng (Tớnh giỏ trị biểu thức)

- 2 HS nêu lại

- Học sinh làm bài cá nhân 2 HS lên

bảng

- Học sinh chữa bài.

- Cả lớp nhận xột.

- Học sinh đọc đề.

- Học sinh làm bài cá nhân 2 HS lên

bảng làm

- Học sinh sửa bài theo cột ngang của

phộp tớnh – So sỏnh kết quả, xỏc định tớnh chất

-HS đọc đề: tớnh nhẩm kết quả tỡm x

- 1 HS làm bài trờn bảng (cho kết

quả)

- Lớp nhận xột.

- Học sinh đọc đề

- Phõn tớch đề – Nờu túm tắt.

- Học sinh làm bài cá nhân 1 HS lên

bảng

- Học sinh nhận xét và chữa bài.

- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c

Lịch sử

“Thà hi sinh tất cả chứ không chịu mất nớc”

I mục tiêu

- Biết thực dõn Phỏp trở lại xõm lược Toàn dõn đứng lờn khỏng chiến chống Phỏp

Trang 5

+ Cỏch mạng thỏng Tỏm thành cụng, nước ta dành được độc lập nhưng thực dõn Phỏp trở lại xõm lược nước ta

+ Rạng sỏng ngày 19-12-1946 ta quyết định phỏt động toàn quốc khỏng chiến

+ Cuộc chiến đấu đó diễn ra quyết liệt tại thủ đụ Hà Nội và cỏc thành phố khỏc trong toàn quốc

II Đồ dùng dạy- học:

+ GV: Anh tư liệu về ngày đầu toàn quốc khỏng chiến ở HN, Huế, ĐN.

Phiếu học tập, bảng phụ

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- GV: +Nhõn dõn ta đó chống lại “giặc

đúi” và “giặc dốt” như thế nào?

+ Chỳng ta đó làm gỡ trước dó tõm xõm

lược của thực dõn Phỏp?

- Giỏo viờn nhận xột.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi

tên bài lên bảng

2 Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Tiến hành toàn quốc

khỏng chiến

- Giỏo viờn treo bảng phụ thống kờ cỏc sự

kiện 23/11/1946 ; 17/12/1946 ;

18/12/1946

- GV hướng dẫn HS quan sỏt bảng thống

kờ và nhận xột thỏi độ của thực dõn Phỏp

- Kết luận : Để bảo vệ nền độc lập dõn

tộc, ND ta khụng cũn con đường nào khỏc

là buộc phải cầm sỳng đứng lờn

*Hoạt động 2: Những ngày đầu toàn

quốc khỏng chiến

Nội dung thảo luận

+ Tinh thần quyết tử cho Tổ Quốc quyết

sinh của quõn và dõn thủ đụ HN như thế

nào?

- Đồng bào cả nước đó thể hiện tinh thần

khỏng chiến ra sao ?

+ Vỡ sao quõn và dõn ta lại cú tinh thần

quyết tõm như vậy ?

- Giỏo viờn chốt lại nội dung

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xột tiết học, dặn chuẩn bị bài

sau

- Học sinh trả lời (2 em).

- Cả lớp theo dõi nhận xét.

- HS lắng nghe

- HS đọc thầm SGK và trả lời câu hỏi

- HS quan sát bảng thống kê

- Học sinh nhận xột về thỏi độ của thực

dõn Phỏp

- Học sinh thảo luận nhóm 4

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung thêm

- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c

Trang 6

Thứ t ngày 16 tháng 11 năm 2009

Toán

Chia một số thập phân cho một số tự nhiên

I mục tiêu:

- Biết thực hiện phộp chia một số thập phõn cho một số tự nhiờn , biết vận dụng trong thực hành tớnh

* Bài tập cần làm 1,2

II Đồ dùng dạy- học:

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh chữa bài 3a/ 62.

- Giỏo viờn nhận xột và cho điểm.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Chia 1 số thập phõn cho 1

số tự nhiờn

2 Dạy bài mới:

a, Hướng dẫn học sinh nắm được quy tắc

chia một số thập phõn cho một số tự nhiờn.

Vớ dụ: Một sợi dõy dài 8, 4 m được chia

thành 4 đoạn bằng nhau Hỏi mỗi đoạn dài

bao nhiờu một ?

- Yờu cầu học sinh thực hiện

8, 4 : 4

- Học sinh tự làm việc cỏ nhõn.

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh nờu cỏch thực

hiện

- Giỏo viờn chốt ý:

- GV: Muốn chia một số thập phân cho một

số tự nhiên ta làm nh thế nào?

- Giỏo viờn nờu vớ dụ 2.

- Giỏo viờn treo bảng quy tắc – giải thớch cho

học sinh hiểu cỏc bước và nhấn mạnh việc

đỏnh dấu phẩy

- Giỏo viờn chốt quy tắc chia.

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh nhắc lại.

- 2 HS lên bảng chữa bài

- Học sinh n/x.

- Lớp nhận xột.

Hoạt động cỏ nhõn, lớp.

- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm –

Phõn tớch, túm tắt

- Học sinh làm bài.

8, 4 : 4 = 84 dm

84 4

04 21 0

21 dm = 2,1 m

8, 4 4

0 4

0 2,1 8,4 : 4 = 2,1 m

- Học sinh giải thớch, lập luận việc đặt

dấu phẩy ở thương

- Học sinh nờu miệng quy tắc.

- Học sinh giải.

72 , 58 19

15 5 3 , 82

0 38 0

- 3 Học sinh kết luận nờu quy tắc

Trang 7

b, Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc đề

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh làm bài.

- GV quan sỏt và giỳp HS yếu làm bài

- Giỏo viờn nhận xột

Bài 2:

- Gọi HS đọc và nêu y/c của bài tập

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh nờu lại quy tắc

tỡm thừa số chưa biết?

- GV quan sỏt và giỳp đỡá HS yếu làm bài

- Y/c HS chữa bài và nêu cách làm

- Cho HS đổi vở kiểm tra kết qủa

3 Củng cố, dặn dò:

- Cho hs nờu lại cỏch chia số thập phõn cho

số tự nhiờn

- 1 Học sinh đọc đề.

- Học sinh làm bài cá nhân 4 HS lần

lợt lên bảng làm bài

- Học sinh chữa bài và nêu lại cách

chia của từng phép tính

- Lớp nhận xột.

- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm.

- 2 Học sinh nêu

- HS làm bài cá nhân.

-Y/c HS chữa bài và nêu lại cách làm

- HS đổi vở kiểm tra bài.

- 2 HS nêu lại

Địa lí

Công nghiệp ( tiếp theo)

I mục tiêu :

- Nờu được tỡnh hỡnh phõn bố của một số ngành cụng nghiệp:

+ Cụng nghiệp phõn bố rộng khắp đất nước nhưng tập trung nhiều ở đồng bằng và ven biển

+ Cụng nghiệp khai thỏc khoỏng sản phõn bố ở những nơi cú mỏ, cỏc ngành cụng nghiệp khỏc phõn bố chủ yếu ở cỏc vựng đồng bằng và ven biển

+ Hai trung tõm cụng nghiệp lớn nhất nước ta là Hà Nội và thành phố Hồ Chớ Minh

- Sử dụng bản đồ, lược đồ để bước đầu nhận xột phõn bố của cụng nghiệp

- Chỉ một số trung tõm cụng nghiệp lớn trờn bản đồ: Hà Nội, thành phố Hồ Chớ Minh,

Đà Nẵng,

II Đồ dùng dạy- học:

+ GV : Bản đồ Kinh tế VN

+ HS : Tranh, ảnh về một số ngành cụng nghiệp

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: “Cụng nghiệp”

- GV nêu câu hỏi:

+Kể tên một số ngành công nghiệp ở nớc ta

và sản phẩm của ngành đó

+ Nêu đặc điểm của nghề thủ công ở nớc ta

+ Địa phơng em có những ngành công nghiệp

và nghề thủ công nào?

- GV nhận xột

- Học sinh nối tiếp nhau trả lời câu hỏi

- Cả lớp nhận xột.

Trang 8

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài, ghi tên bài

lên bảng

2 Dạy bài mới:

1 Phõn bố cỏc ngành cụng nghiệp

* Hoạt động 1: (làm việc nhúm đụi)

- Yờu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi ở mục 3

SGK

- Yờu cầu HS trỡnh bày kết quả thảo luận , chỉ

trờn bản đồ từng nơi phõn bố của 1 số ngành

cụng nghiệp

- GV kết luận

2 Cỏc trung tõm cụng nghiệp lớn của nước

ta

* Hoạt động 2: (làm việc theo cặp)

- Cho HS làm cỏc BT mục 4 SGK

- HS trỡnh bày kết quả và chỉ trờn bản đồ cỏc

trung tõm cụng nghiệp lớn ở nước ta

- GV kết luận

3 Củng cố:

- Học sinh nhắc lại nội dung cần nhớ.

- Nhận xột tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau.

- HS lắng nghe.

- HS thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi

- HS trỡnh bày kết quả thảo luận

- Cỏc HS khỏc lắng nghe và nhận xột

- HS lắng nghe

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung thêm

- lắng nghe

- 2 HS nhắc lại

- HS thực hiện theo y/c

Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010

Toán

Luyện tập

I mục tiêu

- Biết chia số thập phõn cho số tự nhiờn

* Bài tập cần làm 1, 3

II Đồ dùng dạy- học:

III các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- Học sinh lần lượt chữa bài 2.

- Giỏo viờn nhận xột và cho điểm.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi tên

bài lên bảng

2 Dạy bài mới:

* Bài 1: Đặt tính rồi tính

• Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc đề bài

- Gv quan sỏt và giỳp đỡ HS yếu làm bài

-2 HS lên bảng chữa bài 2/64

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

- 1Học sinh đọc đề bài

- Học sinh làm bài cá nhân 4 HS lần

lợt lên bảng làm

- Học sinh chữa bài và nêu lại cách

làm

- Cả lớp nhận xột.

Trang 9

• Giỏo viờn y/c HS nêu cách chia một số thập

phõn cho một số tự nhiờn

* Bài 3: Đặt tính rồi tính

- GV y/c HS đọc và nêu y/c của bài tập

- Gọi HS chữa bài và nêu lại cách làm

3 Củng cố.

- Học sinh nhắc lại chia số thập phõn cho số

tự nhiờn

chuẩn bị: Chia số thập phõn cho 10, 100,

1000

-2 HS nêu.

- HS đọc thầm và nêu y/c của bài tập

- Học sinh lờn bảng chũa bài và nêu lại cách làm HS Lần lượt học sinh đọc kết quả

- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c

Kĩ Thuật

Cắt, khâu, thêu tuí xách tay đơn giản

I Mục tiêu :

- Giúp HS:

- Biết cách: cắt khâu, thêu tự chọn

- Vận dụng kiến thức đã học để thực hành làm đợc một số sản phẩm yêu thích

II Đồ dùng dạy- học:

- Một số sản phẩm khõu , thờu đó học

- Tranh ảnh cỏc bài đó học

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài : Cắt, khõu, thờu túi

xách tay đơn giản

2 Hớng dẫn HS thực hành:

Hoạt động 1 : HS thực hành làm sản

phẩm tự chọn

MT : Giỳp HS từng bước hoàn thành sản

phẩm của mỡnh

- Kiểm tra sự chuẩn bị nguyờn vật liệu,

dụng cụ thực hành của HS

- Phõn chia vị trớ cho cỏc nhúm thực hành

- Đến từng nhúm quan sỏt, hướng dẫn

thờm

*Hoạt động 2 : Đỏnh giỏ kết quả thực

hành

MT : Giỳp HS đỏnh giỏ được kết quả thực

hành của mỡnh và của bạn

- Tổ chức cho cỏc nhúm đỏnh giỏ chộo

theo gợi ý SGK

- Nhận xột, đỏnh giỏ kết quả thực hành

- HS chuẩn bị đồ dùng

- HS lắng nghe

- HS thực hành làm sản phẩm

- HS thực hành theo nhóm

- HS nộp sản phẩm để cả lớp đánh giá

Trang 10

của cỏc nhúm, cỏ nhõn.

3.Củng cố, dặn dũ:

- Đỏnh giỏ, nhận xột giờ học

- Nhắc HS chuẩn bị tốt giờ học sau

- HS lắng nghe

Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2010

Toán

Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000,…

I mục tiêu:

- Biết chia một số thập phõn cho 10, 100, 1000, …vận dụng để giải bài toỏn cú lời văn

* Bài tập cần làm 1,2ab 3

II Đồ dùng dạy- học:

- SGK

III các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS chữa bài tập 2 và bài 4/ 65

- GV nhận xét cho điểm HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi

tên bài lên bảng

2 Dạy bài mới:

+ Ví dụ: 213,8 : 10 = ?

213,8 : 10 = 21,38

- Nhận xét: 213,8 và 21,38 có điểm nào

giống nhau và khác nhau?

- Muốn chia một số thập phân cho 10 làm

nh thết nào?

+ Ví dụ 2: 89,13 : 100 = ?

89,13 : 100 = 0,8913

- Nhận xét: 89,13 và 0,8913 có điểm gì

giống nhau và khác nhau?

- Muốn chia một số thập phân cho 10,

100, … ta làm nh ta làm nh thế nào?

- Gọi HS nêu quy tắc (sgk)

+ Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm:

- Gọi HS đọc và nêu y/c của bài tập

- 2 HS lên bảng chữa bài cả lớp theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

- Học sinh đặt tính và tính

- Học sinh trả lời Nhận xét: Nếu chuyển dấu phảy của số 213,8 sang bên trái một số ta cũng đợc 21,38

- … ta làm nh dịch chuyển sang bên trái số đó một chữ số

- Học sinh làm tơng tự nh trên

- Chuyển dấy phảy của số 89,13 sang bên trái hai chữ số ta đợc 0,8913

-3 Học sinh trả lời

- 2 Học sinh đọc

- HS nêu

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w