1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

english 8 new ki 1 track 17

37 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 78,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§øng vïng bãng tèi kh«ng nh×n thÊy mÆt trêi gäi nhËt thùc toµn phÇn, ®øng ë vïng bãng nöa tèi chØ nh×n thÊy mét phÇn mÆt tråigÞ nhËt thùc mét phÇn.. C3.[r]

Trang 1

+ Mỗi quan hệ giỡa tần số và độ cao của âm

+ Biết đợc thế nào là âm, siêu âm.

III/ Các hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ: bài tập 10.1 và bài 10.2

b Bài mới

HĐ1: giới thiệu bài

SGK

HĐ2:Tìm hiểu dao động nhanh, chậm và tần số

Yêu cầu HS đọc SGK tìm hiểu

dụng cụ thí nghiệm và cách tiến

hành

GV chốt lại phơng án thí nghiệm

GV phát dụng cụ thí nghiệm

Yêu cầu HS làm thí nghiệm quan

sát kết quả ghi vào bảng kết quả

GV theo dõi, giúp đỡ HS làm thí

nghiệm

Gọi các nhóm đọc kết quả

GV thông báo khái niệm tần số và

đơn vị tần số

Yêu cầu HS dựa vào bảng kết quả

thí nghiệm trả lời câu C2

GV hớng dẫn HS dựa vào bảng

kết quả nhận xét câu trả lời.

? Nêu mỗi liên hệ giữa dao động

và tần số dao động

HS đọc SGK tìm hiểu dụng cụ và cách tiến hành thí nghiệm 1-2 HS nêu dụng cụ

và phơng án thí nghiệm

HS nghe nắm đợc

ph-ơng án thí nghiệm Hoạt động nhóm nhận dụng cụ, tiến hành lắp ráp và tiến hành thí nghiệm, theo dõi kết quả ghi bảng kết quả.

đại diện nhóm đọc kết quả

HS tính số dao động trong 1s

HS nghe nắm đợc khái niệm tần số

1-2 HS trả lời câu C2

HS nghe 1-2 HS trả lời

HS thảo luận nhận xét

I dao động nhanh, chậm- tần số

Trang 2

GV nhận xét chốt lại kiến thức HS nghe nắm đợc

kiến thức * Nhận xétDao động càng nhanh ( chậm )

tần số dao động càng lớn ( nhỏ )

Hđ3: âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm )

Hớng dẫn học sinh làm thí

nghiệm

Phát dụng cụ thí nghiệm

Yêu cầu HS làm thí nghiệm quan

Yêu cầu HS quan sát kết quả thí

nghiệm trả lời câu C4.

Hớng dẫn HS nhận xét.

Yêu cầu HS dựa vào kết quả thí

nghiệm 1,2,3 rút ra kết luận về

mỗi quan hệ giữa dao động, tần số

dao động và độ cao của âm.

GV nhận xét,chốt lại kiến thức.

+ Trớc cơn bão thờng có hạ âm ,

hạ âm làm con ngời cảm thấy khó

chịu, buồn nôn ngời ta dựa vào

những biểu hiện đó để nhận biết

trời sắp ma.

Dơi thờng phát ra sóng siêu âm để

săn bắt mồi.

HS nghe nắm đợc cách thí nghiệm

HS nhận dụng cụ Hoạt động nhóm làm thí nghiệm, quan sát kết quả

1-2 HS trả lời câu C3

HS nghe

HS quan sát

HS quan sát thí nghiệm

1-2 HS trả lời C4

HS thảo luận nhận xét

1-2 HS trả lời

HS nghe nắm đớc kiến thức.

HS nghe

II/ âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm )

- Thí nghiệm 2 + Dụng cụ + Kết quả

C3

Phần tự do của thớc dài dao

động chậm âm phát ra thấp Phần tự do của thớc ngắn dao

động nhanh âm phát ra cao.

- Thí nghiệm 3 + Dụng cụ + Kết quả.

C4

Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp

Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra cao.

- Kết luận Dao động càng nhanh ( chậm ),tần

số dao động càng lớn ( nhỏ ), âm phát ra càng cao ( thấp )

Hđ4: vận dụng

III/ vận dụng

Trang 3

Yêu cầu HS trả lời các câu C5,

Hớng dẫn HS nhận xét

Hớng dẫn HS về nhà trả lời câu

C6

Cho HS làm thí nghiệm câu C7

GV giới thiệu về hạ âm và siêu

HS trả lời lần lợt các câu hỏi

Thảo luận nhóm nhận xét câu trả lời

HS làm thí nghiệm câu C7

1-2 HS trả lời.

HS nghe để nhận biết

về hạ âm, siêu âm

C5 Vật có tần số 70Hz dao động nhmanh hơn

Vật có tần số 50Hz phát ra âm thấp hơn.

C6

C Củng cố: GV hệ thống nội dung bài

+ tần số, quan hệ giữa tần số và dao động

+ Quan hệ giữa tần số và độ cao của âm

d dặn dò: học, làm bài tập trong SBT, chuẩn bị bài sau.

Trờng THCS Ngán Chiên Nguyễn Trung Hoà

+ Nêu đợc dòng điện là dòngcác điện tích dịch chuyển có hớng

+ Nêu đợc các tác dụng chung của các nguồn điện là tạo ra dòng điện và kể đợc tên các nguồn

điện thông dụng là pin và ácquy.

+ Nhận biết đợccực dơng và cực âm của các nguồn điện qua các kí hiệu ( + ), ( - ) có ghi trên nguồn điện.

Một số nguồn điện: pin, ácquy

Nhóm : pin, dây nối, bóng đèn 2,5 V, công tắc.

GV: bút thử điện thông mạch, mảnh tôn, mảnh nhựa, mảnh len

III/ Các hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ:

có mấy loại điện tích? Thế nào là vật mang điện tích dơng, vật mang điện tích âm

b Bài mới

ĐVĐ: gọi HS kể tên các dụng cụ điện

Các em có biết các dụng cụ này chỉ hoạt động khi có dòng điện chạy qua Vậy dòng điện

là gì?

Trang 4

HĐ Giáo viên HĐ học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu dòng điện là gì?

Treo tranh hình 19.1

Y/c HS quan sát tranh vẽ tìm

hiểu sự tơng tự giữa dòng điện

vậy em nào có thể nêu dấu hiệu

nhận biết có dòng điện chạy

qua các thiết bị, dụng cụ điện

mình sửa chữa.nếu cha ngắt

nguồn điện và cha biết các sử

dụng để đảm bảo an toàn điện.

HS quan sát tranh vẽ tìm hiểu

sự tơng tự giữa dòng điện với dòng nớc

-HS nghe nắm đợc kiến thức

1-2 HS nêu dấu hiệu nhận biết

có dòng điện chạy qua các dụng thiết bị điện: Đèn sáng, quạt quay,

dịch chuyển

-Kết luận Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

Dấu hiệu nhận biết có dòng

điện: đèn sáng, quạt quay

Hoạt động 2: tìm hiểu nguồn điện

Y/c HS đọc SGK

Nêu tác dụng của nguồn điện

GV chốt lại tác dụng của nguồn

điện.và thông báo mỗi nguồn

điện đều có hai cực là cực dơng

ĐVĐ Các em đã biết dụng cụ

điện chỉ hoạt động khi có dòng

điện chạy qua Vậy chúng ta sẽ

lắp mạch điện có nguồn điện để

kiểm tra xem bóng đèn có sáng

khi đợc nối với nguồn điện hay

không

Giới thiệu dụng cụ thực hành và

tác dụng của từng dụng cụ.

Phát dụng cụ cho các nhóm.

Y/c HS quan sát hình 19.3 mắc

HS đọc SGK tìm hiểu tác dụng của nguồn điện.

HS nghe nắm đợc kiến thức.

Quan sát hình 19.2 kể tên các nguồn điện

HS nghe 1-2 HS lên chỉ các cực của pin hoặc ácquy.

HS nghe

Quan sát và nghe Nhận dụng cụ Hoạt động nhóm mắc mạch

II/ Nguồn điện

1.Các nguồn điện th ờng dùng Nguồn điện có khả năng cung cấp dòng điện để các dụng cụ

điện hoạt động Mỗi nguồn điện đều có hai cực

là cực dơng(+) và cực âm(-)

2 Mạch điện có nguồn điện

a.Mắc mạch điện

Trang 5

thấy chỉ khi mạch điện kín mới

có dòng điện chạy qua đèn và

làm cho đèn sáng.

điện theo hình 19.3

Theo dõi sửa chữa

HS quan sát và báo cáo kết quả.

Các nhóm đóng công tắc quan sát đèn

Các nhóm báo cáo kết quả

Nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 báo cáo đèn không sáng

Các nhóm thảo luận kiểm tra mạch điện theo y/c của GV để tìm hiểu nguyên nhân

Thảo luận tìm biện pháp khắc phục

Nhận dụng cụ thay thế các dụng cụ đã hỏng

điện đó

c dòng điện lâu dài chạy trong dây điện nối liền các thiết bị với hai cực của nguồn điện

c Củng cố

Hệ thống nội dung bài: + dòng điện

Trang 6

III/ Các hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới: ĐVĐ SGK

Hoạt động 1: Tìm hiểu nhận biết ánh sáng

I/ nhận biết ánh sáng

Trang 7

Y/c HS đọc và trả lời câu C1

ánh sáng truyền vào mắt

* KL: Mắt ta nhận biết đợc ánh sáng khi có áng sáng truyền vào mắt

Hoạt động 2: tìm hiểu nhìn thấy một vật

Y/c học sinh nghiên cứu SGK

Đại diện nhóm trả lời

HS hoàn thành KL 1-2 HS đọc KL

HS nghe

II nhìn thấy một vật

* Thí nghiệm C2

* Kết luận

Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt

HS nghe

HS rút ra KL

HS nghe

III vật sáng, nguồn sáng

C3.

+ Kết luận

- Nguồn sáng là những vật tự nó phát ra ánh sáng

- Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

Trang 8

- KN: Biểu diễn đợc đờng truyền của tia sáng bằng đoạn thẳng có mũi tên

Giải thích đợc ứng dụng của định luật truyền thẳng của ánh sáng

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Đèn pin, ống nhựa thẳng óng cong, 3 tấm bìa có đục lỗ

Tranh H2.5

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 1.1

b.Bài mới: ĐVĐ SGK

HĐ 1 Tìm hiểu đ ờng truyền của

trờng trong suốt và đồng tính,

Ncứu TN trong các môi trờng

Hs Qsát H2.1 tìm hiểu TNNhận dụng cụ TN

HĐ nhóm làm TN Qsát kết quả

Hs trả lời

Hs ngheHĐ nhóm làm TN kiểm tra

Đại diện nhóm đọc kết quả

Trang 9

khác cho thấy kết luận trên là một

và đồng tính ánh sáng truyền

đi theo đờng thẳng

HĐ 2 tìm hiểu các loại chùm

sáng

Y/c Hs Ncứu SGK tìm hiểu quy

-ớc biểu diễn đờng truyền của tia

Hs nêu đặc điểm của mỗi chùm sáng

S M

* Ba loại chùm sáng

C3

- Chùm sáng song song: gòm các tia sáng không gia nhau trên đờng truyền của chúng

- Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng loe rộng ra trên

đờng truyền của chúng

- Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng giao nhau trên đờng truyền của chúng

Trang 10

Bài 3 ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

I Mục tiêu

- KT: Nhận biết đợc bóng tối , bóng nửa tối

Biết đợc vì sao có nhật thực, nguyện thực

- KN: Vận dụng kiến thức giải thích hiện tợng nhật thực, nguyệt thực

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Đèn pin, màn chắn, miếng bìa

Tranh H3.3, H 3.4

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 2.1

b.Bài mới: ĐVĐ SGK

HĐ của giáo viên Hoạt động của

học sinh Nội dung

Hoạt động 1: tìm hiểu

bóng tối, bóng nửa tối

Giới thiệu dụng cụ TN

Vì ánh sáng truyền theo đờng thẳng

bị miếng bìa chắn lại

- Nhận xét

Trên màn chắn đặt phía sau vật cản

có vùng không nhận đợc ánh sángtừ nguồn tới gọi bóng tối

- Thí nghiệm 2

C2

Vùng 1 bóng tối, vùng 3 đợc chiếu sáng đầy đủ, vùng 2 không sáng bằng vùng 3 vì chỉ nhận đợc một phần ánh sáng của nguồn sáng

- Nhận xét

Trên màn chắn đặt phía sau vật cản

có vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng tới gọi bóng nửa tối

Hs nghe

HĐ nhóm giải thích

Hs qsát H3.4 tìm hiểu nguyệt thực

II Nhật thực- nguyệt thực 1.Nhật thực

Khi mặt trăng nằm trong khoảng từmặt trời đến trái đất thì trên trái đất xuất hiện bóng tối, bóng nửa tối

Đứng vùng bóng tối không nhìn thấy mặt trời gọi nhật thực toàn phần, đứng ở vùng bóng nửa tối chỉ nhìn thấy một phần mặt trồigị nhật thực một phần

C3

2.Nguyệt thực

Khi trái đất nằm trong khoảng từ mặt trời đến mặt trăng khi mặt

Trang 11

Hs thảo luận nhận xét

III.Vận dụng

C5C6

Nhận biết đợc tia tới, tia phản xạ,góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến

- KN: Biểu diễn đợc tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến của gơng

Vẽ đợc tia phản xạ khi biết tia tới Và ngợc lại

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Gơng phẳng, đèn pin

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 3.1

Y/c Hs qsát gơng nêu đặc điểm

Hs dựa vào qsát trả lời

Hs nghe

I/ Gơng phẳng

+ Quan sát Hình của một vật qsát đợc trong gơng gọi ảnh của vật tạo bởi g-

ơng

Trang 12

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào.

C2

Tia phản xạ IR nằm trong mặt phẳng tờ giấy chứa tia tới

+ Kết luận:

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến tại điểm tới.

3 Định luật phản xạ ánh sáng

- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến của gơng ở điểm tới

- Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới.

4 Biểu diễn g ơng phẳng và các tia sáng trên hình vẽ

S N R

I C3

Trang 13

Hs nghe

III/ Vận dụng

C4 S

R

c.Củng cố: Hệ thống ND:

ĐL phản xạ và các KN tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ

d.Dặn dò: làm BT, chuẩn bị bài sau

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 4.1

b.Bài mới: ĐVĐ SGK

HĐ 1: Tìm hiểu tính chất của

HĐ nhóm làm TN qsát kết quả hoàn thành KL

Hs đọc KL

Hs nghe

Hs đa ra dự đoánHĐ nhóm làm TN H5.3 qsát

Hs dựa vào kết quả TN hoàn thành kết luận

I/ Tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng

- Thí nghiệm

1 ảnh của vật tạo bởi gơng

phẳng có hứng đợc trên màn chắn không.

Trang 14

sáng giao nhau xuất phát từ

A ảnh của A là đờng giao

nhau của 2 tia phản xạ tơng

Thảo luận nhận xét1-2 Hs lên vẽ tia phản xạ

Hs hoàn thành KL

Hs nghe

thành ảnh bởi gơng phẳng

C4

S N1 N2 R1 R2

S1d.Vì các tia phản xạ lọt vào

C5C6

Trang 15

quan sát và vẽ ảnh một vật tạo bởi gơng phẳng

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 5.1

b.Bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu của bài

Phân chia nhóm

Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs

Phát DCTN

Hs nghe Ngồi theo nhóm Nhận dụng cụ thực hành

Y/c Hs dựa vào kết quả thực

hành hoàn thành mẫu báo cáo

HĐ nhóm làm thực hành theo câu C1

1-2 Hs lên vẽ

Hs quan sát sửa chữa

HĐ nhóm làm thực hành theo câu C2,C3

Đại diện nhóm đọc kết quả

Thảo luận câu C4

Đại diện nhóm lên bảng làm

HĐ cá nhận hoàn thành mẫu báo cáo

II/ Nội dung thực hành

1 Xác định ảnh của một vật tạo

bởi gơng phẳng

C1

a .song song , Vuông góc

b

2 Xác định vùng nhìn thấy của

g-ơng phẳng

C2 C3 Vùng nhìn thấy của gơng giảm

III/ Đánh giá

Trang 16

- Thái độ tham gia thực hành

- Kết quả thực hành

Thu dọn đồ thực hành, vệ sinh lớp

- KT: Nêu đợc những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lồi

Nêu đợc ứng dụng chính của gơng cầu lồi

- KN: Dựng đợc ảnh của một vật đặt trớc gơng cầu lồi

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Gơng cầu lồi

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 6.1

Trang 17

Đại diện nhóm trả lời

* Thí nghiệm kiểm tra

- ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng lớn hơn ảnh tạo bởi g-

ơng cầu lồi

*Kết luận

- Là ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn

1-2 Hs trả lờiHđ cá nhân hoàn thành KL1-2 Hs đọc KL

Hs thảo luận nhận xét

III/ Vận dụng

C3Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn gơng phẳng lên giúp ngời lái xe qsát phía sau khoảng rộng hơn

C4Ngời lái xe qsát đợc vật cản ởhai bên đờng bị che khuất Tránh tai nạn

c.Củng cố :

Hệ thống nội dung bài: Tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi

d.Dặn dò:

chuẩn bị bài sau+ làm bài tập

Trang 18

- KT: Nêu đợc những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm

Nêu đợc ứng dụng chính của gơng cầu lõm

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Gơng cầu lồi

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 7.1

b.Bài mới:

1-2 Hs trả lời

HĐ nhóm tìm hiểu phơng án TN

Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

HĐ nhóm làm TN qsát trả lờicâu C2

Hs nghe

Hs dựa vào TN -> KL1-2 Hs đọc KL

ảnh qsát đợc lớn hơn vật

C2

ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm lớn hơn ảo tạo bởi gơng phẳng

Trang 19

Hs nghe ghi nhớHĐ nhóm giải thích C4 theo

HD của GV1-2 Hs giải thích

c.Củng cố :

Hệ thống nội dung bài: Tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm

d.Dặn dò:

Chuẩn bị bài sau+ làm bài tập

Tiết 9

I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Ôn tập, củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản chơng quang học

- Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học trả lời các câu hỏi

- Thái độ: Tích cực học tập

II/ Chuẩn bị

Hệ thống câu hỏi

a Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

Câu 1: Nêu nội dung định luật truyền thẳng ánh sáng

Trang 20

Hs tr¶ lêi lÇn lît c¸c c©u háiTh¶o luËn nhËn xÐt

Hs nghe cñng cè l¹i kiÕn thøc c¬ b¶n

I/ Tr¶ lêi c©u hái

1 C

2 B

3 Trong suèt

§ång tÝnh §êng th¼ng

4 Tia tíi, ph¸p tuyÕn cña g¬ng

C3

An Thanh H¶i Hµ

Trang 21

Hải * * *

Chia lớp thành 4 nhóm

Thông báo luật chơi

Nêu lần lợt các câu hỏi

Chấm điểm

Ngồi theo nhómNghe luật chơiNghe câu hỏi thảo luận xung phong trả lời

Ôn tập chuẩn bị kiểm tra

Tiết 10 Kiểm tra 1 tiết

I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học làm bài

- Thái độ: nghiêm túc

II/ Chuẩn bị

Đề bài- thang điểm

a Kiểm tra bài cũ:

Câu 3: Điền từ vào chỗ trống

II/ Tự luận

Trang 22

Câu1 So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa ảnh tạo bởi gơng cầu lồi và gơng cầu

lõm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu2 Chiếu tia tới SI lên gơng phẳng ( hình vẽ ) với góc tới bằng 450 Hãy vẽ tia phản IR xạ và tính góc phản xạ ………

………

………

S N 450 I ………

………

………

………

Câu3.Đặt một vật AB dạng mũi tên trớc gơng phẳng ( hình vẽ ) Hãy dựng ảnh A’B’ của vật đó qua gơng phẳng ( dựa theo tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng ) ………

………

………

………

………

………

A B

Đáp án

I/Khoanh trong

1 C ( 0,5đ )

2 A ( 0,5đ )

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:45

w