- Gv nhận xét tiết học, tuyên dương bạn hăng hái phát biểu xây dựng bài. - Dặn hs chuẩn bị bài tiếp theo: Luyện tập[r]
Trang 1Tuần 25
Tiết 122
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
TOÁN LUYỆN TẬP
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số, nhân phân số với số tự nhiên, nhân số
tự nhiên với phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
- Phiếu bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Phép nhân
phân số
- Câu 1: 45×6
7
- Câu 2: 24×2
3
- Câu 2: Muốn nhân hai phân số,
ta làm như thế nào?
- Gv nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài mới
- Tiết trước cả lớp đã được học
bài Phép nhân phân số, tiết
Luyện tập hôm nay lớp ta sẽ
học cách nhân một số tự nhiên
với một phân số, một phân số
- Học sinh hát
- Đáp án 45×6
7=
4 × 6
5 ×7=
24 35
- Đáp án 24×2
3=
2 ×2
4 ×3=
4
12=
1 3
- Muốn nhân hai phân số, ta lấy
tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
Trang 2với một số tự nhiên qua các bài
tập 1, bài tập 2 và bài tập 4
b Luyện tập:
Bài 1: Tính (theo mẫu)
- Yêu cầu học hs đọc đề bài
- Em có nhận xét gì về phép
nhân 29×5
- Để thực hiện phép nhân này,
đầu tiên ta phải làm gì?
- Bước 2, ta phải làm gì?
- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc
nhân phân số
- Yêu cầu hs lấy nháp ra thực
hiện phép nhân
2
9×
5
1=
2× 5
9 ×1=
10 9
- Gv sửa bài hs trên bảng
- Gv cho hs so sánh kết quả
- Nhận xét bài của hs dưới lớp
- Hướng dẫn hs viết gọn: 2 ×5
=10, 9 ×1 bằng chính nó
Vậy bạn nào có cách nào để rút
gọn bước thứ 2 không?
- Muốn nhân phân số với số tự
nhiên ta làm như thế nào?
- 1 hs đọc yêu cầu đề bài
- Đây là phép nhân phân số với
số tự nhiên
- Đưa số 5 về dạng phân số có mẫu số là 1 Viết là 51
- Áp dụng phép nhân phân số, thực hiện phép nhân 29×5
1
- Muốn nhân hai phân số, ta nhân tử số với tử số, mẫu số với mẫu số
- Hs thực hiện vào nháp, 1 hs lên bảng làm
- Hs nhận xét bài bạn
- Hs so sánh kết quả
- Hs lắng nghe và lên bảng thực hiện
2
9×5=
2×5
9 =
10 9
- Ta thực hiện qua hai bước: bước 1 đưa số tự nhiên về dạng phân số có mẫu số là 1, bước 2
Trang 3- Tương tự như hướng dẫn, yêu
cầu hs lần lượt làm câu a, b, c,
d vào bảng con
- Gv nhận xét
- Qua bài tập 1, các em đã học
được kiến thức gì?
Bài 2: Tính (theo mẫu)
- Yêu cầu hs đọc yêu cầu
- Em có nhận xét gì về phép
nhân 2×3
7 ?
- Tương tự ở bài tập 1, vậy bước
đầu tiên chúng ta phải làm gì?
- Yêu cầu hs áp dụng quy tắc
nhân tiếp tục thực hiện phép
tính
- Hướng dẫn hs viết gọn
2×3
7=
2 ×3
7 =
6 7
- Yêu cầu cả lớp làm phiếu bài
tập câu a, b, c, d, 1 hs làm bảng
phụ lớn
áp dụng quy tắc nhân để thực hiện phép tính
- Hs lần lượt làm vào bảng con
a 119 ×8= 9 ×8
11 =
72 11
b 56×7= 5× 7
6 =
35 6
c 45×1= 4 ×1
5 =
4 5
d 58×0= 5× 0
8 =
0
8=0
- Hs lắng nghe
- Nhân phân số với số tự nhiên
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Đây là phép nhân số tự nhiên với một số
- Đưa số 2 về dạng phân số có mẫu số là 1 Viết 21
- Hs thực hiện phép tính
2×3
7=
2
1×
3
7=
2 ×3
1 ×7=
6 7
- Hs lắng nghe
- Hs lần lượt làm bài
a 4 ×6
7=
4 ×6
7 =
24 7
b 3 × 4
11=
3 × 4
11 =
12 11
c 1×5
4=
1× 5
4 = 5 4
Trang 4- Gv nhận xét bài trên bảng lớp
- Qua bài 2, em học được kiến
thức gì?
Bài 4: Tính rồi rút gọn
- Yêu cầu hs đọc đề
- Bài này yêu cầu chúng ta làm
gì?
- Yêu cầu hs làm bài
- Gv chấm tập 3 bạn, nhận xét
bài trên bảng
- Bài tập 4, chúng ta đã áp dụng
tính chất gì?
- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc
nhân phân số và rút gọn phân
số
4 Củng cố, dặn dò
a Củng cố
- Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
(Nếu còn thời gian)
- Luật chơi: Hs chọn đáp án
đúng trong 4 đáp án A, B, C, D
- Gv tổ chức cho hs chơi
d 0 ×2
5=
0× 2
5 =
0
5=¿ 0
- Hs lắng nghe
- Nhân một số tự nhiên với một phân số
- 1 hs đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu tính rồi rút gọn
- Hs làm vở, 1 hs làm bảng phụ
- Hs nhận xét bài bạn
- Áp dụng quy tắc nhân phân số
và rút gọn phân số
- Muốn nhân hai phân số, ta lấy
tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số
- Muốn rút gọn phân số, chia cả
tử và mẫu cho 1 số tự nhiên khác 0 và lớn hơn 1, cứ làm như vậy cho đến khi phân số tối giản
- Hs lắng nghe gv phổ biến luật chơi
- HS tham gia chơi
- Đáp án:
Trang 5b Dặn dò
- Gv nhận xét tiết học, tuyên
dương bạn hăng hái phát biểu
xây dựng bài
- Dặn hs chuẩn bị bài tiếp theo:
Luyện tập
a 3 ×2
7=
6 7
b 15×1=1
5
c 0 ×3
5=0
d 34×1
3=
1 4
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe