[r]
Trang 1Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 1 tiết Môn: Hình học 9 –––––––––––– Điểm Lời phê của thầy cô Đề bài PhầnI: Trắc nghiệm: (3 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Cho tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm a/ Độ dài cạnh huyền là: A.10 cm ; B 14 cm ; C 7 cm ; D Một kết quả khác b/ Độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền là: A.3,6 cm ; B 4,8 cm ; C 4,5 cm ; D 5 cm c/ Độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là: A 3 cm và 3,6 cm ; C 3,6 cm và 6,4 cm B 3,6 cm và 4,8 cm ; D 4,8 cm và 6,4 cm Câu 2(1,5 điểm): Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 300 và cạnh huyền bằng 14 cm a/ Góc nhọn còn lại có số đo bằng: A 300 ; B 400 ; C 500 ; D 600 b/ Độ dài các cạnh góc vuông của tam giác là: A 7 cm và 7 √ 3 cm ; C 7 cm và 5 √ 3 cm B 7 √ 3 cm và 5 √ 3 cm ; D Một kết quả khác c/ Độ dài đờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông là: A.3,5 cm ; B 7 √ 3 2 cm ; C 7 cm ; D 7 √ 3 cm Phần II: Tự Luận: (7 điểm) Câu 1 : Sắp xếp các tỉ số lợng giác sau từ lớn đến nhỏ a) sin240 ; cos350 ; sin540; cos700 ; sin780 b) tg300 ; cotg400 ; tg650 ; cotg720 ; tg800 Câu 3: Cho Δ ABC có Â = 900, đờng cao AH, AB = 6cm; AC = 8cm a) Tính cạnh BC, HA, HB, HC b) Tính các góc B, góc C c) Phõn giác của góc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE và DF lõ̀n lượt vuụng góc với AB và AC Tính diợ̀n tích và chu vi của tứ giác AEDF Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 1 tiết Môn: Hình học 9
––––––––––––
Mã đờ̀ 01
Mã đờ̀ 02
Trang 2Điểm Lời phê của thầy cô
Đề bài PhầnI: Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1(1,5 điểm): Cho tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông là 3 cm và 4 cm
a/ Độ dài cạnh huyền là:
A.5 cm ; B 3,5 cm ; C 7 cm ; D Một kết quả khác
b/ Độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền là:
A.3,5 cm ; B 2,4 cm ; C 12 cm ; D 6 cm
c/ Độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là:
A 2 cm và 3 cm ; C 1,8 cm và 3,2 cm
B 3,6 cm và 4,8 cm ; D 2,5 cm và 3,4 cm
Câu 2(1,5 điểm): Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 600 và cạnh huyền bằng 10 cm.
a/ Góc nhọn còn lại có số đo bằng:
A 300 ; B 400 ; C 500 ; D 600
b/ Độ dài các cạnh góc vuông của tam giác là:
A 5 cm và 5 3 cm ; C 10 cm và 10 3 cm
B 10 3 cm và 5 √ 3 cm ; D Một kết quả khác
c/ Độ dài đờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông là:
A.2,5 cm ; B
5 3
2 cm ; C 5 cm ; D 5 3 cm
Phần II: Tự Luận: (7 điểm)
Câu 1 : Sắp xếp các tỉ số lợng giác sau từ lớn đến nhỏ
a) sin240 ; cos450 ; sin540; cos600 ; sin780.
b) tg600 ; cotg400 ; tg650 ; cotg520 ; tg800.
Câu 3: Cho Δ ABC có Â = 900, đờng cao AH, AB = 4 cm; AC = 3 cm.
a) Tính cạnh BC, HA, HB, HC.
b) Tính các góc B, góc C.
c) Phõn giác của góc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE và DF lõ̀n lượt vuụng góc với
AB và AC Tính diợ̀n tích và chu vi của tứ giác AEDF
Bài làm
………
………………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
Họ và tên
Lớp 9
Kiểm tra 1 tiết Môn: Đại số 9 –––––––––––– Điểm Lời phê của thầy cô Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng: 1/ Căn bậc hai số học của 121 là: a/ 11 b/ 12 c/ 13 d/ 14 2/ Điều kiện xác định của biểu thức x −1 ¿2 ¿ ¿ 3 x +2 ¿ √ ¿ là : a/ 3 2 x b/ 3 2 x và x ≠ 1 c/ x ≤ − 2 3 d/ x ≠ 1 3/ Biểu thức √ 16− 6 √ 7+ √ 7 có giá trị bằng: a/ √ 7 b/ 3 - √ 7 c/ 3 d/ √ 7 4/ Kết quả phép nhân √ 2,5 ⋅ √ 16 , 9 bằng: a/ 65 b/ 6,51 c/ 6 d/ 6,5 5/ Kết quả phép tính (5 √ 3+3 √ 5): √ 15 bằng: a/ √ 3 + √ 5 b/ √ 5 - √ 3 c/ √ 5 d/ √ 3 6/ Kết quả phép tính √ 50 24 bằng: a/ 10 √ 3 b/ 20 √ 3 c/ 30 √ 3 d/ 40 √ 3 Phần 2 : Tự luận
Câu 1 : Tính (2 điờ̉m) a) 1 48 - 2 75 - 2 27 2 b) ( 6 - 3 3 + 5 2 - 8) 6 c) ( 125 + 20 - 5 80) : 5 d) ( 3 2) 2 - 2 6
Câu 2 : Giải phơng trình (2 điờ̉m) a) x2 = 25 b) x - 4x + 4 2 = 3 c) 3 2x + 8x - 2x = 8 d) 3 x -1 +1 = 5
Câu 3 (3 điờ̉m)
Cho biểu thức: P =
4
x
a) Rút gọn P.
b) Tìm x để P = 2.
c) Tìm giá tìm giá trị nguyờn của x đờ̉ P nhọ̃n giá trị nguyờn.
Mã đờ̀ 01
Trang 4Bài làm
Họ và tên
Lớp 9
Kiểm tra 1 tiết Môn: Đại số 9
––––––––––––
Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
1/ Căn bậc hai số học của 2,25 là:
a/ 1,5 b/ 1,2 c/ 1,3 d/ 1,4 2/ Điều kiện xác định của biểu thức
x+3 ¿2
¿
¿
5 x+7
¿
√ ¿
là :
a/ x ≥ − 5
7 b/ x ≥ −
5
− 5
x ≠ −7
3/ Biểu thức √ 14 −6 √ 5+ √ 5 có giá trị bằng:
a/ √ 3 b/ √ 3 -3 c/ 3 d/ √ 5
4/ Kết quả phép nhân √ 11+4 √ 7 ⋅ √ 11− 4 √ 7 bằng:
a/ 6 b/ 5 c/ 4 d/ 3
5/ Kết quả phép tính √ 8 − 4 √ 3
√ 2 bằng:
a/ √ 3 -1 b/ 1+ √ 3 c/ √ 5 d/ 1- √ 3
6/ Kết quả phép tính √ 45 −2 √ 80+ √ 14 , 4 ⋅50 bằng:
a/ 8 √ 5 b/ 7 √ 5 c/ 9 √ 5 d/ 10 √ 5
Phần 2 : Tự luận
Câu 1 : Tính (2 điờ̉m)
a)
1
48 - 2 75 - 27
2 b) ( 6 - 3 3 + 5 2 - 8) 6 c) ( 125 + 20 - 3 80) : 5 d) ( 3 - 2) + 2 6 2
Câu 2 : Giải phơng trình (2 điờ̉m)
a) x2 = 49 b) x - 6x + 9 2 = 5 c) 3 2x + 8x - 2x = 8 d) 3 x -1 -1 = 5
Câu 3 (3 điờ̉m)
Cho biểu thức: P =
4
x
a) Rút gọn P.
b) Tìm x để P = 2.
c) Tìm giá tìm giá trị nguyờn của x đờ̉ P nhọ̃n giá trị nguyờn.
Mã đờ̀ 02
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………