Baøi 4: ÑÔN THÖÙC ÑOÀNG DAÏNG. 1.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM
GV :LÊ CẠP NHẬT
BÀI ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Trang 2Câu 1 : điền vào chỗ trống trong bảng sau: Đơn thức 6xy -3,2x2y4 -xyz3
Bậc của
đơn thức
Hệ số của
đơn thức
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Câu 2: Hãy tính tích các đơn thức sau: a/ -3 x3y2z 2x2y
b/ -0,5xy (-4 x)
ĐÁP SỐ:
a/ -3 x3 y2 z 2 x2 y = - 6 x5 y3 z
b/ - 0,5 xy (- 4x ) = 2 x2 y
Trang 4Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
gì về 2 đơn thức 3x2 y3 và -7x2 y3?
cĩ phần biến giống
nhau
Hai đơn thức 3x 2 y 3 và
–7x 2 y 3 gọi là 2 đơn thức
đồng dạng là 2 đơn thức Vậy thế nào
đồng dạng ?
Trang 5Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1 Đơn thức đồng dạng
Khi thảo luận nhóm ,bạn Sơn nói:
“ 0,9 xy2 và 0,9 x2y là hai đơn thức đồng dạng” Bạn Phúc nói
”Hai đơn thức trên không đồng dạng” Ý kiến của em?
Trả l i: 0,9 xyờ 2 và 0,9 x2y khơng đồng dạng vì
cĩ phần biến khác nhau
Trang 6Hãy cho ví dụ
2 đơn thức đồng dạng ?
Hai đơn thức đồng dạng
là hai đơn thức cĩ hệ số
khác 0 và cĩ cùng phần
biến
1) Đơn thức đồng dạng
Ví dụ: 4xy và -7xy là 2 đơn thức
đồng dạng
chú ý : các số khác 0 được coi
là các đơn thức đồng dạng
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Trang 7Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Hãy tính 5x + 3x
và 5x – 3x bằng cách dựa vào tính chất phân
phối ?
2 Cộng trừ đơn thức đồng dạng:
Trả lời : 5x + 3x = ( 5 + 3 ) x = 8x
5x – 3 x = ( 5 – 3 ) = 2 x
Cách thực hiện phép tính như trên
chính là cách cộng trừ
đơn thức đồng dạng
Hãy nêu qui tắc cộng trừ đơn thức
đồng dạng ?
Trang 8Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ :
1)-7x 3 y + 9x 3 y =
1) xy 3 + 5xy 3 + ( -7xy 3 ) =
(-7 + 9 )x 3 y = 2x 3 y
(1 +5 – 7) xy 3 = -xy 3
Để cộng ( hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng ( trừ ) các hệ số và giữ
nguyên phần biến
2) Cộng trừ đơn thức đồng dạng
Trang 93xy - 8xy = -5xy
1) Điền đơn thức thích hợp vào ô trống
+ 5x2 = - 2x2
-7x2
CỦNG CỐ
Trang 102)Dùng mũi tên nối các đơn thức đồng dạng sau đây:
• 4x2y3
• -7 x3y2
• 9x2
• 0.7 xyz2
• -9
• -19x3y2
• -7x2
• 24
• 0.5 x2y3
• -8xyz2
Trang 113) TR C NGHI M : (chọn câu đúng) Ắ Ệ
Câu 1 ) 7xy – 8xy =
a) xy
b) –xy
c) -15 xy
d) -1
Trang 12Câu 2) 10x2y3 -10x2y3 =
a) 20x2y3
b) 0
c) -20x2y3
d) 20x2y3
Trang 13Câu 3) 5xyz - 5xyz =
a) 10xyz
b) 0
c) -10
d) - 10xyz
Trang 14Câu 4) 8x – 6x – ( - 5x ) =
a) -3x
b) 3x
c) 7x
d) - 7
Trang 15Dặn dị
1) Học thuộc định nghĩa hai đơn thức đồng dạng ; qui tắc cộng , trừ đơn thức đồng dạng
2) Làm bài tập : 17, 19, 20 ,21 Sách giáo
khoa trang 36, 37 3) Xem trước bài Đa thức
Trang 16KẾT THÚC