Ph ần trắc nghiệm : Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước nhóm từ gồm các từ đồng nghĩ với nhau: A.. Anh dũng, nhu nhược, mạnh bạo, bạo dạn, dám nghĩ dám làm.. Cầu 2: Chọn ý thích hợp nh
Trang 1Trường TH Hộ Độ
Lớp 5 …………
Học sinh : ………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I Năm học 2010- 2011 MÔN : TOÁN - LỚP 5
Điểm Giáo viên chấm thi Giáo viên coi thi
I.Chính t ả: (nghe- vi ết): Mùa thảo quả ( từ Sự s ống ….đến ….từ d ưới đáy
rừng.)
II Ph ần trắc nghiệm :
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước nhóm từ gồm các từ đồng nghĩ với nhau:
A Trung thực, nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu
B Anh dũng, nhu nhược, mạnh bạo, bạo dạn, dám nghĩ dám làm
C Cần cù, chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng
Cầu 2: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ “Hạnh phúc”:
a) Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên
b) Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
c) Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc
III- Phần tự luận:
Câu 1: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống (….)để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
a) Chị…, em nâng
b) Máu…ruột mềm
c) Buôn có bạn, có phường
d) Chim có tổ, …người có tông
Câu 2: Tìm quan hệ từ ( và, nhưng, trên, thì, ở, của) thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
a) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm…cao
b) Một vằng trăng tròn, to … đỏ hồng hiện lên …chân trời, sau rặng tre đen
…một ngôi làng xa
Câu 3: Tìm 5 danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:
- Chị! - Nguyên quay sang tôi, giọng nghẹn ngào - Chị …Chị là chị gái của em nhé!
Tôi nhìn em cười trong hai hàng nước mắt kéo vệt trên má:
- Chị sẽ là chị của em mãi mãi!
Nguyên cười rồi đưa tay lên quệt má Tôi chẳng muốn lau mặt nữa Chúng tôi đứng như vậy nhìn ra phía xa sang rực ánh đèn màu, xung quanh là tiếng đàn, tiếng hát khi xa, khi g ần chào mừng mùa xuân Một năm mới bắt đầu Câu 4: Tập làm văn:
Trang 2Em hóy tả một người thõn đang làm việc.
Đỏp ỏn:
I-Chớnh tả: ( 2,5đ)
II-Phần trắc nghiệm:
Cõu 1: (0,5 đ) Cõu 1: Khoanh vào A và C
Cõu 2: (0,5 đ) Cõu 2: Khoanh vào B
III- Phần tự luận:
Cõu 1: (1đ)
Điền đỳng mỗi cõu cho 0,25 đ
Cõu 2: (1 đ) Điền đỳng mỗi quan hệ từ cho 0,25 đ
Cõu a: và
Cõu b: và, ở, của
Cõu 3: (1,5 đ) Tỡm đỳng mỗi danh từ cho 0,25 đ
- DTriờng : Nguyờn
- DT chung: giọng, chị gỏi, hàng, nước mắt, vệt, mỏ, chị, tay, mỏ, mặt, phớa, ỏnh đốn, màu, tiếng, đàn, hỏt, mựa xuõn, năm
Cõu 4: ( 4đ)
Học sinh viết được bài văn hay, cú mở bài, thõn bài, kết bài kết rừ ràng, viết cõu văn giàu hỡnh ảnh, đỳng ngữ phỏp, tự nhiờn, , chữ viết đẹp, đỳng chớnh tả
Trên cơ sở yêu cầu chung của đè bài gv căn cứ vào mức độ bài làm cụ thể của
hs để cho điểm phù hợp