Trắc nghiệm4 điểm.. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng2 điểm 1.1.. Những loại dụng cụ nào dưới đây là máy cơ đơn giản: A.. Khi vật có khối lượng càng nhỏ thì trọng lực tác dụng l
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: LÝ 6
Thời gian: 90 phút(không kể giao đề)
Đề lẻ
A MA TRẬN
Nội dung TN Nhận biết TL TN Thông hiểu Tl TN Vận dụng TL Tổng
Đo độ dài, đo
thê tích, đo
khối lượng
1 0.5
1
2
2
2.5 Máy cơ đơn
giản
1 0.5
1 0.5
2
1 Trọng lực, lực
Khối lượng
riêng, trọng
lượng riêng
2 1
1 0.5
1
1
4 2.5
B NỘI DUNG ĐỀ
I Trắc nghiệm(4 điểm).
1 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng(2 điểm)
1.1 Đơn vị đo chiều dài hợp pháp của nước ta là:
1.2 Những loại dụng cụ nào dưới đây là máy cơ đơn giản:
A lực kế, cân
B thước, bình chia độ C ròng rọc, đòn bẩyD cung bắn, bàn học
1.3 Khi vật có khối lượng càng nhỏ thì trọng lực tác dụng lên vật sẽ như thế nào?
A càng lớn
B càng nhỏ C bằng nhauD không bằng nhau
1.4 Một vật được treo vào một lò xo khi vật đang đứng yên trọng lực cân bằng với lực nào dưới đây:
A lực kéo B lực hút C lực đẩy D lực đàn hồi qua lò xo
2 Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống(2 điểm)
2.1 Về mặt độ lớn thì trọng lượng riêng _ gấp _ khối lượng riêng
2.2 Để đo khối lượng riêng của một chất ta cần cân _ của vật và đo của vật 2.3 Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật với một lực _ so với của vật 2.4 Quả trứng chìm hoàn toàn trong nước nhưng lại nỗi lơ lững trong muối Vì của nước khối lượng riêng của muối
Trang 2II Tự luận(6 điểm)
Bài 1(2 điểm) Đổi các đơn vị sau cho phù hợpa) 1mm = …mb) 0,86m = ….dm
c) 0,75g = ….kg
d) 0,32 tạ = ….kg
e) 5cm3 = ….dm3
f) 8,581m3 = … dm3
g) 1500g = ….N
h) 7,5kg = ….N
Trang 3Bài 2(1 điểm) Một vật có khối lượng 100g, thể tích của vật là 2dm3 Tính trọng lượng, khối lượng riêng và trọng lượng riêng của vật?
Bài 3(3 điểm) Một vật được treo vào một lò xo, vật có khối lượng 4kg.
a) Vẽ hình và biểu diễn các lực tác dụng lên vật
b) Xác định phương, chiều, độ lớn của các lực Đặc điểm của các lực khi vật đứng yên?
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm(4 điểm)
1 Mỗi ý đúng 0,5 đ
1A ; 2C ; 3B ; 4D
2 Mỗi ý đúng 0,25 đ
2.1 lớn, 10 lần 2.2 khối lượng, thể tích 2.3 nhỏ hơn, trọng lượng 2.4 khối lượng riêng, nhỏ hơn
II Tự luận(6 điểm)
Bài 1(2 điểm) Mỗi ý đúng 0,25đ
a) 0,001 b) 8,6 c) 0,00075 d) 32
Bài 2(1 điểm) Trọng lượng của vật là:
N m
P= 10 = 10 0 , 1 = 1 ( 0,5đ) Khối lượng riêng của vật là:
3 / 50 002 , 0
1 , 0
m kg V
m
D= = =
( 0,25đ)
Trọng lượng riêng của vật là
N V
P
02 , 0
1
=
=
Bài 3(3 điểm)
a) Vẽ hình ( 1đ)
b)Trọng lực: ( 0.75đ)
- Phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống
- Độ lớn: P= 40N
* Lực đàn hồi: (0.75đ)
- Phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên
- Độ lớn: F= 40N Hai lực này là 2 lực cần bằng ( 0,5)