1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 31. Khí hậu Việt Nam

49 524 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm khí hậu Việt Nam
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 13,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án :Mùa đông chịu ảnh h ởng của khối khí cực đới, có gió mùa đông bắc mang theo không khí lạnh từ cao áp Xi pia tràn về -> lạnh khô.. Vì Việt Nam nằm gần biển, ba mặt tiếp giáp với b

Trang 1

địA Lí LớP 8

Trang 2

§iÒu kiÖn tù nhiªn bao gåm nh÷ng thµnh phÇn nµo?

Trang 3

TiÕt 37 -Bµi 31:

§Æc ®iÓm khÝ hËu ViÖt Nam

Trang 4

Dựa vào bản đồ khí hậu hãy nhắc lại vị trí địa lí, hình dang,

địa hình của lãnh thổ n ớc ta?

- Nằm hoàn toàn ở nửa cầu bắc, nằm trong vành đai nhiệt đới ( nội chí tuyến), có gió mùa

Đông Nam á, 3 mặt giáp biển,

- Trải dài trên 15 vĩ

độ hẹp ngang

- Địa hình đa dạng phức tạp

Trang 5

Quan sát l ợc đồ khí hậu và bảng số liệu nhiệt độ trung bình của các địa

điểm trên, nhận xét nhiệt độ trung bình năm của n ớc ta?

Lạng Sơn: 21 0 C

Hà Nội: 23,4 0 C Quảng Trị: 24,9 0 C Huế: 25 0 C Quảng Ngãi: 25,9 0 C

Trang 6

16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 23,4

L îng

m a(mm)

20,0 20,9 23,1 26,0 28,3 29,3 29,4 28,9 27,1 25,1 23,1 20,8 25

L îng

m a(mm)

25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 26,9

L îng

m a(mm)

Trang 7

16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 23,5

L ợng

m a(mm)

20,0 20,9 23,1 26,0 28,3 29,3 29,4 28,9 27,1 25,1 23,1 20,8 25

L ợng

m a(mm)

25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 26,9

L ợng

m a(mm)

13,8 4,1 10,5 50,4 218,4 311,7 293,7 269,8 327,0 266,7 116,5 48,3 160,8

Vì miền Bắc ở vĩ độ cao hơn miền Nam đặc biệt miền Bắc ảnh h ởng của gió mùa đông bắc càng vào Nam gió mùa đông bắc càng

bị suy yếu…

Trang 8

1 tính chất nhiệt đới

+ Nhiệt độ cao trung

Trang 9

®iÓm thêi tiÕt?

Trang 10

tính chất nhiệt đới

gió mùa

Gió mùa

Trang 12

Đáp án :

Mùa đông chịu ảnh h ởng của khối khí cực đới, có gió mùa đông bắc mang theo không khí lạnh từ cao áp Xi pia tràn về -> lạnh khô.

Mùa hạ ảnh h ởng của khối khí đai d ơng( Bắc ấn Độ D

ơng và Thái Bình D ơng, có

Ngoài hai loại gió trên n ớc ta còn chịu ảnh của loại gió gì?

Trang 14

Hà Nội : 1676,2 mm Huế: 2867,7 mm TP.HCM 1930 mm

- Quan sát l ợc đồ phân bố l ợng m a

và bảng số liệu về tổng l ợng m a của các địa điểm trên, em hãy rút ra nhận xét về l ợng m a của n ớc ta? Vì sao?

- Lên bảng chỉ những địa điểm có l ợng m a lớn?

Trang 15

B¾c Quang( Hµ Giang ):4802 mm Hoµng Liªn S¬n: 3552 mm HuÕ: 2867,7 mm Hßn Ba: 3752 mm

Hµ Giang Hoµng

Trang 16

1.tính chất nhiệt đới gió mùa

+ Gió mùa Đông Bắc (thổi vào mùa đông lạnh và khô hanh) + Gió mùa Tây Nam (thổi vào mùa hạ nóng ẩm, m a nhiều)

+ L ợng m a lớn từ

1500 - 2000mm/ năm

+ M a phân bố không

đều + Độ ẩm cao trên 80

%

ẩm

Trang 17

- Nhiệt độ n ớc ta thấp hơn, độ ẩm và độ m a cao hơn:ở Nac-pơ nhiệt độ tháng 1 cao hơn Hà Nội là

4,4oc Nun bai cao hơn Vinh là 6.3oc Vì Việt Nam nằm gần biển, ba mặt tiếp giáp với biển lại

ảnh h ởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Nam á

So với các n ớc cùng

vĩ độ nh Tây Nam á, Bắc Phi thì khí hậu n

ớc ta nh thế nào? Tai sao n ớc ta không bị khô nóng và hoang mạc hoá?

Trang 18

Khí hậu n ớc ta mang tính chất nhiệt đới gió

mùa ẩm, m a nhiều, diễn biến phức tạp

Trang 19

1 tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm

+ Gió mùa Đông Bắc (thổi vào mùa đông lạnh và khô hanh) + Gió mùa Tây Nam (thổi vào mùa hạ nóng ẩm, m a nhiều)

ẩm

+ L ợng m a lớn, từ

1500 - 2000mm/ năm + M a phân bố không

đều + Độ ẩm cao > 80 %

Tiết 37 - Bài 31: Đặc điểm khí hậu Việt Nam

Trang 21

16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 23,4

L îng

m a(mm)

20,0 20,9 23,1 26,0 28,3 29,3 29,4 28,9 27,1 25,1 23,1 20,8 25

L îng

m a(mm)

25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 26,9

L îng

m a(mm)

Trang 22

Nhãm 1: MiÒn khÝ hËu phÝa B¾c ( tr¹m Hµ Néi )

Trang 23

Nhãm 3: MiÒn khÝ hËu phÝa Nam ( tr¹m TP Hå ChÝ Minh)

Trang 24

16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 23,4

L îng

m a(mm)

20,0 20,9 23,1 26,0 28,3 29,3 29,4 28,9 27,1 25,1 23,1 20,8 25

L îng

m a(mm)

25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 26,9

L îng

m a(mm)

Trang 25

* Nhóm 1: Miền khí hậu phía Bắc( trạm Hà Nội)

+ Mùa đông lạnh khô, cuối mùa đông có m a phùn

+Mùa nóng có m a phùn

Từ Hoành Sơn ( vĩ tuyến 18 o B) trở ra

1,2 12

Trang 26

* Nhãm 2: MiÒn khÝ hËu phÝa Nam ( tr¹m HuÕ)

Trang 27

*Nhóm 3: Miền khí hậu phía Nam ( trạm Thành Phố Hồ Chí Minh)

Không có mùa đông, khí hậu cận xích đạo, nóng

quanh năm với một mùa m a và một mùa khô

Nam Bộ và Tây Nguyên

Trang 28

* Nhóm 4: Miền khí hậu Biển Đông

- Phạm vi:

- Nhận xét đặc điểm khí hậu:

Biển Việt Nam rộng gần 1 triệu km 2

Nóng quanh năm tính chất gió mùa nhiệt đới hải d ơng

Trang 29

+ Mùa đông: lạnh, ít m a, nửa cuối mùa

đông có m a phùn.

+ Mùa hè: nóng, m a nhiều

Từ Hoành Sơn đến Mũi Dinh

Nam Bộ - Tây Nguyên

+ Không có mùa đông, nóng quanh năm

(cận xích đạo) + Chia 2 mùa rõ rệt: mùa m a và mùa khô

Vùng biển Việt Nam Mang tính chất gió mùa nhiệt đới hải d ơng (nóng ẩm, m a nhiều)

+ Mùa đông ấm hơn, m a nhiều vào

cuối thu đông.

+ Mùa hè: nóng, m a ít Tại sao Đông Tr ờng Sơn m a đến muộn?

Vì dải hội tụ đến muộn và địa hình Tr ờng Sơn chắn gió

Trang 31

Qua kết quả thảo luận trên em có nhận xét gì về sự

phân hoá khí hậu ở n ớc ta?

Khí hậu n ớc ta phân hoá rất đa dạng theo vùng miền ( thấp lên cao, từ đông sang tây, từ bắc vào nam)

Trang 32

* Theo không gian:

- Từ Bắc đến Nam (vĩ độ, gió mùa)

-Từ Tây sang Đông ( địa hình)

-Từ thấp lên cao ( địa hình)

Trang 33

Nam Trung Bé (Nha Trang)

MiÒn B¾c (Sa Pa)

§×nh Phanxip¨ng

Trang 34

Tính chất thất th ờng của khí hậu thể hiện

nh thế nào?

-Thay đổi theo thời gian: mùa, năm

+ Nhiệt độ trung bình giữa các năm có sự thay

đổi (Nhiệt độ ngày càng cao hơn).

+ L ợng m a giữa mỗi năm khác nhau.

+ Năm rét sớm, năm rét muộn.

+ Gió Tây khô nóng làm thiếu n ớc trầm trọng.

-> Tính chất thất th ờng thể hiện rõ ở chế độ

nhiệt, chế độ m a và c ờng độ gió

2 Tính chất đa dạng và thất th ờng

Trang 35

Những nhân tố nào làm cho khí hậu n ớc ta đa dạng?

Vị trí địa lí

Địa hình đa dạng phức tạp

Hoàn l u gió mùa

Trang 36

Sự thất th ờng trong chế độ nhiệt chủ yếu diễn

ra ở miền nào? Vì sao?

Bắc Bộ, Trung Bộ vì có gió mùa Đông Bắc tràn về thời tiết lạnh, nhiệt độ giảm nhanh

Trang 37

Địa ph ơng em có mấy mùa? Thời tiết, khí hậu các mùa đó có giống nhau không? Mấy mùa chính?

Trang 38

Mïa Xu©n

1

2

Mïa h¹

3

Trang 39

Tính chất thất th ờng của khí hậu làm cho công tác dự báo thời tiết và cho sản xuất, sinh hoạt của nhân dân nh thế nào?

Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp

nhiều khó khăn …

Trang 41

Nh÷ng nh©n tè nµo lµm cho thêi tiÕt, khÝ hËu n íc ta ®a d¹ng

Trang 42

Vậy khí hậu n ớc ta thay đổi nh thế nào?

Khí hậu n ớc ta thay đổi theo mùa và theo vùng ( từ thấp lên cao, từ đông sang tây, từ bắc vào nam) rất rõ rệt

=> Tạo nên nét độc đáo của khí hậu n ớc ta

Trang 43

* Theo không gian:

- Từ Bắc đến Nam (vĩ độ, gió mùa)

- Từ Tây sang Đông ( địa hình)

- Từ thấp lên cao ( địa hình)

* Theo thời gian: mùa, năm (gió mùa)

Khí hậu n ớc ta thay đổi theo mùa, theo vùng miền rất rõ rệt.

2 Tính chất đa dạng thất th ờng

Trang 45

Bài tập 1: Nguyên nhân nào đ làm cho ã làm cho

thời tiết, khí hậu của n ớc ta đa dạng và thất th ờng?

a Vị trí địa lí

b Địa hình

c Gió mùa

Trang 46

Bài tập 2: Chọn ý đúng nói lên đặc điểm khí hậu Việt Nam

a Nhiệt độ quanh năm cao trên 21 C

b Một năm có hai mùa gió

c L ợng m a trung bình lớn trên 1500mm,

độ ẩm không khí cao trên 80%

d Thay đổi từ bắc đến mam, tây sang đông,

thấp lên cao

e Thay đổi theo mùa

f Tính chất thất th ờng

g Tất cả các ý trên đều đúng

0

Trang 47

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

100 200 300 400 mm

30 20 10 0

Bài tập3:Dựa vào bảng 31.1,vẽ biểu đồ nhiệt độ và l ợng m a của Hà Nội

Trang 48

H íng dÉn vÒ nhµ

2 Hoµn thµnh bµi tËp trong vë bµi tËp

3 S u tÇm ca dao, tôc ng÷

nãi vÒ khÝ hËu- thêi tiÕt ë ViÖt

Ngày đăng: 10/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Địa hình đa dạng phức tạp - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
a hình đa dạng phức tạp (Trang 4)
Quan sát lược đồ khí hậu và bảng số liệu nhiệt độ trung bình của các địa Quan sát lược đồ khí hậu và bảng số liệu nhiệt độ trung bình của các địa điểm trên, nhận xét nhiệt độ trung bình năm của nước ta? - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
uan sát lược đồ khí hậu và bảng số liệu nhiệt độ trung bình của các địa Quan sát lược đồ khí hậu và bảng số liệu nhiệt độ trung bình của các địa điểm trên, nhận xét nhiệt độ trung bình năm của nước ta? (Trang 5)
Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ cho biết những tháng nào có nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam và giải thích vì sao  ? - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
a vào bảng số liệu nhiệt độ cho biết những tháng nào có nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam và giải thích vì sao ? (Trang 6)
- Lên bảng chỉ những địa điểm có lượng mưa lớn? - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
n bảng chỉ những địa điểm có lượng mưa lớn? (Trang 14)
Dựa vào lược đồ và bảng số liệu trên em hãy nhận xét sự phân  - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
a vào lược đồ và bảng số liệu trên em hãy nhận xét sự phân (Trang 15)
Dựa vào bảng số liệu và bản đồ khí hậu kết hợp nội dung phần 2 SGK trang 111 các em thảo luận những câu hỏi sau vào phiếu học tập. - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
a vào bảng số liệu và bản đồ khí hậu kết hợp nội dung phần 2 SGK trang 111 các em thảo luận những câu hỏi sau vào phiếu học tập (Trang 21)
Dựa vào bảng số liệu và bản đồ khí hậu kết hợp nội dung phần 2 SGK trang 111 các em thảo luận những câu hỏi sau vào phiếu học tập. - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
a vào bảng số liệu và bản đồ khí hậu kết hợp nội dung phần 2 SGK trang 111 các em thảo luận những câu hỏi sau vào phiếu học tập (Trang 24)
Vì dải hội tụ đến muộn và địa hình Trường Sơn chắn gió. - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
d ải hội tụ đến muộn và địa hình Trường Sơn chắn gió (Trang 29)
-Từ Tây sang Đôn g( địa hình) - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
y sang Đôn g( địa hình) (Trang 32)
-Từ thấp lên cao ( địa hình) - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
th ấp lên cao ( địa hình) (Trang 43)
Bài tập3:Dựa vào bảng 31.1,vẽ biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội Bài tập3:Dựa vào bảng 31.1,vẽ biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội - Bài 31. Khí hậu Việt Nam
i tập3:Dựa vào bảng 31.1,vẽ biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội Bài tập3:Dựa vào bảng 31.1,vẽ biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w