Hợp chất sắt III : muối, hidroxit, oxit... Phiếu học tập :Câu1.Bổ túc và hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a... Tính chất hóa học1... Phiếu học tập :Câu 2 : Các nhóm tiến hành t
Trang 2Sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa và giảm dần tính khử của dạng khử:
Al3+/Al, Fe3+/Fe2+, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu
Trang 3K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Hg 2+ Ag + Pt 2+ Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Fe 2+ Hg Ag Pt Au
Tính oxh của ion KL tăng
Tính khử của KL giảm
Trang 4
Fe0
Fe+2 Fe+3
Hợp chất sắt (II) : muối, hidroxit,oxit Hợp chất sắt (III) : muối, hidroxit, oxit.
Trang 5Bài 32
Trang 6I Tính chất hóa học
Số oxi hoá của sắt (+2) không thay
đổi
Fe+2 Fe+3 +1e (Hợp chất sắt (II) có tính khử - tính chất đặc trưng)
Fe+2 + 2e Fe0 (Hợp chất sắt (II) có tính oxi hóa)
A- HỢP CHẤT SẮT (II)
Trang 7Phiếu học tập :
Câu1.Bổ túc và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a FeO + … Fe(NO 3 ) 3 + …
b Fe(OH) 2 + … Fe(OH) 3
c FeCl2 + … FeCl3
a 3FeO + 10 HNO 3 3Fe(NO 3 ) 3 + NO + 5H 2 O
b 4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O 4Fe(OH) 3
c 2FeCl 2 + Cl 2 2FeCl 3
+2 +2
+3 +3
Trang 8I Tính chất hóa học
1 Hợp chất sắt(II) thể hiện tính khử
3FeO + 10 HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Trang 9Phiếu học tập :
Câu 2 : Các nhóm tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Hòa tan một thìa FeSO4 vào cốc thủy tinh chứa khoảng 20ml nước cất
- Nhỏ từ từ dung dịch FeSO4 vừa pha vào ống nghiệm chứa sẵn 2ml dung dịch KMnO4 loãng + 10 giọt dung dịch H2SO4 loãng Quan sát sự đổi màu của dung dịch.
- Viết phương trình phản ứng giải thích hiện tượng.
10FeSO 4 +2KMnO 4 +8H 2 SO 4 5Fe 2 (SO 4 ) 3 +K 2 SO 4 +2MnSO 4 +8H 2 O
Trang 102 Hợp chất sắt (II) thể hiện tính oxi hóa
FeO + CO
0
t
Fe + CO2
FeCl2 + Fe + Mg
MgCl2
3 Tham gia phản ứng trao đổi
FeO + HCl Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + BaCl2 FeCO3 + HCl FeSO4 + NaOH
+2 +2
0 0
* Kết luận:
Trang 11II Điều chế một số hợp chất sắt (II)
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2↓
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2↓
2 FeO
Fe2O3 + CO 2FeO + CO t0 2
(Chất rắn , màu đen)
Màu lục nhạt
3 Muối sắt(II)
Trang 12B HỢP CHẤT SẮT (III)
I Tính chất hóa học :
Fe+3 Fe+2, Fe0 (Hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa – tính chất đặc trưng )
Số oxi hoá của sắt (+3) không thay đổi
1 Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa
Fe2O3 + … Fe + …
0
t
Trang 13+3 +2
Cu + FeCl 2 3 2 FeCl2 + CuCl2
Fe2O3 + 2Al Alt0 2O3 + 2Fe
1 Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa
FeCl3 + KI
Trang 14Phiếu học tập :
Câu 5 Các nhóm tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Nhỏ từ từ dung dịch KI vào ống nghiệm có chứa 2ml
dung dịch FeCl3
- Cho tiếp vào ống nghiệm 1 đến 2 giọt dung dịch hồ tinh bột
- Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng
2FeCl3 + 2KI 2FeCl2 + 2KCl + I2
Trang 152 Tham gia phản ứng trao đổi
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
* Kết luận:
Trang 16II Điều chế một số hợp chất sắt (III)
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3↓ + 3NaCl
Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3↓
Màu nâu đỏ
2 Fe2O3
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Chất rắn, màu đỏ nâu
t0
3 Muối sắt (III)
Trang 17Câu 1 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp
chất sắt (II) bị khử ?
A Fe(NO A. Fe(NO33) )2 2 + AgNO + AgNO33 Fe(NO Fe(NO33) )33 + Ag + Ag
B FeCl B FeCl22 + Mg MgCl + Mg MgCl22 + Fe + Fe
C 2FeO +4H C 2FeO +4H22SO SO4(đặc, nóng)4(đặc, nóng) Fe Fe22(SO (SO44) )33+SO +SO22+ 4H + 4H22O O
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Trang 18C©u 2. Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a, Fe(OH) 3 + HNO 3
b, FeCO 3 + HNO 3
c, Fe + FeCl 3
a, Fe 2 O 3 + 3H 2 2Fe + 3H 2 O
b, 2FeCl 3 + 2KI 2FeCl 2 + 2KCl + I 2
c, Fe 2 O 3 + 6HCl 2FeCl 3 + 3H 2 O
d, 2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O Hîp chÊt s¾t (III) thÓ hiÖn tÝnh oxi hãa trong c¸c ph¶n øng nµo?
A b,d B c,d C a,c D a,b
Trang 19Câu 4: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt
các dung dịch : AlCl3, FeCl2, FeCl3?
dd AgNO3
A
dd NaOH B
dd Na2SO4
D
dd Ba(NO3)2
C
AlCl3 +3NaOH 3NaCl + Al(OH)3↓ (↓keo trắng)