Cu và dung dịch AgNO3 Câu 3: Nhiệt phân FeNO32 trong không khí thu được các chất nào sau đây: A.. Khối lượng CuNO32 đã bị nhiệt phân: Câu 5: Một oxit nitơ có công thức NOx trong đó Nitơ
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: HÓA HỌC
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề kiểm tra:1121
ĐÁP ÁN
Lưu ý: + Học sinh tô đậm vào câu đã chọn bằng bút chì
Câu
1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu
21
Câu
22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
Câu 1: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được đồng kim loại:
C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4
Câu 2: Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch HCl, H3PO4, và HNO3 là:
C Dung dịch Al(NO3)3 D Cu và dung dịch AgNO3
Câu 3: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí thu được các chất nào sau đây:
A Fe, NO2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2 D Fe2O3, NO2, O2
Câu 4: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 Sau một thời gian thì dừng lại Để nguội đem cân thì thấy khối lượng giảm 54g Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân:
Câu 5: Một oxit nitơ có công thức NOx trong đó Nitơ chiếm 30,43% về khối lượng Công thức của Oxit nitơ đó là:
Câu 6: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất :
A NH4NO3 B (NH4)2CO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
Câu 7: Phân Kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của chất nào:
Câu 8: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất bằng 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là:
Câu 9: Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thấy có 560ml khí N2O (đktc)
là sản phẩm khử duy nhất Thành phần phần trăm của Mg trong hợp kim là
Câu 10: Sản phẩm khí thoát ra khi cho dung dịch HNO3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hidro
là:
Trang 2A NO B NO2 C N2 D Tất cả đều sai
Câu 11: Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm là tiêu chuẩn nào sau đây :
A Hàm lượng phần trăm phân đạm có trong tạp chất
B Hàm lượng phần trăm nitơ có trong phân đạm
C Khả năng chảy rửa trong không khí
D Có khả năng phản ứng nhanh với nước
Câu 12: Cho HNO3 đặc vào than nung nóng, có khí bay ra là:
C Hỗn hợp khí CO2 và NO2 D SO2
Câu 13: Axit nitric đặc tinh khiết không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành :
A Màu đen sẫm B Màu vàng C Màu trắng đục D Không đổi màu
Câu 14: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính:
C NaNO3 rắn, H2SO4 đặc D NaNO3, HCl
Câu 15: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là:
Câu 16: Hòa tan 1mol Na3PO4 vào nước Số mol Na+ thu được là :
Câu 17: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của chất nào ?
A 3
4
Câu 18: Dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO ?
Câu 19: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 4M thì thu được 8,96 lít hỗn hợp hai khí NO2 và NO Khối lượng muối thu được :
Câu 20: Cho 12,8 gam đồng hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí
NO2 và NO có tỉ khối với hidro bằng 19 Thể tích hỗn hợp khí đó ở đktc là:
Câu 21: Nhiệt phân NaNO3 thu được các chất nào sau đây :
A NaNO2 và O2 B Na2O, N2 và O2 C NaNO2 và N2 D Na2O và N2
Câu 22: Cho sắt tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra một khí có tính chất nào sau đây?
A Không hòa tan trong nước, không màu B Có mùi khai
Câu 23: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích Tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B, tỉ khối hơi của B đối với A là 0,6 Hiệu suất phản ứng tổng hợp
NH3 là:
Câu 24: Chất có thể dùng làm khô khí NH3 là:
A CaCl2 khan B CuSO4 khan C H2SO4 đặc D Zn(NO3)2 khan
Câu 25: Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây:
A Hóa lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn
B Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi không khí
C Dùng hidro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao
D Dùng đồng để khử hết oxi của không khí
Câu 26: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
Câu 27: Hóa chất nào sau đây được dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:
A P2O5 và H2SO4 đặc B Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc
C CaHPO4 và H2SO4 loãng D Ca3(PO4)2 và HCl loãng
Trang 3Câu 28: Thành phần của dung dịch NH3 gồm:
A NH3,NH4+, OH− B NH4+, OH−
C NH3, H2O,NH4+, OH− D NH3 , H2O
Câu 29: Công thức hóa học của Canxi photphua là:
A Ca3(PO4)2 B Ca3P C Ca3P2 D Ca3(PO3)2
Câu 30: Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau:
Câu 31: Khi đốt khí NH3 trong khí Clo, khói trắng bay ra là:
Câu 32: Cho NaH2PO4 vào nước thu được dung dịch có môi trường:
Câu 33: Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống nghiệm đựng bột CuO nung nóng:
A Bột CuO từ màu đen sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ
B Bột CuO từ màu đen sang màu trắng
C Bột CuO không đổi màu
D Bột CuO từ màu đen sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ
Câu 34: Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thì thu được muối trung hòa Giá trị của V là:
Câu 35: Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau:
Câu 36: Để có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh
vì:
A Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc
B Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ
C Muối amoni chuyển thành màu đỏ
D Thoát ra một chất khí không màu, không mùi
Câu 37: Hòa tan 14,2 gam P2O5 trong 250 gam dung dịch H3PO4 9,8% Nồng độ phần trăm của axit
H3PO4 thu được là:
Câu 38: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:
Câu 39: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào?
Câu 40: Hiện tượng nào xảy ra khi mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc:
A Không có hiện tượng gì xảy ra
B Dung dịch có màu xanh và khí H2 thoát ra
C Dung dịch có màu xanh và khí không màu thoát ra
D Dung dịch có màu xanh và khí có màu nâu đỏ thoát ra
-(Cho khối lượng phân tử (đ.v.C):
MH=1, MC=12, MN=15, MO=16, MNa=23,MMg=24, MAl=27, MP=31, MS=32, MK=39, MCa=40, MFe=56,
MCu=64, MZn=65, MAg=108)
- HẾT