Hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation amoni và anion gốc axit Câu 9: Cho 2a mol SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.Dung dịch thu được có giá trị Câu 10: Nồng độ
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MÔN Hóa Học 11
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 111
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?
Câu 2: Cho các chất sau : NaOH, HCl, NH4OH, H2SiO3, Zn(OH)2, Al(OH)3, NaCl, KOH, Pb(OH)2, Ba(OH)2,
NH4Cl, (NH4)2CO3, KHSO3, NaH2PO2, Be(OH)2 Số hidroxit lưỡng tính là:
Câu 3: Trong dung dịch H3PO3 có bao nhiêu loại ion khác nhau?
Câu 4: Công thức tính pH:
A pH = - log [OH-] B pH = lg [H+] C pH = - lg [H+] D pH = log [H+]
Câu 5: Trong các phương trình phân li sau, phương trình nào không chính xác:
2
2
2 2
2
3 3
1) K SO
2) NH NO
4) BaCl
5) H S
6) Al(OH)
2K + SO
NH + NO
aHS + H + SO
Ba + 2Cl
H + HS
Al + 3OH
+
→
→
→
→
→
A (3), (4), (6) B (3), (5), (6) C (1) , (2), (3), (6) D (1) , (2), (5)
Câu 6: Cho 100 ml dung dịch axit clohidric có pH bằng 3 Thêm vào dung dịch đó bao nhiêu ml nước để dung
dịch có pH bằng 4?
Câu 7: Gọi K1 và K2 lần lượt là tích số ion của nước trong hai dung dịch axit clohidric 10% và kali hidroxit 5% So sánh giá trị của K1 và K2 ở 25oC?
Câu 8: Theo định nghĩa của Areniut, muối là :
A Hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion gốc axit
B Hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra gốc axit
C Hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc (cation amoni) và gốc axit
D Hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation amoni và anion gốc axit
Câu 9: Cho 2a mol SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.Dung dịch thu được có giá trị
Câu 10: Nồng độ [H+] thu được khi hòa tan 40 gam dung dịch natrihidroxit 10% vào nước để được 1 lít dung dịch là:
Câu 11: Dung dịch A chứa axit sunfuric có pH bằng 2, dung dịch B chứa natri hidroxit có nồng độ 0,1M Lấy
200 ml dung dịch A trộn lẫn với V ml dung dịch B thu được dung dịch có pH bằng 7 Giá trị của V là:
Câu 12: Chất nào không là chất điện li:
A CH3COOH B CH3COONa C CH3COONH4 D CH3OH
Câu 13: Đối với dung dịch axit nitric 0,3M Nếu bỏ qua sự phân li của nước thì đánh giá nào về nồng độ sau
đây là đúng:
Trang 1/3 - Mã đề thi 111
Trang 2A [H+] < 0,3 M B [H+] = 0,3 M C [H+] > 0,3 M D [H+] < [OH-]
Câu 14: Khi lấy 60g dung dịch kalihidroxit 10% trộn lẫn với 45 gam dung dịch axit sunfuric 10%, dung dịch
thu được có:
Câu 15: Chất nào sau đây không dẫn điện được:
C HBr hòa tan trong nước D NaOH nóng chảy
Câu 16: Trong dung dịch natri hidroxit 0,0001 M có pH bằng:
Câu 17: Cho m gam kali hidroxit vào nước, thu được 1,5 lít dung dịch có pH bằng 13 Giá trị của m là:
Câu 18: Môi trường trung tính là môi trường có :
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 11,2 lít khí hidroclorua (đktc) vào 2 lít dung dịch axit clohidric có nồng độ mol/l
bằng 0,25M Dung dịch thu được có pH ( xem như thể tích dung dịch xem như thay đổi không đáng kể) :
Câu 20: Phương trình điện li nào đúng?
A NaCl →Na2+ + Cl- B C2H5OH → C H2 5− + OH−
C Ca(OH)2 →Ca2+ + 2OH− D CH3OH → CH O3 − + H+
Câu 21: Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3 thấy dung dịch chuyển màu hồng Trường hợp nào sau đây làm cho màu của dung dịch đậm lên?
A Đun nhẹ dung dịch NH3
B Cho vào dung dịch trên vài giọt dung dịch HCl
C Cho vào dung dịch trên vài giọt dung dịch NaOH
D Cho vào dung dịch trên vài giọt dung dịch NH4Cl
Câu 22: Cho các chất sau: NaCl, HCl, AgCl, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa, CaCO3, BaCl2, BaSO4, HgCl2, HgI2 Số chất vừa tan vừa là chất điện li mạnh là:
Câu 23: Cho thêm nước vào 0,1 mol axit axetic đến khi dung dịch thu được có thể tích bằng 1 lít Nếu bỏ qua
sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ sau đây là đúng:
A [H+] < 0,1 M B [H+] < [CH3COO-] C [H+] = 0,1 M D [H+] > 0,1 M
Câu 24: Chất điện li mạnh là:
A Chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li hoàn toàn thành ion
B Chất hòa tan hoàn toàn trong nước, các phân tử hòa tan phân li hoàn toàn thành ion
C Chất hòa tan hoàn toàn trong nước
D Chất ít tan trong nước, nhưng phần tan phân li hoàn toàn thành ion
Câu 25: Sự điện li là:
A Sự hòa tan của các chất trong nước
B Quá trình phân li của các chất trong nước ra ion
C Sự phân li các chất thành các chất đơn giản đơn giản
D Sự phân li các chất thành các phần tử nhỏ hơn
Câu 26: Chất điện li mạnh là:
A Chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li hoàn toàn thành ion
B Chất hòa tan hoàn toàn trong nước, các phân tử hòa tan phân li hoàn toàn thành ion
C Chất hòa tan hoàn toàn trong nước
D Chất ít tan trong nước, nhưng phần tan phân li hoàn toàn thành ion
Câu 27: Dung dịch X có pH = 9 Nồng độ OH- trong dung dịch đó là:
Câu 28: Chất điện li là:
A Chất không tan trong nước B Chất hòa tan trong nước
Trang 2/3 - Mã đề thi 111
Trang 3C Chất phân li trong nước thành ion D Chất dẫn điện
Câu 29: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
A NH4NO3 và CaI2 B KOH và NaCl C Ba(NO3)2 và KBr D AgNO3 và BaCl2
Câu 30: Tính pH của dung dịch khi cho 4g natri hidroxit vào 2 lít nước (thể tích dung dịch xem như thay đổi
không đáng kể
Câu 31: Chất điện li yếu là:
A Chất khi hòa tan trong nước các phần tử hòa tan phân li một phần thành ion
B Chất không tan trong nước
C Chất tan ít trong nước
D Chất khi hòa tan trong nước, các phần tử hòa tan phân li hoàn toàn
Câu 32: Phản ứng giữa natri sunfua và axit nitric xảy ra được vì:
A Sản phẩm có chất kết tủa B Sản phẩm có chất điện li yếu
C Sản phẩm có chất bay hơi D cả A, B và C
Câu 33: Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li là:
A Sản phẩm phải có chất kết tủa B Sản phẩm phải có chất điện li yếu
C Sản phẩm phải có chất khí D Cả A, B và C
Câu 34: Có 4 dung dịch : natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có cùng nồng độ 0,1M Sắp xếp
theo chiều tăng dần tính dẫn điện:
A Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat
B Rượu etylic, axit axetic, natri clorua, kali sunfat
C Natri clorua, kali sunfat, rượu etylic, axit axetic
D Rượu etylic, natri clorua, kali sunfat, axit axetic
Câu 35: Cho bari nitrat vào dung dịch kali sunfat Phương trình ion thu gọn của phản ứng này là:
A Ba+ + SO 4 − → BaSO4 B K+ + NO 3 → KNO3
C K+ + NO 3− → KNO3 D 2 2
Ba + + SO − → BaSO
Câu 36: Theo Areniut, axit là:
A Những chất khi tan trong nước phân li thành ion H+
B Những chất khi tan trong nước phân li thành gốc axit
C Những chất khi tan trong nước phân li thành ion OH−
D Những chất khi tan trong nước, phần hòa tan có chứa gốc axit còn hidro có thể phân li thành H+
Câu 37: Cho m gam natri hidroxit vào nước, thu 4 lít dung dịch có pH bằng 12 Giá trị của m là:
Câu 38: Cho các cặp chất sau, cặp chất nào không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A Natri hidroxit và kali hidroxit B Bari hidroxit và kali nitrat
C Canxi hidroxit và natri nitrat D Kali hidroxit và kẽm hidroxit
Câu 39: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do :
A Sự chuyển dịch của cả cation và anion B Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
C Sự chuyển dịch của các cation D Sự chuyển dịch của các electron
Câu 40: Hòa tan 98 gam dung dịch axit sunfuric 20% vào nước để được 5 lít dung dịch Nồng độ [H+] của dung dịch thu được là:
- HẾT
Trang 3/3 - Mã đề thi 111