1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUAT DA CAU MOI CAP NHAT 2010

2 2,7K 20
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luật Đá Cầu Mới Cập Nhật 2010
Chuyên ngành Thể thao - Đá Cầu
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUẬT ĐÁ CAU MOI CAP NHẬT 2010 San da cau theo tiéu chuan quốc tê shuttlecock court Luật đá cầu mới sửa đôi đã bỏ bớt I số thủ tục rườm rà giúp cho vận động viên thi đấu thoải mái và th

Trang 1

LUẬT ĐÁ CAU MOI CAP NHẬT 2010

(San da cau theo tiéu chuan quốc tê)

shuttlecock court

Luật đá cầu mới sửa đôi đã bỏ bớt I số thủ tục rườm rà giúp cho vận

động viên thi đấu thoải mái và thê hiện đợc khả năng phô diễn cao, đặc

biệt chú trọng đến kĩ thuật chân tuy nhiên điều này cũng gây khó khăn cho 1 số bạn có sở trường là đánh đầu trên lưới

Một sô điêm cân lưu í trong luật mới như sau:

- Khi phát cầu, không phân biệt chuông và sông có thé phat tùy thích, miên là qua lưới sang sân là ok hết

- Ở cuối sân có vạch 2m để đứng phát cầu người phát câu phải đứng

trong phạm vi 2m đó, nếu dẫm vạch hoặc đứng ra ngoài khu vực 2m sẽ

bị vi phạm luật và đối phương sẽ được điểm, đồng đội bên phát cầu phải đứng ngoài khu vực hình chiếu 2m từ cuối sân lên tới lưới (không

được chắn đường câu)

- Trong phạm vi 2m tính từ lưới (hay còn gọi là sông), không được dùng đầu để tấn công sang phân sân đối phương Bắt cứ hình thức nào khi cầu chạm đầu sang déu tinh thua (tru trường hợp khi chắn cầu, cơ thế đứng thăng, câu do đối phương tấn công vô tình chạm đâu và ăn

bắt)

- Cầu thủ có thể dùng 3 chạm cách nhau (không liên tiếp) để tân công

Trang 2

|e eae See =

2 đường nét đứt ở giữa sản là đưởng

Sân đá cầu (shuttlecock court) theo tiêu chuẩn CC An HA ĐỀ CÁ LÔ c

(2 đường này không kẻ trên sản câu)

Design: mrtranSx - www.dacau.info

quốc tế (luật sửa đổi bổ sung năm 2009)

tiêu chuân

Ngày đăng: 09/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w