LỜI NÓI ĐÀUGiáo trình Thực hành Tin học cư sở này dược biên soạn dựa trên các mang kiến thức cần thiết hiện nay đổi với một học viên bước đầu tìm hiểu về Tin học và sứ dụng máy tính.. G
Trang 1TR UIN G DAI HOC CONG NGHE - DHQGHN
PHAM HONG THAI (Chu bien)
DU PH U 0N G HANH, LUCtNG VIET NGUYEN
Trang 2PHẠM HỒNG THÁI (Chủ biên)
D ư PHƯƠNG HẠNH, LƯƠNG VIỆT NGUYÊN NGUYỄN VIỆT TÂN, ĐÀO MINH THƯ
Trang 3MUC LUC■ n
Lai noi dAu i
PHAN 1: 7 HU’C HANH GO BAN PHIM 3
Bai thuc hanh go ban phim .4
PHAN 2: HE DI&U HANH MICROSOFT WINDOWS 9
Bai thuc hanh so 1: Lam quen vcri he dieu hanh Windows 10
Bai thuc hanh so 2: Quan ly tep thu muc va o dTa trong Windows 24
f r Bai thuc hanh so 3: Quan ly he thong va tai nguyen trong Windows 34 r _ \ Bai thuc hanh so 4: Thuc hanh cong cu do hoa P a in t 42
Bai thuc hanh so 5: Su dung cac lenh dan gian trong W in d o w s 47
Bai thuc hanh so 6: Su dung cac lenh nang cao trong W indow s 61
PHAN 3: HE SOAN THAO VAN BAN MICROSOFT WINWORD 69
Bai thuc hanh so 1: Lam quen vai MicroSoft Word .70
/ r Bai thuc hanh so 2: Soan thao, chon, tim kiem van b a n 75
Bai thuc hanh so 3: Dinh dang van b a n 82
Bai tlnrc hanh so 4: Dinh dang van ban bang Style va Section 95
r i Bai thuc hanh so 5: Bang bieu va hinh ve 106
r f Bai thuc hanh so 6: Trinh bay trang va in a n 115
PHAN 4: HE TRiNH DI&N MICROSOFT POWERPOINT .121
Bai thuc hanh so 1: Lam quen vai PowerPoint .122
Bai thuc hanh so 2: Su dung da phuang tien va cac hieu ung 131
Bai thuc hanh so 3: Luyen tap trinh b a y 147
PHAN 5: HE QUAN LY BANG TINH EXCEL 149
Bai thuc hanh so 1: Tao bang tinh dan gian 150
Bai thuc hanh so 2: Tim kiem, thay the, su dung cong thuc .171
Trang 4Bai thuc hanh so 3: Sir dung ham 194
Bai thuc hanh so 4: Dua hinh ve, bieu do vao bang t i n h 220
Bai thuc hanh so 5: Tong hop va loc du lieu .240
Bai thuc hanh so 6: On tap 271
PHAN 6: MANG VA INTERNET 283
Bai thuc hanh so 1: Lam quen voi Internet - W e b 284
Bai thuc hanh so 2: Tim kiem thong tin tren In tern et 289
Bai thuc hanh so 3: Sir dung thu dien tu - Webmail .294
Bai thuc hanh so 4: HTML va trang Web 300
TAI LIEU THAM K H A O 307
Trang 5LỜI NÓI ĐÀU
Giáo trình Thực hành Tin học cư sở này dược biên soạn dựa trên các
mang kiến thức cần thiết hiện nay đổi với một học viên bước đầu tìm hiểu
về Tin học và sứ dụng máy tính Các kiến thức lý thuyết làm nền tảng cho giáo trình này cũng đã được thể hiện trong giáo trình cùng tên cúa các tác
bản năm 2006
Giáo trình Thực hành được biên soạn phục vụ học viên có thế thực hành trong 75 giờ máy bao gồm các mảng kiến thức về hệ điều hành, tin học văn phòng, sử dụng mạng và một số dịch vụ mạng phổ biến, cụ thể được
cấu trúc thành 6 phần nh ư sau:
• Phần 1: Thực hành gõ bàn phím
• Phần 2: Hệ điều hành M icroSoít Windows
• Phần 3: Hệ soạn thào văn bản MicroSoft Winword
• Phần 4: Hệ trình diễn M icroSoữ PowerPoint
• Phần 5: Hệ quản lý bảng tính MicroSoữ Excel
• Phần 6: Thực hành mạng và Internet
Mỗi phần kiến thức trên được chia thành nhiều buổi thực hành, mỗi buối tương ứns với một bài thực hành trên lớp theo từng chủ đề từ dễ đếnkhó của mảng kiến thức đó c ấ u trúc kiến thức được trình bày trong giáotrinh cho mồi buổi thực hành gồm 5 phần nhỏ:
• Nội dung thực hành: Tóm tắt các vấn đề trọng tâm học viên sẽ thực hiện trên máy và tiếp thu sau khi hoàn thành các bài thực hành trên lớp cũng như ở nhà
• Tổ chức thực hành: Phần này hướng dẫn giáo viên cách tổ chức thực hành của buổi học và lưu ý các trang thiết bị, phương tiện cần
có (máy chiếu, mạng, .) Mồi bài thực hành được thực hiện trong
3 giờ Thông thường giáo viên sẽ tóm tắt lý thuyết đê học viên có
1
Trang 6thể nắm bắt được nền tảng lý thuyết của bài thực hành trong khoảng 1 giờ Các giờ còn lại học viên sẽ trực tiếp thực hiện các phần việc bài thực hành yêu cầu trên máy tính và dưới sự giúp đỡ của giáo viên.
• Tóm tắt lý thuyết: Nhắc lại các đặc điểm chính cần nhớ và đirợc sử dụng ngay trong bài thực hành Các kiến thức cơ bản hơn về lý thuyết học v i ê n có thể tham khảo chính trong tài liệu t h a m k h ả o đã dẫn và các tài liệu tham khảo khác được liệt kê cuối giáo trình
• Bài thực hành trên lóp: Mỗi bài thực hành được thực hiện trên lớp trong thời lượng 3 giờ Với các phần kiến thức lớn, các bài thực hành được biên soạn thành một số bài tương đương nhau và cùng chủ đề của buổi thực hành Giáo viên và học viên có thế lựa chọn một trong các bài để thực hiện trên lớp
• Bài thực hành về nhà: Mỗi buổi thực hành sẽ có nhiều bài thực hành (bài tập) được cho thêm về chủ đề thực hành của buổi học đó
để học viên có thể luyện tập thêm ở nhà
Ngoài giáo trình Tin học cơ sở do NXBĐHQG Hà Nội xuất bản, giáo trình này hỗ trợ thêm các học viên về mặt thực hành trên máy tính Với khối lượng thời gian trên lóp vừa đủ, việc thực hành thêm ở nhà là điều bắt buộc
để các học viên có thể nắm bắt kiến thức cơ sở và thực hành thành thạo Do vậy, trong giáo trình các bài tập về nhà cũng được chúng tôi chú ý biên soạn
mở rộng so với các bài thực hành trên lớp
Giáo trình Thực hành tin học cơ sở này được biên soạn bởi tập thể các giảng viên có nhiều kinh nghiệm, đã tham gia giảng dạy môn học trong nhiều năm cho các lóp sinh viên Trường Đại học Công nghệ cũng như các Khoa, Trường bạn trong ĐHQG Hà Nội Tuy nhiên, vì nhiều điều kiện, giáo trình không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong bạn đọc đóng góp ý kiến
để lần xuất bản sau, chất lượng giáo trình được hoàn thiện hơn
C ác tác giả
Trang 7PHẦN 1
Trang 8Bai thuc hanh
GO BAN PHIM
I Noi d u n g th ifc hanh
*1* Lam quen voi viec su dung ban phfm duai sir ho tra cua cac bo
luyen g5 (phan mem Typist, phan mem Typing Master .)
*1* Luyen ky nang go ban phim: nhanh va chinh xac
II To m tilt ly t h u y it
- Giao vien tom tat phan ly thuyet thong qua trinh tir cac bai hoc
dugc bo tri san trong phan mem Typist
- Huong dan sinh vien lam day du cac bai thuc hanh duoc cho trong
A >
phan mem
Sinh vien se thuc hanh trong 2 gio ve cac ky nang go ban phim thongqua phan mem Typist Day la phan mem don gian, giao dien con don dieu
/ /nhung de su dung, giup sinh vien nhanh chong nam bat duoc tinh nang chucrng trinh va thuc hanh theo nhieu bai luyen g5 voi cac muc do kho khac nhau duoc thiet ke va huong dan ti mi trong chuong trinh Tren cac nguyen
tac tuang tu, sinh vien co the lira chon mot so phan mem ho tro khac ae luyen go tai nha
Giao vien huang dan thuc hanh can trinh bay tom tat phan mem augc
su dung va giup do sinh vien tu doc cac huang dan cua phan mem true tiep
Trang 9IV Bji thi/c hanh tren lo p
Bai 1 Khoi dong phan mem Typist
Bai 2 Sau khi khoi dong, xuat hien hop thoai tren man hinh, nhap ten vao
hop thoai va nhan Enter (hinh 1.1)
k b
Hinh 1.1 Giao di$n khai <J<?ng cua Typist
Bai 3 Chon bai tap can go
• Dung phim mui ten de di chuyen hop sang den bai tap so I va nhan Enter (hinh 1.2)
Hinh 1.2 Danh myc cac bai luy<|n go
5
Trang 10• Màn hình sẽ xuất hiện hình vẽ bàn phím và vị trí các ngón tay của người gõ cần đặt trên bàn phím Phím SpaceBar (dấu cách) sẽ
“nhấp nháy” liên tục, nhấn SpaceBar trên bàn phím đến khi phím này trên màn hình hết “nhấp nháy” (hình 1.3)
• Đặt tay lên bàn phím, các ngón như hướng dẫn trên màn hình
• Tiếp theo nhấn phím Enter
Hình 1.3 Vị tri các ngón tay trên bàn p h ím
• M ột ô vuông lần lượt chạy trên các chữ của bàn phím màn hình (hình 1.4), người tập gõ lần lượt gõ theo các chữ được qui định bởi
ô vuông này Chú ý trong khi gõ chỉ di chuyển các ngón tay, bàn tay vẫn nằm yên trên mặt bàn và bàn phím
Trang 11Hinh 1.4 0 vuong himng dan cac phim se go
r
Sau khi go da quen, duoi day man hinh se xuat hien day ky tir (hinh 1.5) Go lai day ki tu nay Ky tu nao bi go sai, man hinh se hien thi phim “mui ten” a duoi, khi do phai go lai chinh xac mai dirge chuyen sang go ky tir khac
Hinh 1.5 Day ki ty> go kiem tra
7
Trang 12Chú ý : Khi gõ không được nhìn bàn phím mà chi nhìn trên màn hình và điều chinh các ngón tay theo màn hình.
Bài 4 Chuyển sang bài thực hành 2 bằng cách nhấn phím “ESC” cho tới khi
xuất hiện danh mục các bài (hình 1.6) Dùng phím mũi tên di chuyển đến bài 2 và nhấn Enter Thực hiện lại các thao tác từ Bước 3
Hình 1.6 Danh mục các bài tập luyện gõ
Bài 5 Học viên tiếp tục thực hiện các bài tập khác theo hướng dẫn của
giáo viên Các bài tập còn lại được bố trí từ dễ đến khó Học viên cần luyện các bài trước tương đổi thành thục mới chuyển đển các bài sau
Bài 6 Để thoát Typist, liên tục nhấn phím “ESC” đến khi xuất hiện hộp
thoại yêu cầu xác nhận Chọn “YES” và nhấn enter
Bài 1 Luyện gõ các bài của Typist
Bài 2 Chọn gõ văn bản bất kỳ với vị trí các ngón tay như đã được học
Trang 13PHÂN 2
MICROSOFT WINDOWS
Trang 14Bài thưc hành sổ 1
LÀM QUEN VỚI HỆ ĐIÈU HÀNH WINDOWS
I Nội dung thực hành
*l* Làm quen với hệ điều hành Windows XP (Proíessional)
♦ỉ* Thực hiện một số thao tác căn bản trên hệ điều hành Windows XF (Proíessional)
Đăng nhập và khởi tạo một phiên làm việc trong Windows XP
111.2 Làm quen với các thành phần cơ bản của Windows XP
Màn hình W indows được xem như là Desktop (bàn làm việc) Trê
Desktop có thể thấy các Icons (các biểu tượng), các ỉcons là sự thể hiện đ
hoạ các đối tượng trên W indow s như: ổ đĩa, file, thư mục và mạng
Trang 15Phía dưới màn hình có một thanh ngang màu xám được gọi là Taskbar, trên hình vẽ có thể thấy trên Taskbar có một số ứng dụng đang chạy.
Bên trái thanh Taskbar là nút Start
Bên phải Taskbar có một cửa sổ nhỏ gọi là Tray Trên Tray có một số
Icons của một số chương trình được thực hiện sau khi khởi động W indows.
Hình 1.1 Màn hình Desktop của WindowsXP
Bên cạnh Start menu là Quick launch, chứa các Icons của một số chương trình mà chỉ cần nhấn chuột trái vào Icons ta có thể chạy chương
trình đó ngay
III.3 Thao tác với cửa sổ
R estore) Di chuyển chuột vào Title b a r, nhấn chuột trái và di chuyển chuột, cửa sổ W o rd p ad cũng bị di chuyển theo
11
Trang 16hoa cua so.
• CVc fr'ew; Nhan chuot trai vao (nut Minimize) de cuc tieu hoa cua
so, luc nay nut Wordpad nam tren Taskbar.
• Thay doi ki'ch thuoc:
chuyen thanh hinh chu thap, nhan chuot trai dong thai di chuyer
de thay doi cua so
• Sap xep va chuyen doi giua cac cua so
Trang 17Khi dang chay cung mot luc nhieu ung dung, co the de dang chuyen qua lai giua chung chi bang viec nhay chuot vao ten ung dung duoc liet ke
tren thanh Taskbar Khi mot ung dung duoc chon thi no tro thanh cua so
lam viec
Ngoai ra cung co the sir dung ban phim de chuyen doi qua lai Gia sir
dang mcr 2 cira, so My Computer va Wordpad Nhan to hop phim
Alt+Tab, sau do giu phim Alt va nhan phim Tab de chon My Computer
hoac Wordpad.
III.4 Su* dung Start Menu
• Nhan chuot trai vao nut Start, thuc dan Start hien ra nhu hinh 1.3
gom cac muc:
Programs chua cac shortcuts toi cac ung dung va cac cong cu
tien ich
A
Documents cac shortcuts toi 14 tai lieu duoc kich hoat gan thoi
diem hien tai nhat
Settings shortcuts de thay doi Windows theo so thich cua nguoi su
dung (tuy bien)
Search dung de tim cac files va thir muc.
f \
H elp dung tro giup true tuyen ve sir dung Windows.
Run dung de chay cac ung dung va mo cac tai lieu.
Shut Down dung de tat may.
f f
• Sap xep Programs Menu (hinh 1.4)
\ r r
- Kich chuot trai vao muc can sap xep tren Programs Menu
- G iu chuot va di chuyen toi vi tri mong muon
Trang 18Set Program Access and Defaults
0 Windows Media Player
^ Windows Messenger
^ Windows Movie Maker
Hinh 1.4 Sap xep Programs Menu
• Tren cua so Taskbar and Start Menu Properties, chon tab Taskbar
Trang 19P i £ r o u p sim ilar taskbar buttons
|^/j Show £ u ic k Launch
N o tifica tio n area
« > J < > 1 : 2 3 PM
j y j Show th e clo ck You can ke ep the notification a rea uncluttered by hid in g icons that you h a ve n o t clicke d recently.
|7] H id e in a ctiv e icons Custom ize
- Tren cua so Display Properties chon tab Desktop
- Chon nen man hinh la anh co san trong o Background
- Kich chuot vao nut Browse de chon nen man hinh la mot anh khac
- Kich OK de ket thuc
15
Trang 20Trên cửa sổ Display Properties chọn tab Screen Saver
Chọn kiểu màn hình nghi trong ô Screen Saver
Chọn khoảng thời gian chờ để chuyển sang màn hình nghỉ ở ô Wait
Kích OK để kết thúc
Trang 21[ ĩn«rn«J C 5 « 5 W o p ] Sơeen Saver íÃppearance [ s«ttlngi ]
ic r e -e r saverIsOTíxr
W a lĩ; Ị 10 [ g | m lru ìe s Ịp j O p resurrte, £»ssword proteci
To a-3just m o r itc r pơvver s«tting$ a n d sav« e n e r o y
Hình 1.8 Thiết lập độ phân giải màn hình
ĐA! HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI^
ĩr u n g ta m t h ò n g tin th ư viền
Trang 22M k ự l l i ạ o r - > (Uto.y
m ẵ ầ
• N » m e s««
- Trên cửa sổ Display Properties chọn tab Settings
- Chọn độ phân giải ở ô Screen resolution
- Chọn số màu hiển thị ở ô Color quality
- Kích OK để kết thúc
• Quản lý các biểu tượng trên màn hình (hình 1.9)
- Kích chuột phải vào màn hình desktop
- Chọn Arrange Icons By để sắp xếp các biểu tượng trên màn hình
o Name: sắp xếp theo tên
o Size: sắp xếp theo kích cỡ độ lớn của file
o Type: sắp xếp theo loại file
o Modiíied: sắp xếp theo thời điểm lần cuối cùng file được chỉnh sửa
Trang 23IV Bai thu’c hanh tren la p
Sinh vien xem va thuc hien
cac muc chon mau xanh trong cac
hinh minh hoa
Bai 1 Sap xep cac bieu tuong
tren Desktop duoi dang
luai (grid) theo thu tu tir
r
tren xuong duoi, tir trai
sang phai (Auto Arrange)
(hinh 1.9)
Bai 2 Cho an tur dong thanh
Taskbar (hinh 1.10)
Hirong dan: Chon o mau
xanh vai tieu de Auto-hide taskbar
va nhan Ok
ngay gia trong System Tray (goc duoi phai cua man hinh)
Hiro'ng dan: Chon/bo muc Show the Clock nhu hinh minh hoa 1.10.
O ^ C fC O ; HAV A M
Trang 24Bai 5 Dung anh Winter trong thu muc Sample Picture lam hinh nen
Hinh 1.12 Si> dgng anh bat ky lam hinh nen
Bai 6 Thiet lap lai thai gian tu dong kich hoat Screen Saver la 1) phut
Trang 25Bài 7 Đặt chế độ hiển thị đồng thời tất cả các cửa sổ đang làm việc sao cho
chúng có kích thước bằng nhau (theo chiều ngang hoặc theo chiều dọc) (hình 1.14)
Hình 1.14 Đặt chế độ hiển thị đồng thời các cửa sổ
Bài 8 Trong ổ c hãy chọn một thư mục bất kỳ nào đó, ví dụ thư mục mang
tên "Thuc Hanh" Thực hiện các công việc sau:
• Trên Desktop, tạo một liên kết dẫn đến thư mục “Thuc Hanh”
• Tạo một icon là thư mục “Thuc Hanh” trên Quick Launch
- Kích chuột trái vào shortcut vừa tạo trên Desktop
- Giữ chuột và di chuyển shortcut vào thanh Quick Launch
21
Trang 26THs « iu r d hetos íO U » creatc s^ortait* ta locsl or nesnork oro ợ ỏm s, * h t fa 'd o !, com suie-s, Oí Í n líín e t
Hình 1.15 Tạo một liên kết trên Desktop tới một folder/file bất kỳ
%ij -4elp •'Vd Suppon C*'SW
ữ b Sick T Ể ằ ” ' Ú i ' O irKle* ^ F«vcrite$ Mútsy ^ Súppcn w Ị OpCertS
p r o g ía m a^e s iK a y s ơ is e la y e d in th « S B ir e 0 ' t a o f th e t e s k b a r so y o o e » n ím d y o v ' dccu m * r> u s a s ily
S e c o n C if y ou h a v ữ m a n v d a a j m e n ii o c e n in th « M m e p r o g r a m , V V ird o iv* c c m b irie * a ll th * d c c u m e r t í ir.to on e
te I k b # r bu ttcr- th a t IS la b e ls d <vith t h í n « m e o i th « p r o g r a m - t n e n g ie c r t h e n g h ; j:d e c t th e bo tto r ir d ic a t e * t h K
rr.a ny do cum e r> U B re c p « n in tn is prcg ^ B in T h e s in g le C u tto n p r s v id e s a c c e s s ỉ c o ii a>e c p « n d s c u m e n ỉs
T c a c c e í í c o e c f th e c p e n d o c u m e n ts d i i k th e trid n g ie o n th e I» y< ba r b u tto n , a r d a ie n clic< a d c c u m e r t n a m e in
the list Tc act cn «il Ihe op*n eccurreM i stthe lam e time, u»« rioht-diclc rnenu ror example, Hght-dìckirsg the
I TiUOéi evâãtt greypinặ QV«V*«W
i Utc jriu -s< 3 utìxer butỉCRl
Trang 27« 'M • +
Hình 1.17 Hiển thị và sắp xếp các file/folder
Bài 9 Tra cứu trong Help các chức năng trên thanh Taskbar
Hướng dẫn:
- Chọn Help trên menu Start
- Trên cửa sổ Help, chọn Tab Index
- Gõ từ khóa “Taskbar” vào ô Search rồi nhấn Enter Kết quả tìm kiếm hiển thị như trong hình 1.16
Bài lO.Hiến thị các íòlder và file trong My Computer dưới dạng danh sách
Sắp xếp danh sách theo kích thước file giảm dần
H ướng d ẫ n : Thực hiện như trong hình 1.17
V Bài tập về nhà
Thực hiện lại các bài thực hành từ 1 đến 10 trên máy của học viên Chú ý các thông sổ được gợi ý cụ thể trong các bài thực hành trên lớp (ví dụ ảnh làm hình nền, ảnh và thời gian cho màn hình tạm nghỉ, độ phân giải, tên các thư mục .) học viên cần thay thế bởi các thông số khác sẵn có trên máy cùa học viên
23
Trang 28Bài thưc hành sô 2
QUẢN LÝ TỆP/ THƯ MỤC VÀ Ổ ĐĨA TRONG WINDOWS
số chức năng trong Disk Management như Error-Checking, Disk
D efragm enter chỉ nắm bắt về m ặt lý thuyết (không thực hành trên lớp) Tham khảo thêm giáo trình Tin học cơ sở, phần II
III T ó m tắt lý thuyết
• Khái niệm tệp - File
• Khái niệm thư mục - Folder
• Ô đĩa logic quản lý bởi hệ điều hành W indows XP
• Cấu trúc phân cấp files/folders trong W indows XP
• Tìm hiểu My Computer và Windows Explorer
• Khai thác chức năng kéo/thả trong Windows XP
• Tạo/Di chuyển/Copy/Xoá fíles/folders
• Lựa chọn files/folders liên tiếp/rời rạc
• Sử dụng Recycle Bin để xoá/phục hồi fíles/folders
Trang 29• Các chế độ hiển thị files/folders
• Sắp xếp files/folders
• Tìm kiếm files/folders
• Bảo mật files/folders trong Windows XP
III.2 Quản lý ổ đĩa với Windows XP
• Phân biệt các loại ổ đĩa trong Windows XP: ổ đĩa vật lý/logic, ổ cứng, ổ mềm, ổ quang (CD-ROM, DVD-ROM, ổ ghi CD/DVD), ổ
di động (USB Flash Memory, .)
• Quản lý ổ đĩa với phần mềm công cụ hệ thống C o m p u ter
M anagem ent
- Khởi động Computer Management (hình 2.1)
Hình 2.1 Khởi động Computer Management
- Trên cửa sổ Computer Management, chọn Disk Management (hình 2.2)
Trang 30j j ị file A c u o n Viff«/ W in d o w H e lp i — Ì a J Í J l
• t í C ĩs n c u ỉe r M s ^ ia e m ín t Í t o c íl) V olu rn * U y o u t Typ* S u ỉ o ì 1 c«pê«;-.y F r * r S p« -« ĩ* fíe « f» u R ToJ*f»ns* Cv«I+í»*đ
- t$K ỉy t t n n t o a li Ctì»l 8 M SERVICE P ítltto r* 6 « Í‘ C CA Ĩ J 2 H e íl lt v ( U rk rte v ^ ?» róá on ) ỉ 00 0 8 155 M Ễ ọ s Mo 0%
• ii2 ) tv e n t Vle\*.er < S 9 iu p i» f í& ) P a rtiíio n B»JIC N ? f S H e íllh y 13.73 GB •t 74 o s M o K t
àaaeiS Siiòw <S 8 it 8 S 8 ®SSÌ * ■ P rtm iiy ptttitiSR ■ ĩí: « - d * đ D V íitlc r ■ dnv«
• ữ í D O S W - P P iu T h d o CD lii tl p J : t j S u p p t ' 1 c £ Ị C b n tp u k '' Mjiv»y»*
Hình 2.2 Chọn tính năng Disk Management
Sửa đổi tên ổ đĩa (drive letter) với Disk Management
Kích chuột phải vào ổ đĩa cần đổi tên, chọn Change D rive Letter and Paths
K eatth y (U rknơ.Y T Partrtior)
H * j!th y
H N Ì t h y ( S y s u n )
? t » G 3 13.73 e s
Trang 31• Kiểm tra/sửa lỗi ổ cứng logic với chức năng Error-Checking
- Kích chuột phải vào ổ đĩa cần kiểm tra/sửa lỗi, chọn Properties
- Trên cửa sô Properties chọn Tab ToolsMError-checking
FíompuU' Muv» Jf rw » (Locil}V/VMTH 'c a ,
S ỉ Syttnn íCy Í-MITOK'
Jp»ci?>’ ị tre* tyjị< |~s<re« Ị Eếul* Tcl«*rc*Ị CvrhHd _ ror.s ' í ; Ĩ s í ; 'i" -À.
I •D k k U 5*«i<
v n a s
&N|:r*
—ỈCOROMO CP-*CM(Fj
M í i t u y B í h a o * ¥ * i
; a«n»r*l ị s#»* I «*•«*»•« f SMt>ị "7 f ÌKPir/ I Ccou
EĩmiíSLk
c 53 :»» M3T^Ér
£ù| [ Dttagmmt j Ị 1 ; Jt-iọ Ị Ị v-r/ý ip.':' Ị
B f rigmer.tíd files H Cop.tiguouỉ fil« B Unmov«bl( files D rre* jp tc (
H ình 2.5 Chống phân mảnh
27
Trang 32• Chống phân mảnh ổ cứng logic với chức năng D eíragm enter Trên cửa sổ Computer Management, chọn Disk Deữagm enter
• Plug và U nplug ổ đĩa di động
Để Unplug ổ cứng di động, kích chuột trái vào nút mũi tên màu xanh trên Systray, chọn “Saíely remove USB Storage Device”
IV Bài th ự c hành trên lớp
Bài 1 Tạo thư mục “Thuc Hanh” trong “C:\W indows\Tmp” Trong thư
mục “Thuc hanh”, tạo 2 file “Ngay hom qua.txt” và “Ngay hom nay.txt” chứa nội dung tuỳ ý Thiết lập thuộc tính cho “Ngay hom
qua.txt” là read-only (chỉ cho phép đọc, không cho phép sửa đổi nội dung), “Ngay hom nay.txt” là hidden (ẩn) Thay đổi cơ chế hiển thị
thư mục để không hiển thị các fíle/folder có thuộc tính ẩn
Hướng dẫn:
• Thiết lập thuộc tính cho file:
- Kích chuột phải vào file, chọn Properties
- Check vào tùy chọn Read-only hay Hidden như trong hình 2.7
Safely remove USB Mass Storage Device - Drỉve(G:J
Hình 2.6 Sử dụng ổ đĩa di động
Trang 33-c * K t s ' x t ; i: <'jM; f>:
VMrttỉ *cjjy Se&'.e.'is«’ : i : >r< í ;s »M rtíU y Ỉ I Í Í ^ Ì X 'r i r : í - i ' i r '-
í c e m i ' ) r«*"ỊỵiịM-Ịoih ấÌ* t m ị
rCKÍi; >■*-.
ỹ im iS m ỉ
\c u c m *cfiv s t • » » Íiucỉí i i C t’ »!-:s e r TU«j \r-»\
yUi »1« a r.j fcf !MI O-OÍ' tó i;i S : « f l
âeHi/Ịi:Fọ=jeií j
A5«»"i»a veUir -91 [ rặ;' ciscíír>' i t ỉ ĩ u Ì«fcí"«!Ìer ir- U t s
Ị %} Ca;iíyiuccít ><twIb tip cr«f t ‘ífc t'i -u:
~ .
■ SiíKíAi*' 21 ;aC4 ĩáT rY
ĩy p r I*x! O tc u n w n t D*«e M ođr!i*đ 9('<V2CM i i ? PM Í ì r í o tjy w j ậ ệ M y Ccmputet
Hình 2.8 Không hiển thị các file/folder ẩn
Thay đổi cơ chế hiển thị thư mục:
Trên cửa sổ Windows Explorer, chọn Tools\Folder Options
2 9
Trang 34- Trên cửa sổ Folder Options chọn Tab View
- Lựa chọn tùy chọn “Do not show hidden files and íolders” như trong hình 2.8
Bài 2 Thực hiện các nhiệm vụ sau:
• Xoá các file “Ngay hom qua.txt” và “Ngay hom nay.txt”, rồi phục hồi lại
H ướng dẫn:
- Kích đúp chuột vào biểu tượng thùng rác trên màn hình Desktop
- Chọn các file cần khôi phục (giữ phím Ctrl và kích chuột)
- Kích chuột phải vào các file đậ chọn và chọn Restore như trong hình 2.9
VVir-RAR archn/*
636 KB
Ư H DT_hanoi_7 - nevv.rar YVinRAR ữi<rh!Vf>
656 KB
; r ì& m v
ị
Íi7-Ịo k b Restore NVTar CA Cut
0 KB DeieteQuickTime Play Shorícut
4 KB
P ro p e rtie s
sualoichinhta 415.244 K8 Thu8aíK48CC.rar VVinRAR archtVÉ
60 KB
2 items seítòeđ.
Hình 2.9 Phục hồi dữ liệu đã xóa
• Hãy xoá luôn thư mục “Thuc Hanh” mà không cần đưa vào Recycle Bin
Để xóa vĩnh viễn các fíle/folder, nhấn tổ hợp phím Shift + Delete
Trang 35* Thoat an toan va tat may (chon Shutdown trong menu Start tren thanh Taskbar).
Bai 3 Thuc hien cac cong viec sau:
- Md cua so tim kiem: Start\Search\For files or folders
- Tren cua so Search, chon All files and folders
- Tai o All or part o f file name, go vao ten day du hoac mot phan
file £dit yiew ?jvon'tes Jools Help Search Companion x To start your search follow the instructions in the left pane
Hinh 2.10 C iia so tim k ilm
thay the nhu *
31
Trang 36- Tùy chọn When was it modiíied chỉ ra khoảng thời gian file được chỉnh sửa.
- Tùy chọn What size is it chỉ ra kích cỡ file cần tìm kiếm
- Tùy chọn More advanced options cung cấp thêm các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (hình 2.11)
Bài 1 Tạo thư mục “Thuc Hanh” và các tệp tin “Ngay hom qua.txt” và
“Ngay hom nay.txt” giống như bài thực hành 1 Sau đó thực hiện các công việc sau:
• Tạo một liên kết dẫn đến thư mục “Thuc Hanh” trên Desktop
• Tạo một icon là thư mục “Thuc Hanh” trên Quick Launch
Trang 37Bai T im kiem tat ca cac file co phan m a rong la “t \ t ” trong thu muc
“C:\W indows”, thiet lap cac tuy chon de Windows khong tim nhung
file co thuoc tinh an?
Bai Thuc hien cac cong viec sau:
• Thiet lap quyen chia se doi vai thu muc “Thuc Hanh”, vai kieu
?chia se la chi doc, mat khau la thuchanh
Trang 38Bai thuc hanh so 3
QUAN LY HE TH6NG VA TAI NGUYEN TRONG
WINDOWS
I Noi dung th ifc hanh
• Su dung thanh thao bo cong cu quan tri Administrative Tools,
*t* Quan ly cac tai nguyen may tinh.
II T6 chipc th irc hanh
Giao vien nhac lai ly thuyet, sau do sinh vien thuc hien bai thuc hanh duoi su huong d in cua giao vien
III Tom t it ly thuy§t
111.1 Quan ly he thdng
• Lam quen voi Control Panel
• Cac chuc nang chinh trong bo cong cu quan tri AdministrativeTools
• Them/Xoa chuong trinh ung dung
• Lap lich tac vu
• Sao luu/Phuc h6i du lieu
111.2 Quan ly tai nguyen
• Quan ly ban phim va chuot
• Quan ly man hinh va card man hinh
• Quan ly card am thanh va cac chuc nang am thanh cua WindowsXP
• Quan ly card mang/modem truy cap Internet
Trang 39IV Eai thu>c hanh tren lo p
Bai 1 Thay doi/cap nhat ngay gia he thong
Huong dan:
Kich chuot vao bieu tugng ngay gia hien thi tai Systray Thirc hien
thay (6i ngay gia he thong tren cua so Date and Time Properties
Hinh 3.1 Thay doi ngay gia h£ th6ng
Bai 2 Hien thi va phan loai cac kieu sir kien vai Event Viewer.
» Khai dong Event Viewer (“Control Panel/Administrative Tools/Event Viewer”)
W Inform ation ( y Inform atiori
^ Inform ation (jp Inform ation ( y Inform ation
I F*f - TT* IN-
«
Time 1 Source 1 Category ( Event |
•1.56 56 PM Service Ccntrol Mana None 7036 s,-a.'2««6 4 5 6 ^ P M S w a c « Control Man* None ‘ 035 8/28-'2i»: 3 3206 PM Tcpip None 4226 S/28/2006 3:26 48 PM Application Popup None 26 3/2Sl'2006 242 36 PM Ser/icc Control Mana None 7036 8/28/20K 2 08 37 PM Service Control Mana None 7036
HS2&'200(, 2:08 3? PM Service Control Mana None 7035
^ '2 0 0 6 1000 07 Tcpip None 4201 8/2a'20% 1000 02 Tcpip Ncne 4202 S/28-'2006 8:54 23 A M WmDefend None 3005
a '& y m 8 54 27 A M 7/in0efer,d None 30C*4
5 ^ 2 0 0 5 8 54 l l i A M Service Control Mana None 7023 8/28/2006 3 54 13 A M Ser/ice Control Mana None 7036 5'2&-2006 3.54 0? A M Ser/ic Control Mana None 7036 8/2&'2G06 854 00 A M Ser/ice Control Mana None 7036 8/20/2006 0 54 00 A M Service Control Mana None ’ 036
S/2S.-200b S-54 00 A M Service Control Mana None 7035
*2^2006 8 54 00 A M Service Control Mana None 7035 8/28/20% 354.00 A M Service Control Mana. N w ie 7036 8/2S'2006 853 53 A^vl Service Control Maria None 7035 3/28/2006 8.53 SS A M Ser/ice C-vitrol Mana None 7036
Hinh 3.2 C ira so Event View er
35
Trang 40Phân biệt các kiểu sự kiện Application, Security, System, .
Hiển thị chi tiết một vài sự kiện với mỗi kiểu sự kiện
Phân tích quá trình khởi động của Windows XP
Tìm và hiển thị sự kiện Type = Iníbrmation, Source = Eventlog đế xác định thời điểm khởi động Windows
Phân tích những sự kiện được ghi lại kể từ khi dịch vụ “Event log Service” được khởi động, từ đó đánh giá quá trình khởi động của Windows
Lọc các sự kiện với chức năng F ilter
Sử dụng chức năng lọc trong Event Viewer: View Filter (hình 3.3)
£rom: ! First Event
To: Ị Last Event
Hình 3.3 Sử dụng chức năng lọc trong Event Vievver
Thực hành các kiểu lọc theo kiểu sự kiện, nguồn sinh sự kiện, theo người dùng, theo ngày tháng,