1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi TN VL 12 HKI

14 507 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao động cơ học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 650 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật Lí 12Chương 1 : Dao động cơ học Câu 1: Chọn câu sai A Dao động điều hòa có thể coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống đường kính của chuyển động tròn đó B Khi m

Trang 1

Họ và tên Vật Lí 12

Chương 1 : Dao động cơ học Câu 1: Chọn câu sai

A Dao động điều hòa có thể coi như hình chiếu của một

chuyển động tròn đều xuống đường kính của chuyển động tròn

đó

B Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động

tuần hoàn

C Dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một vectơ không

đổi

D Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng định luật

dạng sin (hay cosin) theo thời gian x = Acos(ωt +ϕ)

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia

tốc là đúng ? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng tần số góc B cùng biên độ

C cùng pha ban đầu D cùng pha

Câu 3: Chu kì của một dao động là

A khoảng thời gian mà sau đó dao động lặp lại như cũ

B khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động

lặp lại như cũ

C khoảng thời gian mà hệ dao động điều hòa

D số lần dao động thực hiện trong một khoảng thời gian nhất

định

Câu 4: Hai dao động điều hoà cùng tần số Li độ hai dao động

bằng nhau ở mọi thời điểm khi

A hai dao động cùng pha

B hai dao động ngược pha

C hai dao động cùng biên độ và cùng pha

D hai dao động cùng biên độ

Câu 5: Trong một dao động điều hoà thì

A quỹ đạo chuyển động là một đường hình sin

B gia tốc là hằng số

C vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

D hợp lực luôn ngược chiều với li độ

Câu 6: Trong dao động điều hòa giá trị gia tốc của vật

A tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng

B giảm khi giá trị của li độ giảm

C tăng khi giá trị của li độ giảm

D giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng

Câu 7: Trong dao động điều hòa

A vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ

B vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ

C vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ

D vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ

Câu 8: Trong dao động điều hòa, góc lệch pha giữa li độ và vận

tốc

A phụ thuộc vào pha ban đầu của dao động

B phụ thuộc vào tần số của dao động

C là một hằng số

D phụ thuộc vào biên độ của dao động

Câu 9: Chọn câu sai Hợp lực tác dụng vào một vật dao động

điều hòa

A luôn cùng chiều với vận tốc

B luôn ngược hướng với li độ

C luôn cùng chiều với gia tốc

D luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 10: Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc góc π

rad/s trên một đường tròn đường kính 40cm Hình chiếu P của

điểm M (mà chất điểm đi qua) lên một trục nằm trong mặt phẳng

quỹ đạo tròn sẽ dao động điều hòa với biên độ và tần số lần lượt là

A 20cm và 0,5Hz B 20cm và 1Hz

C 40cm và 1Hz D 40cm và 0,5Hz

Câu 11: Vật dao động điều hoà Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị

trí cân bằng đến li độ cực đại là 0,1s Chu kỳ dao động của vật là

A 0,1s B 0,2s C 0,4s D 0,05s

Câu 12: Điểm M dao động điều hòa theo phương trình x =

2,5cos(10πt + π/6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị π/3 ?

A t = 1/40 s B t = 1/30 s C t = 1/50 s D t = 1/60 s

Câu 13: Viết phương trình dao động điều hòa có T = 2 s và

biên độ dao động là 4cm Chọn gốc thời gian vật có li độ x = 2cm chuyển động theo chiều âm

A x = 4cos(πt + π/3) cm B x = 4cos(2πt + π/3) cm

C x = 4cos (2πt - π/3) cm D x = 4 cos(πt - π/3) cm

Câu 14: Một vật dao động điều hòa có biên độ 4cm, tần số

20Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ 2 3 cm và chuyển động theo chiều âm Phưong trình dao động là

A x = 4cos(40πt +5π/6) cm B x = 4cos(40πt +π/6) cm

C x = 4cos(40πt - π/6) cm D x = 4cos (40πt +π/3) cm

Câu 15: Một dao động điều hòa có li độ là x, vận tốc là v, tần số

góc ω và biên độ A Chọn công thức đúng

A A2 = ω2(v2 – x2) B A2 = ω2(v2 + x2)

C x2 = ω2(A2 – v2) D v2 = ω2(A2 – x2)

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm,

trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là

A vmax = 33,5 cm/s B vmax = 320 cm/s

C vmax = 1,91 cm/s D vmax = 5 cm/s

Câu 17: Phưong trình dao động điều hòa x = 5cos(4πt + π/2)

cm Tại thời điểm t vật có li độ x = 3 cm thì vận tốc có độ lớn là

A 10π cm/s B 16π cm/s C 12π cm/s D 20π cm/s

Câu 18: Phưong trình dao động điều hòa x = Acos(4πt + π/2) (cm) Tại thời điểm t vật có li độ x = 4 cm thì vận tốc là 12π

cm/s Biên độ của dao động A là

A 5 cm B 3,5 cm C 4 cm D 3 cm

Câu 19: Phưong trình dao động điều hòa x = 10cos(2πt + π/2) cm.Tại thời điểm t vật có li độ x = 6 cm thì sau 1,5s li độ của vật là

A – 6 cm B – 10 cm C 6 cm D 8 cm

Câu 20: Phưong trình dao động điều hòa x = 4cos(4πt + π/2)

cm Tìm thời gian kể từ lúc t = 0 đến khi vật trở lại vị trí đó lần đầu tiên là

A 0,25 s B 1,5s C 0,5s D 1s

Câu 21: Vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt +

π/6) (cm) Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:

A 1/12 s B 1/6 s C 5/12 s D 1/3

Câu 22: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì

bằng 0,5s Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x = 0 đến vị trí có li độ x = 3

2 A là

A 1/12s B 1/3s C 1/6s D 1/4s

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hoà quanh O với biên độ

A, chu kì T, sau khi đi qua vị trí cân bằng được thời gian T/12 thì li độ của vật sẽ có độ lớn

A A

A

2 2 C

A

A 12

Câu 24: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà Chon

phát biểu đúng

A Độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với khôi lượng của vật

B Lực đàn hồi luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C Lực đàn hồi luôn ngược chiều với vectơ gia tốc

D Lực đàn hồi luôn ngược chiều với li độ x

Trang 2

Câu 25: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật

bằng không khi vật chuyển động qua

A vị trí cân bằng

B vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

C vị trí vật có li độ cực đại

D vị trí mà lò xo không bị biến dạng

Câu 26: Con lắc lò xo gồm vật m và độ cứng k dao động điều

hòa Nếu tăng độ cứng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì

tần số dao động sẽ:

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D tăng 2 lần

Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều

hòa, khi mắc thêm một vật có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu

kỳ dao động của chúng

A tăng lên 2 lần B tăng lên 3 lần

C giảm đi 2 lần D giảm đi 3 lần

Câu 28: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng K

Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm thì chu

kỳ dao động là 0,6s Nếu kích thích nó dao động điều hòa có

biên độ 3cm thì chu kỳ dao động là

A 0,6s B 0,15s C 0,3s D 0,2s

Câu 29: Con lắc lò xo thực hiện 10 dao động trong 5s, m =

400g (lấy π2 = 10).Độ cứng lò xo là

A 6400 N/m B 64 N/m C 0,156 N/m D 32 N/m

Câu 30: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang

Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng 2N và gia tốc cực đại

của vật là 2m/s2 Khối lượng vật nặng là

A 2 kg B 0,5 kg C 1 kg D 4 kg

Câu 31: Một vật nặng 200 g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2 cm

Trong quá trình vật dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên

từ 25 cm đến 35 cm Lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật là

A 1250 J B 12,5 J C 0,125 J D 125 J

Câu 32: Con lắc lò xo thực hiện một dao động điều hoà trên

trục Ox Biết thời gian giữa 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng

là 0,393s ( ≈π/8 s) và độ cứng của lò xo là 32N/m, khối lượng

quả nặng là

A 1 kg B 500 g C 250 g D 750 g

Câu 33: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 = 20cm,

được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2

Khi cân bằng lò xo dài 24cm Con dao động điều hòa với tần số

bằng

A 2,5 Hz B 0,04 Hz C 0,4 Hz D 25 Hz

Câu 34: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 , được treo

thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Con lắc

dao động với chu kì 0,1π s và chiều dài của lò xo thay đổi từ 28

cm đến 32 cm Giá trị của ℓ0 là

A 30 cm B 28 cm C 27,5 cm D 25,5 cm

Câu 35: Một con lắc lò xo với vật có khối lượng m = 500 g dao

động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 16 cm Biết khi vật có li

độ x = −7 cm thì vật có vận tốc v = 30 cm/s Lò xo này có độ

cứng k bằng

A 50 N/m B 30 N/m C 120 N/m D 2,17 N/m

Câu 36: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k

Kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ A thì chu kì

dao động của nó là 0,5s Nếu đồng thời tăng m, k và A lên 2 lần

thì chu kì dao động của con lắc lò xo là

A 0,1 s B 2 s C 0,5 s D 1 s

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và

một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng,

người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ

dao động của quả nặng là

A A = 5m B A = 0,125cm C A = 0,125m D A = 5cm

Câu 38: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với

biên độ A = 4 cm, tần số f = 5 Hz, khối lượng của vật là m = 0,2

kg Lấy π2 = 10 Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là

A 4 N B 10 N C 5 N D 8 N

Câu 39: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng 0,5kg,

lò xo có độ cứng k=100N/m Con lắc dao động điều hịa với quỹ đạo 10cm , với g = 10m/s2 Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật là

A 1 N B 2 N C 10 N D 2,4N

Câu 40: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên

độ 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4kg (lấy π2

= 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A Fmax = 5,12N B Fmax = 2,56N

C Fmax = 525N D Fmax = 256N

Câu 41: Gắn vật m = 200 g vào một lò xo treo thẳng đứng có k

= 200 N/m Từ vị trí cân bằng, truyền cho vật một vận tốc 40π

cm/s hướng xuống theo chiều dương Lấy π2 = 10 Nếu chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc thì phương trình dao động của vật là

A x = 4cos(10πt – π/2) cm B x = 4cos(10πt) cm

C x = 4cos(10πt + π/2) cm D x = 4cos(10πt + π) cm

Câu 42: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 2s, khi t = 0

con lắc ở vị trí biên Vào thời điểm t = 0,5s con lắc

A đến vị trí biên B có gia tốc cực đại

C đi qua vị trí cân bằng D có tốc độ bằng không

Câu 43: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ

thuộc vào

A gia tốc trọng trường B vĩ độ địa lý

C khối lượng quả nặng D chiều dài dây treo

Câu 44: Con lắc lò xo khi ở Mặt Đất có chu kì là 2s Cho biết

gia tốc trọng trường ở Mặt Trăng nhỏ hơn trái đất 6 lần, khi đưa con lắc lên Mặt Trăng thì chu kì của con lắc lò xo là

A 0,816 s B 2 s C 3 s D 4,9 s

Câu 45: Có một con lắc lò xo treo thẳng đứng và một con lắc

đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định trên mặt đất Chu kỳ dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn

A bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng

B bằng chiều dài tự nhiên của lò xo

C bằng chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng

D bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất

Câu 46: Một con lắc đơn khi chiều dài là ℓ 1 thì chu kì là T1 = 0,6s, khi chiều dài là ℓ 2 thì chu kì là T2 = 0,8s Khi con lắc có chiều dài là ℓ = ℓ1 + ℓ2 thì chu kì dao động là (Biết chúng dao động tại cùng một nơi trên mặt đất)

A 1s B 0,2s C 1,4s D 0,8s

Câu 47: Con lắc đơn có chiều dài 1m, treo tại nơi có g = 10 m/s2 Con lắc dao động điều hòa và khi có li độ là 3cm thì vận tốc là 4

10 cm/s Biên độ góc của dao động là

A 0,05 rad B 0,04 rad C 0,035 rad D 0,07 rad

Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 20cm treo tại nơi có g

= 9,8m/s2 Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc α = 0,1rad rồi truyền cho nó vận tốc 14cm / s theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ dao động điều hoà của con lắc là

A 2√ 2cm B 2cm C 4cm D 4√2cm

Câu 49: Năng lượng của dao động điều hòa

A Tỉ lệ với biên độ dao động

B Bằng động năng của vật khi vật ở li độ cực đại

C Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng

D Bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 50: Tìm nhận định sai về năng lượng của con lắc lò xo nằm

ngang?

A Thế năng cực đại ở vị trí biên

B Động năng cực đại ở vị trí biên

C Thế năng bằng không ở vị trí cân bằng

D Cơ năng không đổi ở mọi vị trí

Câu 51: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên trục toạ độ Ox

Trong giai đoạn vật nặng m của con lắc đang ở vị trí có ly độ x >

0 và chuyển động cùng chiều với trục 0x thì con lắc có

Trang 3

A Thế năng giảm động năng tăng

B Thế năng tăng động năng giảm

C Thế năng và động năng cùng giảm

D Thế năng và động năng cùng tăng

Câu 52: Năng lượng vật dao động điều hoà:

A Tỉ lệ với biên độ dao động

B Bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

C Bằng với động năng của vật khi vật có li độ cực đại

D Bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại

Câu 53: Một vật dao động điều hoà với chu kì T Động năng

của dao động điều hoà

A biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

B biến đổi tuần hoàn với chu kì T

C biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

D không biến đổi theo thời gian

Câu 54: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong

dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì với vận tốc

B Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li

độ

C Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời

gian

Câu 55: Phát biểu nào sau đây về dao động con lắc đơn là

không đúng?

A Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

B Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương

biên độ góc

D Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

Câu 56: Một vật dao động điều hòa có phương trình x =

10sin(4πt + π/2) cm Động năng của vật biến thiên với chu kỳ

bằng

A 0,5s B 0,25s C 1,5s D 1,0s

Câu 57: Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên

độ 4cm, chu kì 2s (lấy π2 = 10) Năng lượng dao động của vật là

A W = 60 J B W = 60 kJ C W = 6 J D W = 6 mJ

Câu 58: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m,

vật nặng m = 0,5 kg dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm

Năng lượng dao động của vật là

A 1,25 J B 0,125 J C 125 J D 12,5 J

Câu 59: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ thì

biên độ dao động giảm đi 4% Phần năng lượng mà con lắc đã bị

mất đi trong một dao động toàn phần bằng bao nhiêu?

A 16 % B 7,8 % C 4 % D 6,5 %

Câu 60: : Con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ A Tìm

vị trí x khi thế năng bằng hai lần động năng

A x = -A 2

3 B x = ±A 3

2 C x =A

2

3 D x = ± A 2

3

Câu 61: Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = Acos(

t

ω + ϕ) Động năng con lắc bằng ba lần thế năng khi con lắc có

li độ

A x =± A

3 B x = ± A

4 C x = ± A D x = ± A

2

Câu 62: Một vật dao động điều hòa Vận tốc cực đại của vật

16cm/s Biết khi li độ x = 2 2 cm thì động năng bằng thế năng

Chu kỳ dao động của con lắc là

A 2π s B 4π s C π/2 s D π s

Câu 63: Khi con lắc lò xo dao động điều hòa sau những khoảng

thời gian bằng nhau liên tiếp là 0,1s thì động năng lại bằng thế

năng Tần số góc của dao động là

A 5 rad /s B 10π rad /s C 5π rad / s D 10 rad / s

Câu 64: Con lắc lò xo có cơ năng 0,125J, dao động trên quỹ

đaọ 10cm Động năng khi nó có ly độ x = -2cm là

A 0,75 J B 0,105 J C 0,125 J D 0,08 J

Câu 65: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m, dao động

điều hòa với biên độ A = 10cm, khi con lắc có li độ x = -5cm thì động năng bằng

A 0,375 J B -0,125 J C 0,125 J D -0,375 J Câu 66: Cơ năng của một vật dao động điều hòa là W Khi vật

có li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của vật là

A 3W/4 B W/4 C W/2 D 3W/4

Câu 67: Một vật dao động điều hòa với phương trình x =

Acos(ωt + ϕ) Khi pha của dao động là 2π/3 thì vật có

A động năng bằng thế năng

B động năng bằng hai lần thế năng

C động năng bằng ba lần thế năng

D động năng bằng một nữa thế năng

Câu 68: Trong dao động duy trì Chọn câu sai

A Dao động duy trì là dao động tắt dần được kích thích trở lại sau khi tắt hẳn

B Biên độ dao động duy trì phụ thuộc phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động sau mỗi chu kỳ

C Trong dao động duy trì biên độ dao động không đổi

D Tần số dao động duy trì bằng tần số dao động riêng

Câu 69: Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn

A Dao động cưỡng bức B Dao động duy trì

C Dao động tắt dần D Dao động điều hoà

Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai

A Biên độ của dao động riêng phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ

của lực cưỡng bức.

Câu 71: Dao động cưỡng bức có đặc điểm.

A Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

B Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

D Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

Câu 72: Gọi f là tần số của lực cưỡng bức, fo là tần số dao động riêng của hệ Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng

A biên độ của dao động cưởng bức càng lớn khi chu kì của ngoại lực càng lớn

B tần số của dao động cưỡng bức tăng theo tần số của lực cưởng bức

C biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f – fo = 0

D biên độ của dao động tắt dần tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f = fo

Câu 73: Dao động tắt dần không có tính chất sau

A Cơ năng biến đổi thành nhiệt năng

B Có biên độ giảm dần theo định luật hàm sin hoặc cosin

C Có năng lượng giảm dần theo thời gian

D Lực ma sát nhỏ dao động tắt chậm

Câu 74: Chọn câu sai.

A Khi có cộng hưởng, biên độ của dao động lớn nhất và vật dao động với tần số bằng tần số của ngoại lực

B Khi dao động tự do, hệ sẽ dao động với tần số riêng

C Trong khoa học kỹ thuật và đời sống dao động cộng hưởng luôn có lợi

D Cơ năng của dao động tắt dần thì giảm dần theo thời gian

Câu 75: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

Trang 4

A tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi tuần hoàn theo thời

gian

B kích thích lại dao động sau khi dao động tắt hẳn

C làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó

D cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng phần năng

lượng vật mất đi sao mỗi chu kì

Câu 76: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Một chuyển động tròn đều thì hình chiếu của nó dao động

điều hòa

B Dao động tắt dần có biên độ không đổi

C Lò xo giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của dao động tắt

dần

D Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa

Câu 77: Chọn câu sai Một hệ dao động có tần số riêng fo dao

động dưới tác dụng của lực cưởng bức có tần số f, dao động của

vật có

A biên độ phụ thuộc vào biên độ lực cưởng bức

B biên độ càng lớn khi f - fo càng nhỏ

C tần số bằng tần số lực cưởng bức f

D tần số bằng tần số riêng fo

Câu 78: Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và

đạp trên một con đường lát bêtông Cứ cách 3 m trên đường lại

có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là

0,9 s Nước trong thùng dao động mạnh nhất khi xe đạp đi với

vận tốc:

A 3 m/s B 3,3 m/s C 0,3 m/s D 2,7 m/s

Câu 79: Hai dao động điều hòa lần lượt có phương trình là : x1

= A1cos(20πt +π /2) cm và x2 = A2cos(20πt +π /6) cm

A Dao động thứ 2 trễ pha hơn dao động thứ 1 một góc -π/3

B Dao động thứ 1 sớm pha hơn dao động thứ 2 một góc -π/3

C Dao động thứ 2 trễ pha hơn dao động thứ nhất 1 góc π /3

D Dao động thứ 1 trễ pha hơn dao động 2 một góc π /3

Câu 80: Tổng hợp hai dao động điều hòa có cùng tần số 5Hz và

biên độ lần lượt là 3cm và 5cm là dao động điều hòa có

A Tần số f = 10Hz và biên độ A = 8cm

B Tần số f = 5Hz và biên độ A = 2cm

C Tần số f = 10Hz và biên độ 2cm ≤ A ≤ 8cm

D Tần số f = 5Hz và biên độ 2cm ≤ A ≤ 8cm

Câu 81: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng

tần số và cùng pha là dao động điều hòa có

A tần số bằng tổng hai tần số của hai dao động thành phần

B năng lượng bằng tổng hai năng lượng của hai dao động thành phần

C biên độ bằng tổng hai biên độ của hai dao động thành phần

D pha ban đầu bằng tổng hai pha ban đầu của hai dao động thành phần

Câu 82: Chọn câu sai Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng

phương, cùng tần số là một dao động điều hòa có

A biên độ phụ thuộc vào biên độ của hai dao động thành phần

B tần số bằng tần số của hai dao động thành phần

C pha ban đầu bằng pha ban đầu của hai dao động thành phần khi hai dao động cùng pha

D biên độ phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

Câu 83: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có

phương trình lần lượt là x1 = 3cos(5πt + π/6) cm và x2 = 3cos(5πt + π/3) cm Biên độ của dao động tổng hợp là

A 5,8 cm B 6,0 cm C 5,2 cm D 5,6 cm

Câu 84: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa

cùng phương, theo các phương trình x1 = 4sin(πt + α) cm và x2 = 6cos(πt) cm Biên độ dao động tổng hợp A = 10 cm khi

A α = π rad B α = − 3π/2 rad

C α = – π/2 rad D α = 0 rad

Câu 85: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

là x1 = 40cos(20πt + π/4) mm ; x1 = 30cos(20πt - π/4) mm Biên

độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là

A 10 mm B 14 mm C 12 mm D 50 mm

Câu 86: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

là x1 = 60cos(20πt + π/4) mm ; x1 = 30cos(20πt - 3π/4) mm Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là

A x = 60cos(20πt + π/4) mm B x = 30cos(20πt + π/4) mm

C x = 30cos(20πt – 3π/4) mm D x = 90cos(20πt + π/4) mm

Câu 87: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

là x1 = 3cos(20πt) cm ; x1 = 3 3 sin(20πt) cm Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là

A x = 6cos(20πt + π/3) cm B x = 6cos(20πt – π/3) cm

C x = 5cos(20πt – 3π/4) cm D x = 5cos(20πt + π/4) cm

Chương 2 : Sóng cơ và sóng âm Câu 88: Chọn câu đúng khi nói về phân loại sóng:

A sóng dọc là các phần tử dao động theo phương thẳng đứng

B sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

C sóng ngang là các phần tử dao động vuông góc với mặt

nằm ngang

D sóng truyền trên mặt chất lỏng là sóng dọc

Câu 89: Tốc độ truyền của sóng cơ trong môi trường phụ thuộc

vào yếu tố nào sau đây:

A tần số của sóng B bước sóng

C bản chất của môi trường D năng lượng của sóng

Câu 90: Bước sóng là

A khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương

truyền sóng và dao động cùng pha

B khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương

truyền sóng và dao động ngược pha

C quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian

D khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương

truyền sóng

Câu 91: Định nghĩa bước sóng

A là quãng đường mà sóng truyền đi trong một tần số sóng

B là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ sóng

C là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện

tượng sóng dừng

D là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha

Câu 92: Chọn phát biểu đúng.

A Tần số sóng tại một điểm càng nhỏ khi quãng đường truyền đến điểm đó càng lớn

B Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng

C Tần số sóng được xác định bởi tần số của nguồn phát sóng

D Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác

Câu 93: Sóng truyền trên mặt nước với tần số 2Hz và bước

sóng λ Trong khoảng thời gian 2 s thì sóng truyền được quãng đường là

A 8λ B 2λ C 6λ D 4λ

Câu 94: Sóng truyền trên một sợi dây với tần số f, chu kì T,

bước sóng λ, vận tốc v Góc lệch pha giữa hai dao động của hai điểm M và N (MN = d) ở trên dây là:

A

T

d

= ϕ

v

df

= ϕ

C

v

d

= ϕ

λ π

= ϕ

Trang 5

Câu 95: Một sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với

tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là

A v = 400cm/s B v = 6,25m/s

C v = 16m/s D v = 400m/s

Câu 96: Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng với tần số f = 450 Hz Khoảng cách giữa 6

gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm Tốc độ truyền sóng trên

mặt nước có giá trị nào sau đây ?

A 45 cm/s B 22,5 cm/s C 90 cm/s D 180 cm/s

Câu 97: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u =

8sin[2π(10t – 2x)] cm trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây

Bước sóng là

A λ = 8mm B λ = 1m C λ = 0,1m D λ = 50cm

Câu 98: Cho một sóng ngang có phương trình truyền sóng là u

= 4cos[π(5t – 2x)] mm Trong đó x tính bằng m và t tính bằng

giây Tốc độ truyền sóng là

A 1,5m/s B 2,5m/s C 2m/s D 1m/s

Câu 99: Trên sợi dây OA, đầu O dao động điều hoà có phương

trình uo = 5cos5πt (cm) Tốc độ truyền sóng trên dây là

24cm/s.Bước sóng của sóng trên dây là

A 0,24 cm B 60 cm C 9,6 cm D 1,53 cm

Câu 100: Sóng truyền trên mặt nước với tần số f và bước sóng

là λ Trong khoảng thời gian 2s sóng truyền được quảng đường

là 8λ Giá trị của f là

A 8 Hz B 6 Hz C 2 Hz D 4 Hz

Câu 101: Một sóng hình sin, tần số 110 Hz truyền trong không

khí theo một phương với tốc độ 340 m/s Khoảng cách nhỏ nhất

giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha

bằng

A 1,5 m B 3,1 m C 1,1 m D 3,4 m

Câu 102: Đầu O của một sợi dây dài dao động với phương trình

u = 4cos (5πt) mm Dao động truyền trên dây với tốc độ 25 cm/s,

trên đoạn OM (OM = 30 cm) có số điểm dao động luôn ngược

pha với O là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 103: Đầu O của một sợi dây dài dao động với phương trình

u = 4cos (5πt) mm Dao động truyền trên dây với tốc độ 25 cm/s,

tại M cách O là OM = 12,5 cm dao động với phương trình là

A uM = 4cos (5πt – π/3) mm B uM = 4cos (5πt – π/4) mm

C uM = 4cos (5πt – π/2) mm D uM = 4cos (5πt – 2π/3) mm

Câu 104: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình u =

Acos(ωt -2πx

λ ) Vận tốc cực đại của mỗi phần tử môi trường

bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi

A λ = πA/4 B λ = πA C λ = 4πA D λ = πA/2

Câu 105: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u =

5sin[π(10t – 0,5x)] mm, trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây

Vị trí phần tử M cách gốc tọa độ 3m ở thời điểm t = 2s là

A uM = 5 mm B uM = 5 cm C uM = 0 mm D uM = 2,5 cm

Câu 106: Sóng trên một sợi dây có tần số là 10 Hz và tốc độ

truyền 1 m/s Tại thời điểm t điểm M trên dây có li độ 4 cm thì

điểm N trên dây cách M là 55 cm có li độ là

A – 4cm B 2 cm C 4 cm D 0 cm

Câu 107: Hai nguồn kết hợp nghĩa là hai nguồn dao động cùng

phương có

A cùng chu kì và cùng chiều truyền

B cùng biên độ và cùng chu kỳ

C cùng tần số và độ lệch pha không đổi

D cùng biên độ và cùng chiều truyền

Câu 108: Có hai nguồn phát sóng đồng bộ tại điểm M sẽ có cực

tiểu giao thoa nếu hiệu đường đi từ điểm đó đến hai nguồn bằng

bao nhiêu ?

A (2k+1)λ B (k+1/2) λ/2 C kλ D (k+1/2) λ

Câu 109: Điều kiện để có hiện tượng giao thoa sóng xảy ra là

A Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương, cùng biên độ

và cùng pha

B Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ

C Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương, cùng tần số và

độ lệch pha không đổi theo thời gian

D Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng tần số, cùng biên độ và

độ lệch pha không đổi theo thời gian

Câu 110: Chọn câu sai Khi có hiện tượng giao thoa sóng trên

mặt nước thì

A vân cực tiểu của giao thoa là những đường hyperbol

B mọi điểm trên mặt nước hoặc đứng yên hoặc dao động có biên độ cực đại

C những điềm có biên độ cục tiều khi hiệu đường đi của hai sóng truyền tới là số nữa nguyên của bước sóng

D những điểm có biên độ cực đại khi hai sóng truyền tới nó cùng pha

Câu 111: Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao

thoa chỉ nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng

A một số nguyên lần bước sóng

B một số chẵn lần bước sóng

C một số lẻ lần bước sóng

D một số nguyên lần nửa bước sóng

Câu 112: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng

giao thoa sóng xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau

A cùng tần số, ngược pha

B cùng tần số, cùng pha

C cùng biên độ, cùng pha

D cùng chu kì, cùng biên độ và vuông pha

Câu 113: Chọn câu đúng Trong quá trình giao thoa sóng Gọi

Δφ là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại cùng một điểm M Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi :

A Δφ = (2n + 1)λ B Δφ = 2nπ

C Δφ = 2 (n + ½ )π D Δφ = (2n + 1)π/2

Câu 114: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước,

khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?

A bằng một phần tư bước sóng

B bằng một nửa bước sóng

C bằng hai lần bước sóng

D bằng một bước sóng

Câu 115: Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao

động với chu kỳ 0,02s Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 15cm/s Trạng thái dao động của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 = 12cm; d2 = 14,4cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d'1 = 16,5cm; d'2 = 19,05cm là:

A M1 và M2 đứng yên không dao động

B M1 đứng yên, không dao động và M2 dao động với biên độ cực đại

C M1 dao động với biên độ cực đại và M2 đứng yên không dao động

D M1 và M2 dao động với biên độ cực đại

Câu 116: Hiện tượng giao thoa trên mặt nước xảy ra khi

A hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

B hai sóng chuyển động ngược chiều nhau gặp nhau

C hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha gặp nhau

D hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau

Câu 117: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước ,

hai nguồn kết hợp A , B dao động với tần số 20 Hz Tại một

Trang 6

điểm M cách nguồn A , B những khoảng d1 = 19 cm và d2 = 23

cm , sóng có biên độ cực đại Khoảng giữa M và trung trực AB

có 1 cực đại khác Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước

A 52 cm/s B 40 cm/s C 60 cm/s D 26 cm/s

Câu 118: Người ta thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt

nước bởi hai nguồn kết hợp S1 và S2 Cho biết bước sóng bằng

0,5cm Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ cực đại gần

nhau nhất trên đoạn thẳng S1S2 bằng

A 0,5cm B 0,125cm C 0,25cm D 1cm

Câu 119: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt

nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động cùng tần số

15Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Với điểm M

có những khoảng d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ

cực đại?

A d1 = 20cm và d2 = 25cm B d1 = 25cm và d2 = 22cm

C d1 = 25cm và d2 = 20cm D d1 = 25cm và d2 = 21cm

Câu 120: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước,

hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 10Hz tốc độ

truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s , coi biên độ sóng là không

đổi Tại điểm M (AM=10cm, BM = 4cm) và N (AN = 10cm, BN

= 5,5cm) dao động với biên độ như thế nào ?

A M cực đại ; N cực tiểu B M cực tiểu ; N cực đại

C M cực đại : N cực đại D M cực tiểu; N cực tiểu

Câu 121: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước,

hai nguồn kết hợp A và B dao động với uA = uB = 4cos(20πt), tốc

độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sóng là

không đổi Tại điểm M trên mặt nước (AM = 10cm, BM = 15

cm) dao động với biên độ

A 4 cm B 0 C 6 cm D 8 cm

Câu 122: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước,

hai nguồn kết hợp A và B dao động với uA = uB = 4cos(20πt), tốc

độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sóng là

không đổi Tại điểm M cách trung điểm O của AB là 3,75 cm

dao động với biên độ

A 8 cm B 4 cm C 0 D 6 cm

Câu 123: Hai nguồn kết hợp, cùng pha cách nhau 18 cm, chu kỳ

0,2 s Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40 cm/s Số điểm

dao động cực đại trên đường nối giữa hai nguồn là :

A 4 điểm B 5 điểm C 7 điểm D 6 điểm

Câu 124: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100

Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 =

9,6cm Tốc độ truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu điểm

dao động với biên độ cực đại và bao nhiêu điểm đứng yên trên

đoạn S1 và S2 ?

A 14 điểm cực đại và 15 điểm đứng yên

B 15 điểm cực đại và 16 điểm đứng yên

C 17 điểm cực đại và 16 điểm đứng yên

D 8 điểm cực đại và 7 điểm đứng yên

Câu 125: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?

A Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại

B Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động

C Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng

một phương, chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng

D Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng

Câu 126: Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ

A bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động

B bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

C đổi dấu trong cả hai trường hợp vật cản di động và vật cản

cố định

D không bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

Câu 127: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách

giữa hai nút sóng liên tiếp

A bằng một phần tư bước sóng

B bằng hai lần bước sóng

C bằng một bước sóng

D bằng một nửa bước sóng

Câu 128: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách

giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp bằng

A một bước sóng B hai lần bước sóng

C một nửa bước sóng D một phần tư bước sóng

Câu 129: Khi có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố

định,một đầu tự do với thì chiều dài của dây sẽ bằng:

A số nguyên lần nửa bước sóng

B số nguyên lẻ của một bước sóng

C số nguyên của một phần tư bước sóng

D số nguyên lẻ của một phần tư bước sóng

Câu 130: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngứng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ còn sóng tới bị triệt tiêu

Câu 131: Chọn câu đúng Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ:

A ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

B luôn ngược pha với sóng tới

C ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

D cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

Câu 132: Chọn câu sai Khi có sóng dừng trên một sợi dây thì

A thời gian giữa hai lần liên tiếp mà dây duỗi thẳng là nữa chu kì

B Khoảng cách giữa hai nút là số chẵn của phần tư bước sóng

C mọi điểm trên dây là nút hoặc là bụng

D hai điểm bụng liên tiếp dao động ngược pha với nhau

Câu 133: Một sợi dây đàn hai đầu cố định, có chiều dài 90 cm,

trên dây có sóng dừng gồm 9 nút sóng kể cả hai đầu Bước sóng trên dây bằng

A 22,5 cm B 10 cm C 11,25 cm D 20 cm

Câu 134: Quan sát sóng dừng trên dây dài 2,4 m ta thấy có 7

điểm đứng yên kể cả hai đầu dây, biết tần số sóng là 25 Hz, tốc

độ truyền sóng trên dây là:

A 20 m/s B B.10 m/s C ≈17,1 m/s D ≈ 8,6 m/s

Câu 135: Một sợi đây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố

định Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Tốc độ truyền sóng trên dây là :

A 20m/s B 30m/s C 15m/s D 25m/s

Câu 136: Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi

dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ truyền sóng là

A v = 240m/s B v = 79,8m/s C v = 480m/s D v = 120 m/s

Câu 137: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu B tự do , đầu A

được rung với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với vận tốc 24m/s Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy A xem như một nút và trên dây có tất cả là 9 nút Tần số dao động của dây là:

A 85Hz B 95Hz C 90Hz D 80Hz

Câu 138: Một dây đàn hồi dài 60cm, một đầu cố định và một

đầu tự do, khi dây dao động với tần số 50Hz ta quan sát trên dây

có sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là

A v = 40 cm/s B v = 24 cm/s

C v = 24 m/s D v = 40 m/s

Câu 139: Thực hiện sóng dừng trên dây AP với đầu P để tự do,

đầu A cố định Sóng truyền trên dây có tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 36m/s Chiều dài dây có thể là

A 24cm B 72cm C 36cm D 54cm

Câu 140: Một dây đàn có chiều dài ℓ, hai đầu cố định Sóng

dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

A ℓ B ℓ/2 C ℓ/4 D 2ℓ

Trang 7

Câu 141: Sóng dừng trên dây có chiều dài L, một đầu cố định

và một đầu tự do Hỏi bước sóng dài nhất là bao nhiêu ?

A 4L B L/4 C L/2 D 2L

Câu 142: Một dây AB dài 60cm , hai đầu cố định.Trên dây rung

có tần số 50Hz , tốc độ truyền sóng trên dây là 15m/s Tìm số

nút và số bụng sóng

A 3 nút và 4 bụng B 5 nút và 4 bụng

C 4 nút và 4 bụng D 4 nút và 3bụng

Câu 143: Sợi dây nằm ngang hai đầu cố định, người ta tạo ra

sóng dừng mà khoảng cách giữa hai nút cạnh nhau là 6 cm Tại

điểm M trên dây cách một đầu dây 18 cm và điểm N trên dây

cách một đầu dây 15 cm Chọn kết luận đúng

A M là nút và N là bụng B M là bụng và N là nút

C M và N là hai nút D M và N là hai bụng

Câu 144: Gọi Io là cường độ chuẩn và I là cường độ âm tại điểm

M Mức cường độ âm tại M được xác định bởi biểu thức

A

0

I L(dB) 10lg

I

0

I L(dB) lg

I

=

L(dB) 10lg

I

L(dB) lg

I

=

Câu 145: Âm sắc là một đặt trưng sinh lý của âm liên quan mật

thiết đến

A cường độ âm B đồ thị dao động âm

C mức cường độ âm D tần số âm

Câu 146: Phát biểu nào dưới đây về sóng âm là sai

A Sóng siêu âm và sóng hạ âm đều truyền được trong mọi

chất rắn lỏng khí

B Đồ thị dao động âm là đặc trưng vật lí của âm

C Độ to của âm phụ thuộc vào cường độ âm và tần số âm

D Độ cao của âm phụ thuộc vào biên độ âm

Câu 147: Âm trầm là âm có

A năng lượng âm nhỏ B biên độ dao động nhỏ

C tần số dao động nhỏ D tốc độ truyền âm nhỏ

Câu 148: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có

A cùng tần số B cùng năng lượng

C cùng tần số và biên độ D cùng biên độ

Câu 149: Chọn câu sai

A Âm sắc của một nhạc cụ được hình thành do sự tổng hợp

các họa âm do nó phát ra

B Âm sắc đặc trưng cho tính trầm bổng của âm do các nhạc

cụ phát ra

C Âm sắc giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra

D Âm sắc liên quan mật thiết đến đồ thị dao động âm

Câu 150: Độ to của âm là một đặc tính sinh lý gắn liền với:

A bước sóng và năng lượng âm B mức cường độ âm

C vận tốc âm D vận tốc và bước sóng

Câu 151: Cường độ âm là

A năng lượng của sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian, được tính bằng Watt trên mét vuông (W/m2)

B năng lượng của sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian, được tính bằng Joule trên mét vuông (J/m2)

C năng lượng của sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian, được tính bằng Joule trên giây (J/s)

D năng lượng của sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, được tính bằng Joule trên mét vuông (J/m2)

Câu 152: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ

đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học có

A chu kì 2,0 µs B chu kì 2,0 ms

C tần số 10 Hz D tần số 30 kHz

Câu 153: Chỉ ra câu sai Âm LA của một cái đàn ghita và của

một cái kèn có thể có cùng

A mức cường độ B tần số

C cường độ D đồ thị dao động

Câu 154: Một âm có mức cường độ âm là 20dB Biết cường độ

âm chuẩn là Io Âm này có cường độ âm là I

A I = 10Io B I = 0,2I C I = 20Io D I = 100Io

Câu 155: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Một âm có mức cường độ âm 80 dB thì cường độ âm là:

A 10-20 W/m2

. B 10-4 W/m2 C 3.10-5 W/m2 D 10-8 W/m2

.

Câu 156: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ

âm tăng thêm

A 30 dB B 40 dB C 20 dB D 100 dB

Câu 157: Một nguồn âm N có công suất phát là 1 W Bỏ qua sự

hấp thụ âm của môi trường và biết cường độ chuẩn là Io = 10-12

W/m2 Tại điểm A nằm cách nguồn âm N là NA = 5 m có mức cường độ âm là

A 95 dB B 103 dB C 79 dB D 85 dB

Chương 3 : Dòng điện xoay chiều Câu 158: Chọn câu sai

A Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện

tượng cảm ứng điện từ

B Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị

trung bình của dòng điện xoay chiều

C Số chỉ của vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của

điện áp xoay chiều ở hai đầu vôn kế

D Khi đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều,

người ta có thể dùng ampe kế nhiệt

Câu 159: Đối với dòng điện xoay chiều phát biểu nào sau đâu sai.

A Điện lượng tải qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 chu

kì bằng không

B Cường độ tức thời biến thiên cùng tần số với điện áp tức thời

C Công suất tức thời bằng 2 lần công suất hiệu dụng

D Cường độ hiệu dụng được định nghĩa từ tác dụng nhiệt của

dòng điện

Câu 160: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay

chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?

A Điện áp B Tần số C Chu kì D Công suất

Câu 161: Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz

đổi chiều bao nhiêu lần?

A 30 lần B 60 lần C 240 lần D 120 lần

Câu 162: Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ

trường đều có cảm ứng từ Burvuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π

(Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A 50 2 V B 50 V C 25 V D 25 2V

Câu 163: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay có dạng i =

2cos100πt (A), điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng 12 V và sớm pha π/3 so với dòng điện Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A u = 12 2 cos(100πt −π/3) (V)

B u = 12cos(100πt + π/3) (V)

C u = 12 2 cos(100πt + π/3) (V)

D u = 12 2 cos100πt (V)

Câu 164: Mắc vào đèn neon một nguồn điện xoay chiều u =

220 2 sin(100πt - π/6) (V) Đèn chỉ sáng khi điện áp ở hai đẩu đèn uđ≥ 110 2 Thời gian đèn sáng trong một chu kỳ là

A ∆t = 1/300 s B ∆t = 1/75 s

C ∆t = 1/50 s D ∆t = 1/150 s

Trang 8

Câu 165: Một khung dây phẳng quay đều quanh một trục vuông

góc với đường sức từ của một từ trường đều Suất điện động

xuất hiện trong khung dây có tần số phụ thuộc vào

A số vòng dây của khung dây

B tốc độ góc của khung dây

C độ lớn B của cảm ứng từ của từ trường

D diện tích của khung dây

Câu 166: Cách phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên

sớm pha π/2 so với điện áp

B Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên

chậm pha π/2 so với điện áp

C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, điện áp biến thiên

sớm pha π/2 so với dòng điện trong mạch

D Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên

chậm pha π/2 so với điện áp

Câu 167: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay

chiều chỉ chứa cuộn cảm ?

A Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2

B Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4

C Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2

D Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4

Câu 168: Một điện trở thuần R mắc vào mạng điện xoay chiều

có f = 50Hz, muốn dòng điện trong mạch trể pha hơn điện áp

giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2 thì:

A Người ta mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B Người ta mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với

điện trở

C Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

D Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

Câu 169: Chọn câu đúng.

A Khi tần số dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chứa tụ

điện tăng 4 lần thì dung kháng của tụ điện giảm 4 lần

B Khi tần số dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chứa cuộn

dây tăng 4 lần thì cảm kháng của cuộn dây giảm 4 lần

C Dung kháng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều,

dòng điện có tần số càng nhỏ thì càng ít bị cản trở

D Cảm kháng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, dòng

điện có tần số càng nhỏ thì càng bị cản trở nhiều

Câu 170: Khi chu kì dòng điện xoay chiều chạy qua tụ điện

tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

A giảm đi 2 lần B tăng lên 2 lần

C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 171: Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối

tiếp.Nếu tăng tần số của dòng điện lên 2 lần thì:

A cảm kháng giảm 2 lần, dung kháng tăng 2 lần

B cảm kháng tăng 2 lần, dung kháng giảm 2 lần

C cảm kháng tăng 2 lần, dung kháng tăng 2 lần

D cảm kháng giảm 2 lần, dung kháng giảm 2 lần

Câu 172: Dòng điện i = 2cos(100πt + π/4) (A) qua điện trở R =

50 Ω trong 15 min thì nhiệt lượng tỏa ra là

A Q = 90 kJ B Q = 1,5 kJ C Q = 180 kJ D Q = 360 kJ

Câu 173: Điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện điện dung C

= 31,8 μF là u = 80cos(100πt + π/6) (V) Cường độ dòng điện

qua đoạn mạch là:

A i = 0,8cos(100πt + π/2) (A) B i = 0,8cos(100πt + 2π/3) (A)

C i = 0,8cos(100πt - π/3) (A) D i = 0,8cos(100πt - π/2) (A)

Câu 174: Đặt một điện áp u = 200 2.sin(100πt + π/6) (V) vào

hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H)

Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là

A i = 2 sin ( 100πt + π/3) A B i = 2sin (100πt - π/3) A

C i = 2sin (100πt +2π/3) A D i = 2sin (100πt - 2π/3) A

Câu 175: Một đoạn mạch chứa một số tụ điện có điện dung

tương đương C, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp tức thời u =

U0cos(ωt) (V) Cường độ hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu?

A U0

Cω B

0

U 2Cω C U0.C.ω D

0

U C

2 ω

Câu 176: Cho C là điện dung tụ điện, f là tần số, T là chu kì, ω

là tần số góc Biểu thức tính dung kháng của tụ điện là

A

C 2

T

ZC

π

π

=

2

fC

C 2

1

ZC

π

Câu 177: Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm có độ tự cảm L một

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50

Hz thì cường độ dòng điện qua tụ điện là 4 A Để cường độ dòng điện qua cuộn thuần cảm là 2 A thì tần số của dòng điện phải bằng

A 400 Hz B 100 Hz C 200 Hz D 25 Hz

Câu 178: Đoạn mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp có C = 10-3/π

(F) Biết điện áp hai đầu tụ điện uc = 50 2 sin(100πt – 3π/4) (V) Viết biểu thức cường độ dao động qua mạch?

A i = 5sin (100πt + π/4) A B i = 5 2 sin (100πt – π/4) A

C i = 5 2 sin (100πt +π/4) A D i = 5sin (100πt – π/4) A

Câu 179: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L Gọi U là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

A

U + I = B u22 i22 1

2

U + I =

C

U I

0

U + I =

Câu 180: Cho dòng điện xoay chiều i = I0sinωt chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Kết luận nào sau đây là đúng?

A uL cùng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch

B uL sớm pha hơn uR một góc π/2

C uL chậm pha so với i một góc π/2

D u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i

Câu 181: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp,

góc lệch pha giữa điện áp tức thời ở hai đầu cuộn thuần cảm và điện áp tức thời ở hai đầu điện trở thuần

A chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở

B chỉ phụ thuộc độ tự cảm của cuộn cảm

C phụ thuộc vào giá trị của R, L và C

D là một số không đổi

Câu 182: Chọn câu đúng

A Đoạn mạch RLC nối tiếp thì điện áp hai đầu cuộn thuần cảm ngược pha với điện áp hai đầu tụ điện

B Đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì dòng điện trể pha hơn điện

áp một góc π/2

C Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần thì dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2

D Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thì dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2

Câu 183: Mạch RLC có điện trở thuần R, cảm kháng ZL và dung kháng ZC Điện áp ở hai đầu đoạn mạch u = Uocos(100πt –

π /6) (V) thì cường độ qua mạch là i = Iocos(100πt + π /6) A .Đoạn mạch này có :

A ZL = R B ZL < ZC C ZL > ZC D ZL = ZC

Trang 9

Câu 184: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 60Ω, tụ

điện C = 10-4/π F và cuộn cảm L = 0,2/π H mắc nối tiếp Đặt vào

hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 50 2

cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng là

A I = 0,50 A B I = 0,25A C I = 0,71A D I = 1,00A

Câu 185: Đoạn mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp có R = 50 Ω ,

L = 1/π H , C = 200/π µF, dòng điện qua đoạn mạch i =

2cos(100πt) A Viết biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch

A u = 200 cos(100πt + π/4 ) V

B u =100 2 cos (100πt +π/4 ) V

C u = 200 sin (100πt - π/4 ) V

D u =100 2 sin (100πt - π/4 ) V

Câu 186: Một tụ điện có điện dung C= 1/(4π) (mF) mắc nối tiếp

với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) Dòng điện

xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = 2 2

cos(100πt + π/3) (A) Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu

đoạn mạch là

A u = 120 2cos(100πt + π/2) (V)

B u = 120 2cos(100πt + 5π/6) (V)

C u = 120 2cos(100πt – π/3) (V)

D u = 120 2cos(100πt – π/2) (V)

Câu 187: Đoạn mạch điện gồm LC mắc nối tiếp.Cho L = 1/π

(H) Biết u = 200cos(100πt ) V và I = 2 A Giá trị của C là

A 10-4/(2π) F B 10-4/(4π) F C 10-4 F D 10-4/π F

Câu 188: Một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và độ tự cảm L

Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và dòng điện qua

cuộn dây là 45o Cảm kháng và tổng trở cuộn dây lần lượt là

A 40 Ω ; 28,3 Ω B 40 Ω ; 56,6 Ω

C 20 Ω ; 28,3 Ω D 20 Ω ; 56,6 Ω

Câu 189: Chọn câu đúng Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần

mắc nối tiếp với tụ điện C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện

trở thuần và hai bản tụ điện lần lượt là UR = 30V ; UC = 40V

Điện áp hai đầu đoạn mạch là:

A 8,4 V B 10 V C 70 V D 50 V

Câu 190: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R, độ

tự cảm L và một tụ điện có dung kháng 70 Ω mắc nối tiếp Biết

điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u = 120 2 cos(100πt – π/6)

(V) và cường độ dòng điện qua mạch là i = 4cos(100πt + π/12)

(A) Cảm kháng có giá trị là

A 70 Ω B 40 Ω C 50 Ω D 100 Ω

Câu 191: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu

dụng ở hai đầu cuộn cảm và ở hai bản của tụ điện là UL = ½ UC

So với điện áp tức thời u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng

điện tức thời i qua mạch sẽ

A vuông pha B sớm pha hơn

C cùng pha D trễ pha hơn

Câu 192: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp

với một tụ điện Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là 130V,

ở hai đầu điện trở là 50V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

A 40V B 180V C 80V D 120V

Câu 193: Khi mắc lần lượt R, L, C vào một điện áp xoay chiều

ổn định thì cường độ hiệu dụng qua của chúng lần lượt là 2A,

1A, 3A Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào điện áp trên thì

cường độ hiệu dụng qua mạch bằng

A 3 2 A B 6A C 1,25A D 1,2A

Câu 194: Cho mạch điện gồm R = 40 Ω mắc nối tiếp với cuộn

dây có L = 0,5/π H, r = 10 Ω Biết dòng điện qua mạch là i = 2

2 cos(100πt – π/3) A Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu

mạch AB là

A u = 100 2 cos(100πt + π/12)(V)

B u = 200cos(100πt – 7π/12)(V)

C u = 200cos(100πt + π/4)(V)

D u = 200cos(100πt – π/12)(V)

Câu 195: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong

trong 3 phần tử : điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u = 220 2 sin (100πt - π/3 )(V), khi

đó biểu thức dòng điện qua mạch có dạng: i = 2 2 sin (100πt + π/6) (A) Hai phần tử đó là hai phần tử nào?

A R và C B R và L

C R và L hoặc L và C D L và C

Câu 196: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp

với một tụ điện Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V,

ở hai đầu điện trở là 60V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

A 60V B 160V C 40V D 80V

Câu 197: Mạch điện xoay chiều gồm có R = 30Ω; C = 10-3/(2π) F; L = 0,5/π H Biết điện áp hai đầu mạch u = 120 2 cos100πt (V) Tổng trở và cường độ dòng điện qua mạch là

A Z = 30Ω ; I = 4 2 A B Z = 30Ω ; I = 4A

C Z = 30 2Ω ; I = 4A D Z = 30 2Ω ; I = 2 2 A

Câu 198: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 50Ω nối tiếp với tụ C Cho biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch bằng 140V giữa hai đầu tụ điện bằng 100V Dung kháng ZC sẽ là

A ZC = 100 Ω B ZC = 100 2Ω

C ZC = 50 2Ω D ZC = 50Ω

Câu 199: Mạch nối tiếp gồm ampe kế, C = 63,6 µF, L = 318

mH rồi mắo vào mạng điện xoay chiều (220V – 50 Hz) Số chỉ ampe kế là:

A 2,2 B 1,1 A C 8,8 A D 4,4 A

Câu 200: Mạch xoay chiều cuộn dây độ tự cảm L có điện trở

thuần r Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp hiệu dụng U = 200V, thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 2 (A) và điện áp lệch với cường độ dòng điện là π/4 Điện trở r có giá trị là :

A 50 Ω B 200 Ω C 50 2 Ω D 100 Ω

Câu 201: Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số công

suất cosϕ của mạch điện xoay chiều :

A Mạch R, C nối tiếp : cos ϕ < 0

B Mạch chỉ có R : cos ϕ = 1

C Mạch L, C nối tiếp : cos ϕ = 0

D Mạch R, L nối tiếp : cos ϕ > 0

Câu 202: Công suất mạch xoay chiều được tính bằng công thức

nào dưới đây

Câu 203: Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp có dòng

điện I chạy qua Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch, giữa hai đầu R lần lượt là U và UR, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch với cường độ dòng điện là ϕ Công thức nào dưới đây

không được dùng để tính công suất tiêu thụ điện của mạch điện

xoay chiều

A P =UI cosϕ B P =U IR

C P =IR2 D P =RI2

Câu 204: Hệ số công suất của đọan mạch xoay chiều đạt giá trị

lớn nhất trong trường hợp:

A Đọan mạch chỉ có điện trở thuần

B Đọan mạch không có cuộn cảm

C Đọan mạch không có tụ điện

D Đọan mạch có điện trở bằng 0

Câu 205: Trong mạch điện xoay chiều, phải nâng cao hệ số

công suất nhằm mục đích:

A nâng cao công suất của nguồn

Trang 10

B nâng cao hiệu quả sử dụng điện năng.

C thay đổi độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đọan mạch và

cường độ dòng điện qua mạch

D giảm điện năng tiêu thụ của mạch điện

Câu 206: Chọn câu trả lời sai Ý nghĩa của hệ số công suất cosφ

của một mạng điện có công suất tiêu thụ không đổi

A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng

cao hệ số công suất

B Hệ số công suất càng lớn thì cường độ hiệu dụng qua mạch

càng nhỏ

C Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch

càng lớn

D Công suất của các thiết bị điện thường lớn hơn 0,85

Câu 207: Một tụ điện có dung kháng Zc = 200 Ω nối tiếp với

cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL= 100 Ω Biết cường độ

dòng điện hiệu dụng I = 1,2 A chạy qua mạch Công suất tiêu thụ

điện của đoạn mạch là

A 150 W B 360W C 0 W D 120W

Câu 208: Đoạn mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp u = 100 2

cos (100πt ) V Cho L = 1/π H Biết điện áp hiệu dụng trên hai

đầu L., hai đầu R, hai đầu C bằng nhau Tính công suất tiêu thụ

trên mạch

A 100 W B 250 W C 200 W D 50 W

Câu 209: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u =

220 2 cos(100πt - π/6) (V) và cường độ dòng điện qua mạch

là: i = 2 2 cos(100πt + π/6 ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn

mạch bằng bao nhiêu?

A 880 W B 220 W C 440 W D 110 W

Câu 210: Điện áp hai đầu mạch và cường độ tức thời chạy qua

mạch điện xoay chiều RLC có có biểu thức u = 220cos(100πt +

π/6) (V) và i = 2cos(100πt – π/6 ) A Tổng trở và hệ số công

suất của mạch điện lần lượt bằng

A Z = 100Ω và cosϕ = 0,866 B Z = 200Ω và cosϕ = 0,866

C Z = 100Ω và cosϕ = 0,5 D Z = 200Ω và cosϕ = 0,5

Câu 211: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C

mắc nối tiếp có R = 200Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch này một

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay đổi

được Khi thay đổi tần số, công suất tiêu thụ có thể đạt giá trị

cực đại bằng

A 242 W B 484W C 220 2 W D 200W

Câu 212: Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều

220V-50Hz Thì cường độ qua mạch là 2 A và công suất tiêu thụ là

220W hệ số công suất của mạch là:

A 0,6 B 0,8 C 1 D 0,5

Câu 213: Một đoạn mạch có điện trở R = 50(Ω) và cuộn thuần

cảm có độ tự cảm L = 1/2π(H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu

mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số 50(Hz) Hệ số công

suất của mạch là:

A ½ B 2 /2 C 1 D 0

Câu 214: Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50 V –

50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2 A và công

suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5 W Hệ số công suất của mạch

là bao nhiêu ?

A k = 0,50 B k = 0,15 C k = 0,75 D k = 0,25

Câu 215: Mạch điện xoay chiều R , L mắc nối tiếp có ZL = 3R

có hệ số công suất cosϕ1 Nếu mắc nối tiếp thêm tụ điện có ZC =

R thì hệ số công suất là cosϕ2 Tỉ số hệ số công suất mạch mới

và cũ là

A 2 B 1/ 2 C 1 D 2

Câu 216: Mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây

thuần cảm L và tụ điện C Hai đầu đoạn mạch có điện áp xoay

chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế có

điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu

tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là

U, UC và UL Biết U = UC = 2UL Hệ số công suất của mạch điện là

A cosϕ = 1 B cosϕ = 3 /2

C cosϕ = 1/2 D cosϕ = 2 /2

Câu 217: Mạch điện RLC nối tiếp được mắc vào mạng điện

100V-50Hz Cho biết công suất của mạch điện là 30 W và hệ số công suất là 0,6 Giá trị đúng của R là

A 120 Ω B 60 Ω C 333 Ω D 100 Ω

Câu 218: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một

điện trở R, một cuộn thuần cảm có ZL = 30 Ω và một tụ điện có

ZC = 70 Ω, đặt dưới điện áp hiệu dụng U = 200V, tần số f Biết công suất mạch P = 400W, điện trở R có giá trị là

A 100 Ω B 80 Ω C 120 Ω D 60 Ω

Câu 219: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp, biết L =

0,2/π H, C = 31,8 µF, f = 50Hz, điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là U = 200 (V) Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 200W thì R có những giá trị nào sau đây?

A R = 100 Ω hoặc R = 64 Ω B R = 50 Ω hoặc R = 128 Ω

C R = 160 Ω hoặc R = 40 Ω D R = 80 Ω hoặc R = 120 Ω

Câu 220: Mạch điện gồm điện trở thuần R và cuộn thuần cảm L

mắc nối tiếp được mắc vào mạng điện 100V-50Hz Cho biết công suất của mạch điện là 30 W và hệ số công suất là 0,6 Cảm kháng của cuộn cảm là

A 60 Ω B 100 Ω C 160 Ω D 120 Ω

Câu 221: Một mạch điện nối tiếp có L, C = 10-4/π F và một biến trở R Tần số của dòng điện là 50Hz Điều chỉnh R = 200 Ω thì công suất tiêu thụ lớn nhất Giá trị đúng của L là:

A 0,955 H B 0,318 H C 0,636 H D 0,159 H

Câu 222: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong

đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào sau đây?

A ω2 = 1

LC B ω = LC C f = 1

2π LC D f2 =

1

2 LCπ

Câu 223: Một mạch điện RLC nối tiếp có C = (ω2L)-1 Nếu ta tăng dần giá trị của C thì:

A Công suất của mạch tăng lên rồi giảm

B Công suất của mạch tăng

C Công suất của mạch không đổi

D Công suất của mạch giảm

Câu 224: Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong mạch điện

xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa điều kiện ω2LC = 1 thì

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

C công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại

D dòng điện biến thiên cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 225: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có

giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải

A tăng điện dung của tụ điện

B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C giảm tần số của dòng điện xoay chiều

D giảm điện trở của mạch

Câu 226: Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có điện áp tức thời

u giữa hai đầu đoạn mạch trể pha hơn điện áp tức thời uR giữa hai đầu điện trở thuần R Để u cùng pha với uR thì phương án nào sau đây đúng ?

A Giảm tần số của dòng điện xoay chiều

B Tăng điện trở của mạch

C Tăng điện dung của tụ điện

D Giảm hệ số tự cảm của ống dây

Ngày đăng: 09/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trả lời - Câu hỏi TN VL 12 HKI
Bảng tr ả lời (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w