1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở

37 625 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến thức cơ sở
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ thuật nguội
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 723,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc chiếu của hình chiếu ba mặt Trong tiêu chuẩn bản vẽ cơ khí nhμ n†ớc quy định.. Hình chiếu mặt cắt cục bộ: Hình có đ†ợc khi dùng một phần mặt cắt để cắt chi tiết máy thì gọi lμ

Trang 1

Ch‡ơng 1: kiến th‡c cơ sơ

Kỹ thuật Nguội

1.đơn vị độ dμi thờng dùng của công nghiệp cơ giới bao gồm

đơn vị đo l†ờng lấy theo đơn vị quồc tế qui định đơn vị SI đ†ợc thể hiện d†ới bảng

2 đơn vị đo góc vμ quan hệ chuyển đổi thờng dùng

Trong hệ đơn vị quốc tế,đơn vị SI góc phẳng lμ radian (rad).ngoái ra n†ớc ta còn sử dụng đơn vị độ(˚) phút (’ ) giây(” ) Mối liên hệ giữa độ vμ radian đ†ợc biểu thị qua công thức:

(˚) (’ )

1˚ = ( S/180)rad

1’ =(1/60)

1”=(1/60)’

3 hμm số lợng giác thờng dùng vμ ứng dụng

Hμm số l†ợng giác th†òng dùng có 4 loại : sin , cos ,

tang , cotg Các hệ t5hức nμy đ†ợc dùng trong tam giác

vuông Chúng đ†ợc xác định bởi:

sinA =a/c , cosA = b/c ,

tgA =a/b , cotgA =b/a

Với c, a ,b lμ độ dμi các cạnh

có các góc đối lμ C, A , B

B

CA

Trang 2

thứ 3

5 Định lý sin , cos , ứng dụng của hμm số đó

Định lý sin : vtrong ftam giác bất kì , độ dμi cạnh huỳên tỉ lệ sin góc đối của nó

Tức lμ :

C

c B

b A

a

sin sin

sin

Định lý cos :trong tam giác bất kì bình ph†ơng cạnh đối của mọt góc nμo đó se bằng

tổnh bình ph†ơng hai cạnh còn lại tr† đi hai lần tích hai cạnh kia với cos của góc giũa

hai cạnh đó Tức lμ :

a2 = b2 + c2 – 2bccosA

b2 = a2+ c2 - 2accosB

c2 = a2 +b2 - 2abcosC

6 Độ côn lμ gì ? Độ côn thờng dùng mấy loại ?

Độ côn (C) lμ tỉ số hiệu đầu to , đầu nhỏ với độ dμi h†ớng trục giũa hai đμu vật thể

độ côn th†ờng dùng trong công nghiệp cơ khí có : 1:100; 1:50 ; 1:5 ; Cán hình

côn nh† mũi khoan doa lỗ , dao doa đều dùng độ côn M (0 ~ 6)

7 Cách tính chu vi diện tích của những hình học th ờng gặp vμ diện tích bề mặt

thể tích của khối hình học nh  thế nμo

công thức tính chu vi , diện tích hình hoc nh† bảng 1-3 Công thức tính diện tích

bề mặt ,thể tích khối hình học nh† bảng 1-4

Trang 4

8 Thế nμo lμ hình chiếu , hình chiếu ba mặt ? Quy tắc chiếu của hình chiếu ba mặt

Trong tiêu chuẩn bản vẽ cơ khí nhμ n†ớc quy định Hình có đ†ợc khi chiếu chi tiết máy lên mặt chiếu thì gọi lμ hình chiếu Hình chiếu ba mặt nh† hình 1-7 Hình

đ†ợc vẽ ra khi nhìn từ phía tr†ớc gọi lμ hình chiếu đứng Hình đ†ợc vẽ ra khi nhìn từ trên xuống gọi lμ hình chiếu bằng Hình đ†ợc vẽ ra khi nhìn từ trái qua phải gọi lμ hình chiếu cạnh nh† hình 1-7:

Hình 1-7 : sự hình thμnh 3 hìmh chiếu

9 Hình chiếu mặt cắt lμ gì ? vẽ hình chiế mặt cắt cần lu ý điều gì ?

Giả thiết cắt đi mọt phần chi tiết máy rồi vẽ hình chiếu phμn còn lại , gọi lμ hình chiếu mặt cắt Khi vẽ cần l†u ý mấy điểm sau :

1 mặt phẳng cắt nói chung phải lμ mặt phẳng đối xứng vμ phải song song hoặc vuông góc với một mặt chiếu nμo đó

2 Hình chiếu mặt cắt dùng mặt cắt giả định Cho nên sau khi lấy một hình chiếu mặt cắt mcòn các chi tiết khác vẫn vẽ theo chi tíet máy hoμn chỉnh

3 Trong hình chiếu mặt cắt cần đánh dấu vị trí mặt cắt

4 Bề mặt tiết diện cần vẽ đ†ờng cắt với khgí hiệu vật liệu cho ở bảnh 1-5:

hình chiếu xuống

Trang 5

Bảng 1-5: Kí hiệu mặt cắt các loại vật liệu

Vật liệu kim loại (tr†

loại có qui định kí hiệu

Vật liệu phi kim loại nh†

nhựa, cao su giấy dầu(

tr† loại có kí hiệu riêng

Mặt cắt dọc

Gỗ

Mặt cắ ngang

Chất lỏng

10 Hình chiếu mặt cắt chia lμm mấy loại? Chọn dùng thé nμo

gọi lμ hình chiếu cả mặt cắt

2 Hình chiếu nửa mặt cắt : Khi chi tiết máy có mặt phẳng đối xứng

có thể lấy đ†ờng tâm đối xứng lμm giớt hạn , mọt nửa vẽ hình chiếu nủa khia

vẽ thμnh hình chiếu mặt cắt : hình 1-9(2)a

Trang 6

Hình1-9(2)a Hình chiếu nửa mặt cắt

3 Hình chiếu mặt cắt cục bộ: Hình có đ†ợc khi dùng

một phần mặt cắt

để cắt chi tiết máy thì gọi lμ hình chiếu mặt cắt cục bộ

.ranh giới giũa các phần

với bất cứ một mặt chiếu cơ bản nμo đẻ cắt chi tiết rồi chiếu lên mặt phẳng sonh song với mặt cắt gọi lμ hình chiếu mặt cắ xiên hình vẽ:

A

A

song với nhau để cắt chi tiết máy gọi lμ hình cắt bậc hình 1-9(5)

Trang 7

Hình 1-9(5): Mặt cắt bậc thang

6 Hình chiếu mặt cắt xoay : hình tạo ra khi dùng hai mặt cắt giao nhau Rồi đem

mặt cắt đó xoay đến vị trí song song với mặt chiếu đã chọn Gọi lμ mặt cắt xoay hình 1-9(6)

A

A

A - A

Hình 1-9 (6): Hình chiếu tiết diện xoay

tiết máy gọi lμ hình chiếu mặt cắt phức hợp Hình 1-9(7)

Khi vẽ tất cả các hình chiếu mặt cắt phải đánh dấu toμn bộ vị trí h†ớng cắt

A - A

Hình chiếu phức hợp

Trang 8

12 Bản vẽ kĩ thuật của chi tiết lμ gì ? bao gồm nội dung nμo ?

Bản vẽ dung để trực tiếp chế tạo vμ kiểm nghiệm chi tiết máy trong sản xuất gọi lμ ban vẽ kĩ thuật của chi tiết( gọi tắt lμ bản vẽ chi tiết ), nh† hình

Trang 9

60 36

1 45°

K T

N V 679,4

Phân tích yêu cầu kích th†ớc yêu cầu kĩ thuật ,độ chính xác ,độ bóng vμ xác định ph†ơng phápgia công

14 Cách vẽ ren?

1 Dùng nét đậm để biểu thị đỉnh ren ,nét mảnh biểu thị đáy ren hình chiếu vuông

góc với truc ren vòng tron nét mảng thể hiện đáy ren ,chỉ vẽ 3/4 vòng

2 Dùng nét đậm để thể hiện đ†ờng bao ranh giới cuối cùng của toμn bộ ren

3 Bất kể lμ ren trong hay ren ngoaid đ†ờng gạch mặt cắt phải tới đ†ờng nét đậm

Trang 10

4 Tất cả cách đ†ờng ren không nhìn thấy đều phải vẽ bằng nét đứt

5 Khi vẽ r†n không xuyên thấu ,th†ờng phảI vẽđộ phân lỗ khoan vμ độ sâu phần ren

6 Cần thể hiện dạng ren thì cắt riêng phần một đoạn ren

7 Dùng hình chiếu mặt cats để thể hiện sự liên kết ren trong ,ren ngoμi Phần ăn ren vμo nhau vẽ theo cách vẽ ren ngoμi Cách bộ phận khác vẫn vẽ theo chách riêng của

D

Trang 11

Hình 1-18 : then hoa ngoμi

2 khi vẽ then hoa trong đều phải dùng nét liền đậm để vẽ đ†ờng kính lớn vμ đ†ờngkính nhỏ Đồng thời dùng hình chiếu cục bộ vẽ một phần hoặc toμn bộ dạng răng Hình 1-19

d

Hình 1-19: cách vẽ then hoa trong

3 Đầu kết thúc chiều dμi lμm việc vμ đμu mút chiều dμi phần đuôi của then hoa ,đều phải dùng nét liền mảnh đẻ vẽ vμ vuông góc với đ†ờng trục ,phần đuôi vẽ thμnh

đ†òng xiên góc xiên của no th†ờng tạo thμnh góc 30˚ với đ†ờng trục hình 1-18

4 khi dùng hình chiếu mặt cắt để thể hiện liên kết then hoa thì phần liên kết của nó

vẽ theo then hoa ngoμi Hình 1-20

A

A

Hìmh 1-20: Cách vẽ liên kết then hoa

Cách vẽ then hoa thân khai cũng giống nh† then hoa vuông.Chỉ dùng đ†ờng nét chấm để vẽ đ†ờng tròn phân độ vμ đ†ờng phân độ

16 Cách vẽ bánh răng, thanh răng , bánh vít (vô tận) vμ trục vít (vô tận )

Trong tiêu chuẩn nhμ n†ớc qui định Khi vẽ bánh răng, thanh răng , bánh vít (vô tận) vμ trục vít (vô tận ) vẽ đ†ờng tròn đỉnh răng bằng nét kiền đậm đ†ờng tròn chân

Trang 12

răng vẽ bằng nét liền mảnh có thể bỏ không vẽ , nh†ng trong hình chiếu mặt cắt dùng

đ†ờng nét liền đậmđể vẽ Іờng phân độ vẽ bằng đ†ờng chấm gạch Hình vẽ :

Hình 1-21: Cách vẽ ăn khóp ngoμi ; Răng (xiên chữ V thẳng)

của bánh răng trụ tròn

Cách vẽ trục vít vμ bánh vít

Trang 13

Bánh răng thanh răng

17 Cách vẽ lò xo xoắn nh  thế nμo

Trong tiêu chuẩn nhμ n†ớc qui định Hình chiếu lên mặt chiếu song song với

đ†ờng trục lò xo xoắn phải vẽ theo qui định ở bảng 1-6: (trong tμi liệu tham khảo)

18 Bản vẽ lắp lμ gì ? Bao gồm các nội dung gì ?

Định nghĩa: Bản vẽ thể hiện nguyên lý hoạt động của cụm chi tiế , máy vμ quan

hệ lăp ráp giữa các bộ phận gọi lμ bản vẽ lắp

Nội dung chủ yéu của bản vẽ lắp:

1 Thể hiện vị trí t†ơng đối , quan hệ lắp ráp ,hình thức liên kết , nguyên lý hoạt

động , hình dáng kết cấu chủ yếu của máy vμ của các linh kiện

2 Thể hiện kích th†ớc các chi tiết , kích th†ớc ngoμi của khối chi tiết hoặc bộ máy

3 Thuyết minh tính năng của bộ máy hoặc cụm chi tiết ,yêu cầu kĩ thuật về lắp ráp ,kiểm nghiệm ,nghiệm thu vμ qui cach sủ dụng

4 Các ô mục để thể hiện tên , vật liệu, số l†ợng của chi tiết máy cùng bảng kê chi tiết

Trang 14

hệ lắp ráp giữa các chi tiết

3 Tổng hợp, qui nạp hiểu rõ nguyên lý hoạt động Tính năng chủ yếu của bộ máy

20 Sai số gia công lμ gì ?Tính lắp lẫn lμ gì?

tiết ,linh kiện gọi lμ sai số gia công

Sai số gia công nói chung bao gồm sai số kích th†ớc ,sai số hình dáng vμ vị trí , Độ bónh bề mặt độ l†ợn sóng bề mặt

kì mμ không cần chọn lựa vμ sửa chữa nμo có thể lắp vμo máy (hoặc bộ phận máy ) Có thể đáp ứng đ†ợc yêu cầu tính năng vốn có của máy thì chi tiết máy ,bộ phận máy

đó có tính lắp lẫn

Muốn có đ†ợc hμng loạt chi tiết lắp lẫn phải hạn chế dung sai gia công nhất định

21 Kích thớc cơ bản , kích thớc thục tế ,vμ kích thớc giới hạn lμ gì ?

Kích th†ớc cơ bản: lμ kích th†ớc thiết kế qui định

Kích th†ớc cơ bản dùng các đơn vị đô tiêu chuẩn về chiều dμi , đ†ờng kính

Kích th†ớc thục tế: lμ kích th†ớc thông qua đo đạc mμ có

Do khi đo tồn tại sai số ,cho nên kích th†ớc thực tế không hẳn lμ trị số thật ngoμi ra còn ảnh h†ởng bởi sai số hình học kích th†ớc của chi tiết cũng không hoμn toμn bằng nhau

Kích th†ớc giới hạn: lμ trị số giới hạn cho phép kích th†ớc chi tiết biến động Có kích

th†ớc giới hạn lớn nhất vμ kích th†ớc giới hạn nhỏ nhất Kích th†ớc giói hạn lấy kích th†ớc cơ bản lμm gốc đẻ xác định Hình 1-26

?

Trang 15

Qui định kí hiệu của sai số

Sai số kích th†ớc :lμ hiệu đại số của một kích th†ớc nμo đó trừ đi kích th†ớc cơ bản

t†ơng ứng của nó (gọi tắt lμ sai số )

Sai số d†ới :lμ hiệu đại số giữa kích tr†ớc nhỏ nhất vμ kích th†ớc cơ bản tất cả gọi

chung lμ sai số giới hạn

Sai số d†ới của lỗ lμ EI ; Sai số trên của trục lμ es : Sai số d†ới của trục lμ ei Hình vẽ d†ới

24 Hình dải dung sai lμ gì? Ѝờng không lμ gì ? Thế nμo lμ dung sai kích thớc

?

Trang 16

Do trị số t†ơng đối của dung sai rất nhỏ cho nên để đơqn giản hoá hình biểu diễn dung sai vμ lắp ráp không cần vẽ lỗ vμ trục, chỉ cần vẽ dải dung sai của lỗ vμ trục phóng to Đó chíng lμ hình mμ ta th†ờng gọi lμ dung sai vμ lắp ráp gọi tắ lμ hình dải dung sai Hình 1-28

Trong hình dải dung sai xác định một đ†ờng góc chuẩn gọi lμ đ†ờng “không” Tức lμ

đ†ờng sai số bằng không

25 Dung sai tiêu chuẩn lμ gì ? Dung sai tiêu chuẩn chia lμm mấy cấp ?

Để đảm bảo cho chức năng vμ tính lắp lẫncủa linh kiện ,phải có yêu cầu dung sai đối với kích th†ớc lắp ráp

trên linh kiện Căn c†

vμo tiêu chuẩn nhμ

n†ớc dung sai tiêu

Cao cấp dung sai Thấp

ITO1 , ITO , IT1 , … IT18

Nhỏ dung sai chuẩn Lớn

Phạm vi ứng dụng cụ thể của các cấp dung sai : calip định hình lμ ITO1 ~ IT1Calip cặp (calip) lμ ITO1 ~ IT7 ,sự phối hợp lắp của các linh kiện đặc biệt chính xác lμ IT2

~ IT5

Kích th†ớc lắp ráp lμ IT5 ~ IT10 Kích th†ớc phi lắp ráp lμ IT12 ~IT16

26 Qan hệ t ơng ứng cấp dung sai tiêu chuẩn nhμ nớc cũ vμ mới

Qan hệ t†ơng ứng cấp dung sai tiêu chuẩn nhμ n†ớc cũ vμ mới nh† bảng 1-7 thể hiện

Trang 17

Bảng 1-7 :Bảng đối chiếu cấp dung sai tiêu chuẩn nhμ n ớc

Tiêu chuẩn cũ Không có cấp t†ơng ứng

Sai số mμ tiêu chuẩn nhμ n†ớc liệt kê,đ†ợc dùng để xác định sai số trên hoặc sai

số d†ới của dải dung sai t†ơng ứng với vị trí đ†ờng không ,t†ờng lμ sai số sát cận với

đ†ờng không

Th†ờng bị sai số sát với đ†ờng sát cận với đ†ờng không ,Dải dung sai nằm phía trên

đ†ờng không ,sai số cơ bản lμ sai số d†ới ; dải dung sai nằm phía d†ới đ†ơng không

sai số cơ bản lμ sai số trên Nh† hình 1-29 thể

ES hoặc es

sai số cơ bản lμ sai số dƯới

sai số cơ bản lμ sai số trên

Hình : 1-29: Biểu diễn sai số cơ bản

Tiêu chuẩn nhμ n†ớc đã qui định 28 sai số cơ bản đối với lỗ vμ trục 28 cáp của lỗ vμ

28 cấp cảu trục Kí hiệu bằng một hoặc hai chữ cái Chữ cái hoa biểu thị lỗ ,chữ cái th†ờng biểu thị trục Hình 1-30.cho thấy sai số của lỗ từ A đén H lμ sai số d†ới ,từ J

đén ZC lμ sai số trên ; JS lμ sai số rên ( + IT/2) hoặc sai số d†ới (- IT/2)

Sai số cơ bản của trục : từ a đến h lμ sai số trên ; từ j đến zc lμ sai số d†ới js lμ sai số trên (+ it/2) hoặc sai số d†ới (-it/2)

Trang 18

miền dung sai trục

Miền dung sai lỗ

a b

c d e

ef f

h g

A B C CD D

E EF

F G H

J Js

Hình 1-30: Vị trí các miền dung sai của trục vμ lỗ

28 Tiêu chuẩn nhμ nớc qui định thế nμo về kí hiệu dải dung sai đối lỗ vμ trục ? Lμm thế nμo để tính một sai số khác của kỗ vμ trục

Dùng kí hiệu dung sai cơ bản vμ kí hiệu cấp dung sai để hợp thμnh kí hiệu dung sai của lỗ vμ trục ; phải viết bằng ch† số giống nhau Nh† :

50 H8/ f7 H8 Ký hiệu dung sai của lỗ

f7 ký hiệu dung sai của trục 7,8 kí hiệu cấp dung sai

Ví dụ : 50f7 , kích th†ớc cơ bản lμ 50mm, sai số cơ bản kí hioêụ lμ f lμ sai số trên , trị

số của nó lμ -0,025mm dung sai tiêu chuẩn cấp 7 lμ -0,025

Do đó sai số khác( sai số d†ới) lμ :

-0,025(sai số cơ bản của trục, sai số trên es)- 0,025(dung sai tiêu chuẩn IT)

-0,050(sai số khác của trục , sai số d†ới ei)

Dải dung sai biểu thị trong hình lμ 50 f7,

Trang 19

Dựa vaqò ph†ơng pháp trên ,sai số khác của trục ( sai số d†ới hoặc sai số trên ) phải căn cứ vμo sai số cơ bản vμ dung sai tiêu chuẩn của trục ,tính theo ph†ơng pháp sau

nh† nhau ,lắp ghép với nhau gọi lμ lắp ghép phối hợp

Dải dung sai lỗ

Dải dung sai trục

nhất Khe hở

Khe hở vμ d† dôi : Hiệu đại số có đ†ợc khi lấy kích th†ớc lỗ trừ đi kích tr†ớc trục lắp

với nó gọi lμ khe hở hoặc d† dôi

lkμ d†ơng gọi lμ khe hở Kích th†ớc lỗ nhỏ hơn trục hiệu số lμ âm ; gọi lμ d† dôi

Hiệu đại số kích th†ớc giới hạn nhỏ nhất của lỗ tr† đi kích th†ớc giớ hạn lớn nhất của trục gọi lμ khe hở nhỏ nhất Lắp ghép dôi d† bao gồm k†ợng d† nhỏ nhất bằng không , Hình 1 -32

Trang 20

Lắp ghép quá độ: Lắp ghép có khe hở hoặc có độ d† gọi lμ lắp ghép quá độ

Trong lắp ghép quá độ ,hiệu đại số kích th†ớc giới hạn lớn nhất của lỗ trừ khích th†ớc giới hạn nhỏ nhất của trục gọi lμ khe hở lớn nhất Hiệu đại số kích th†ớc giới hạn nhỏ nhất của lỗ trừ kích th†ớc giới hạn lớn nhất của trục gọi lμ l†ợng dôi lớn nhất L†ợngbiến động của khe hở hoặc độ dôi d† cho phép gọi lμ dung sai lắp ghép ( phối hợp ) bằng tổng dung sai của lỗ vμ dung sai lắp ghép

30 Thế nμo lμ hệ lỗ cơ bản , hệ trục cơ bản

Tiêu chuẩn nha n†ớc qui định :sai số d†ới của lỗ tiêu chuẩn cơ bản lμ bằng không ,kí hiệu sai số cơ bản lμ H hình 1-34(a)

Hệ trục cơ bản: Trục của hệ trục cơ bản lμ trục tiêu chuẩn hoá

Tiêu chuẩn nhμ n†ớc qui định sai soó trên của trục cơ bản lμ không Kí hiệu lμ :h ; hình 1-34(b)

Hệ trục cơ bản vμ hệ lỗ cơ bản đều có ba loại hình lắp ghép : lắp ghép khe hở ,lắp chặt (dôi) vμ lắp ghép quá độ

Tiêu chuẩn mới nhμ n†ớc qui định : Ưu tiên lắp theo hệ lỗ cơ bản

Hình 1-34 Hệ lỗ cơ bản vμ hệ trục cơ bản

31 Kí hiệu vμ ý nghĩa của lắp ghép dôi

Tiêu chuâbr nhμ n†ớc dùng tổ hợp dải dung sai lỗ vμ trục để biểu thị kí hiệu mối ghép vμ viết d†ới hình thức phân số.Trong đó tử số lμ kí hiệu dải dung sai của lỗ ,mẫu

lμ dải dung sai của trục

ví dụ : I50H8/ f7 vμ I50 F8/ h7

32 Tiêu chuẩn nhμ n ớc qui định về chọn dùng dải dung sai trục , lỗ vμ lắp

ghép đối với kích thớc thờng dùng (tới 500 mm )?

Dung sai của 20 cấp vμ 28 sai số cơ bản mμ tiêu chuẩn nhμn†ớc qui định cho lỗ

vμ trục Số l†ợng quá nhiều không phát huy đ†ợc tác dụng tiêu chuẩn hoá ,cũng không có lợi cho sản xuất Nên đã qui định 4 tiêu chuẩn lựa chọn sau :

Trang 21

1 dải dung sai trục ở kích th†ớc th†ờng dùng ( tới 500 mm) nh† hình 1-35 thể hiện đ†ợc chia lμm 3 nhóm :

Có 13 dải dung sai trục đ†ợc †u tiên chọn dùng vμ dùng dấu hiệu * để đánh dấu

Vi dụ nh†: g6, h6, k6, p6, u6, d9,

59 dải dung sai th†ờng dùng ( bao gồm cả †u tiên ) vi dụ nh†: d8, e8, f5, g5 ,n7 ,

119 dải dung sai có công dụng thông th†ờng ( bao gồm cả †u tiên , thừơng dùng )

44 dải dung sai th†ờng dùng (bao gồm cả †u tiên ) ví dụ:F6, G6, A11,B11,R7,M8

dùng khung vuông đánh dấu ; 105 dải dung sai công dụng bình th†ờng ( bao gồm cả

†u tiên ) ví dụ: R8, T8, V6, X7, C8, B9,

3 Qui định lắp ghép †u tiên vμ th†ờng dùng của hệ lỗ cơ bản nh† bảng 1-8

Trong đó 13 loại lắp ghép phối †u tiên đánh dấu bằng tam giác đen ví dụ

9

9

; 6

7

; 7

8

h

H G

H F H

59 loại th†ờng dùng ( bao gồm †u tiên ) ví dụ:

7

8

; 6

7

; 5

6

m

H m

H f H

4 Qui định phói hợp †u tiên vμ th†ờng dùng hệ trục cơ bản nh† bảng 1-9 Trong đó

13 loại phối hợp †u tiên đánh dấu bằng (tam giác đen) ví dụ:

6

7

; 6

7

; 6

7

; 6

7

h

U h

N h

K h

6

; 7

8

; 5

6

h

D h

K h

N h M

hạn của nó đ†ợc qui định cụ thể bằng văn bản kĩ thuật t†ơng ứng

Tiêu chuẩn nhμ n†ớc qui định đối với cấp dung sai kích th†ớc không ghi chú dung sai lμ

từ IT12 đến IT18 ,lỗ bình th†ờng dùng lμ H ,trục dùng h độ dμi dùng +1/2IT hoặc - 1/2IT ( tức JS hoặc js ).khi cần có thể không phân chia lỗ ,trục hoặc độ dμi

mμ đều dùng 1/2IT Số cụ thể tra trong các bảng liên quan theo tiêu chuẩn nhμ n†ớc

34 Thế nμo lμ dung sai hình dạng ? Nó gồm những mục nμo ?Kí hiệu của nó ?

Dung sai hình dạng vị trí: lμ gọi chung của dung sai bề mặt vμ dung sai vị trí của linh

kiện lμ ch ng bề ngoμi thục tế vμ vị tríd t†ơng hỗ của linh kiện đ†ợc gia công biến

Ngày đăng: 09/11/2013, 03:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình chiếu mặt cắt dùng mặt cắt giả định .Cho nên sau khi lấy một hình chiếu mặt  cắt mcòn các chi tiết khác vẫn vẽ theo chi tíet máy hoμn chỉnh - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
2. Hình chiếu mặt cắt dùng mặt cắt giả định .Cho nên sau khi lấy một hình chiếu mặt cắt mcòn các chi tiết khác vẫn vẽ theo chi tíet máy hoμn chỉnh (Trang 4)
Bảng 1-5: Kí hiệu mặt cắt các loại vật liệu - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
Bảng 1 5: Kí hiệu mặt cắt các loại vật liệu (Trang 5)
4. Hình chiếu mặt cắt xiên: Hình chiếu có đ†ợc khi dùng mặt cắt không song song - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
4. Hình chiếu mặt cắt xiên: Hình chiếu có đ†ợc khi dùng mặt cắt không song song (Trang 6)
7. Hình chiếu mặt cắt phức hợp : Hình có đ†ợc khi dùng một số mặt cắt để cắt chi - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
7. Hình chiếu mặt cắt phức hợp : Hình có đ†ợc khi dùng một số mặt cắt để cắt chi (Trang 7)
Hình chiếu mặt cắt ngoμi hình mặt cắt còn vẽ cả hình chiếu các bộ phận khác ở sau  mặt cắt, nh† hình thể hiện: - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
Hình chi ếu mặt cắt ngoμi hình mặt cắt còn vẽ cả hình chiếu các bộ phận khác ở sau mặt cắt, nh† hình thể hiện: (Trang 8)
Hình 1-21: Cách vẽ ăn khóp ngoμi   ;  Răng  (xiên    chữ V       thẳng) - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
Hình 1 21: Cách vẽ ăn khóp ngoμi ; Răng (xiên chữ V thẳng) (Trang 12)
Hình chiếu Hình chiếu mặt cắt   hình biểu ý - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
Hình chi ếu Hình chiếu mặt cắt hình biểu ý (Trang 13)
Bảng 1-7 :Bảng đối chiếu cấp dung sai tiêu chuẩn nhμ n  ớc - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
Bảng 1 7 :Bảng đối chiếu cấp dung sai tiêu chuẩn nhμ n  ớc (Trang 17)
Hình : 1-29: Biểu diễn sai số cơ bản - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
nh 1-29: Biểu diễn sai số cơ bản (Trang 17)
Bảng 1-10 : Tên mục vμ kí hiệu dung sai hình vị - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
Bảng 1 10 : Tên mục vμ kí hiệu dung sai hình vị (Trang 22)
Hình 1-63: kết cấu bên trong  đồng hồ xo - Kỹ thuật nguội Chương 1 : Kiến thức cơ sở
Hình 1 63: kết cấu bên trong đồng hồ xo (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN