1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG HOA HKI 8

4 464 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề cương hóa HKI 8
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đáp án đề cương hóa HKI 8
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I-TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: II.TỰ LUẬN : Câu 1: a Hóa trị của một nguyên tố hay nhóm nguyên tử: là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử được thể hiện theo

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG HÓA HKI 8

Năm học :2010-2011 CHƯƠNG I:CHẤT –NGUYÊN TỬ-PHÂN TỬ.

I-TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

II.TỰ LUẬN :

Câu 1:

a) Hóa trị của một nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử): là con số biểu thị khả năng liên kết của

nguyên tử (hay nhóm nguyên tử) được thể hiện theo hóa trị của Hiđrô là 1 đơn vị (H có hóa trị I ) và hóa trị của oxi làm 2 đơn vị( O có hóa trị II)

b)Nêu đúng tên , kí hiệu hóa học và hóa trị của nguyên tố.

Câu 2:

a) NTK của oxi l 16

Vậy NTK của Y là 16.2 = 32 đvC

Nguyên tố Y là lưu huỳnh , kí hiệu hóa học là S

b) (a) I

NH4 Ta có 1 a = 4 I ⇒ a = IV

Vậy N có hóa trị IV

(a) II

Fe2O3 Ta có 2 a = 3 II ⇒ a =

2

3 II

= III Vậy Fe có hóa trị III

Câu 3: II I

a)* CTHH dạng chung: Bax (NO 3)y

Theo qui tắc hóa trị ta có:x II =y I

Chuyển thành tỉ lệ: y x =

II

I

=

2 1

⇒ x=1 , y=2

Công thức hóa học :Ba(NO3)2

I II

* CTHH dạng chung: Nax (SO4)y

Theo qui tắc hóa trị ta có:x I =y II

Chuyển thành tỉ lệ: y x =

I

II

=

1 2

⇒ x=2 , y=1

Công thức hóa học :Na2 SO4

b) Ý nghĩa của CTHH Na2 SO4

-Do 3 nguyên tố Natri , lưu huỳnh và oxi tạo nên

-Có 2 nguyên tử Na , 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O

-Phân tử khối bằng : 23 2 + 32 1 + 16 4 = 142 đvC

Trang 2

CHƯƠNG II:PHẢN ỨNG HÓA HỌC

I-TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

II.TỰ LUẬN :

Câu 1:

a) Điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra khi:

- Các chất tham gia tiếp xúc với nhau

- Hoặc cần thêm nhiệt độ

- Hoặc cần chất xúc tác

b) Dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thnh có tính chất khác với chất tham gia phản ứng

về màu sắc , tính tan

Câu 2

:a) Nội dung định luật bảo toàn khối lượng “Trong 1 phản ứng hóa học tổng khối lượng của các

sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng”

b) Áp dụng

Công thức khối lượng:

m Fe + mHCl = mFeCl2 + mH2

Khối lượng HCl là:

mHCl = (m FeCl2 + m H2 ) - m Fe

= (254 + 4) -54 = 204 g

Câu 3:

a) Các bước lập phương trình hóa học:

-Viết sơ đồ phản ứng

-Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố

-Viết phương trình hóa học đúng

b) Ý nghĩa của phương trình hóa học:Cho biết tỉ l65 số nguyên tử , số phần giữa các chất cũng

như từng cặp chất trong phản ứng

2 Fe + 3Cl2 → 2 FeC l3

K2SO4 + Ba(OH)2 → 2 KOH + BaSO4

2 Al + 3H2SO4 → Al2( SO4)3 + 3H2

N2 +3H2 → 2 NH3

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 Ag

CHƯƠNG III:MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC

I-TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Câu 1.Điền từ cho sẵn vào chỗ trống cho thích hợp:

A.N ; B.6.1023; C.Chất D.Avôgađrô E.M

Mol là lượng chất chứa 6.10 23 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.con số 6.1023 gọi là số Avôgađro

và được kí hiệu là N

II.TỰ LUẬN :

Trang 3

Câu 1:

a)Khối lượng của 2 mol CO2:

mCO2 = n MCO2 =2 44 = 88 g

Khối lượng của 3 mol N2 :

mN2 = n MN2 = 3.28 = 84 g

Khối lượng hỗn hợp:

mhh = mCO2 + mN2 = 88 + 84 = 172 g

b) Số mol của SO2 : n SO2 = 1,12 22, 4= 0,05 mol

Khối lượng của SO2: mSO2 = 0,05 64 = 3,2 g

Số mol của O2: nO2 = 4, 48

22, 4 = 0,2 mol Khối lượng của O2: mO2 = 0,2 32 = 6,4 g

Khối lượng hỗn hợp : mhh = m SO2 +mO2 =3.2 + 6,4 =9,6 g

Câu 2:

Số mol CO2 : n CO2 =

CO2

m

44 = 0,2 mol

Số mol của SO2: n SO2 =

SO2

m

64 = 0,2 mol

Số mol của H2: n H2 =

H2

m

2 = 0,2 mol

Số mol hỗn hợp: n hh = n CO2 + n SO2 +n H2 =0,2+0,2+0,2 =0,6 mol

b) Thể tích hỗn hợp:

Vhh = (n CO2 +n SO2 +n H2) 22,4

= ( 0,2+ 0,2 +0,2 ) 22,4l = 13,44 l

Câu 3:

a)* Khối lượng mol hợp chất:

M Na2CO3 = 23 2+12 +16 3 =106 g

*Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol phân tử hợp chất:

-Trong một mol phân tử Na2SO4 có 2 mol nguyên tử Na 1 mol nguyên tử S ,4 mol nguyên tử O

b) * Thành phần trăm mỗi nguyên tố trong hợp chất:

% Na =

46 100%

106 = 43,4%

%C =

12 100%

106 = 11,3%

%O = 100% -( 43,4% +11,3%) = 45,3%

Câu4:

a)*Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất A:

mCu =

100

80 80

= 64 g

mO = 80.20

100 =16 g

*Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một mol hợp chất:

Trang 4

n Cu = 6464 = 1 mol; nO = 16

16

= 1mol

Suy ra trong 1 phân tử hợp chất có: 1 nguyên tử Cu , 1 nguyên tử O

*Vậy công thức hóa học của hợp chất là:CuO

b)*Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất :

m Ba =

% 100

% 8 , 58 233

= 137 (g)

mS =

% 100

% 7 , 13 233

= 32 (g)

mO =

% 100

% 5 , 27 233

= 64 (g)

*Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một mol hợp chất:

n Ba =

137

137

= 1mol

mS =

32

32

= 1mol

mO =

16

64

= 4 mol Suy ra trong 1 phân tử hợp chất có: 1 nguyên tử Ba, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O

*Vậy công thức hóa học của hợp chất là:BaSO4

Câu 5:

Khối lượng mol khí A:

M A = d A

/H2 MH2 =14.2= 28 g

*Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:

100 =12 g

100 = 16 g

*Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:

n C =

12

12

= 1mol; nO =

16

16

=1 mol

Suy ra trong một phân tử hợp chất có : 1 nguyên tử C, 1 nuyên tử O

⇒ Vậy công thức hóa học của hợp chấy là : CO

Ngày đăng: 09/11/2013, 01:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w