Em hãy sử dụng thì tense thích hợp.. II.Chuyển những câu sau đây sang câu gián tiếp.. Viết thành câu hoàn chỉnh, sử dụng các tư ø; cụm từ sau.. Viết lại những câu sau đây bằng cách khác
Trang 1KỲ THI HỌC KỲ I (Năm học 2010 - 2011) Mơn thi : Tiếng Anh 8
Thời gian: 45’ (khơng kể thời gian phát đề) Điểm Chữ kí & họ tên G thị Chữ kí & họ tên G khảo Lời phê của Thầy(cơ) giáo
Đề :
I Em hãy sử dụng thì (tense) thích hợp (2ms)
1 Where _ you (go) _ Last Sunday ?
- I (go) _ to my Cousin's birthday party
2 Lan (be) _ in the USA for two years
3 I (not see) her since yesterday
II.Chuyển những câu sau đây sang câu gián tiếp (2ms)
1 She said to me : “ Can you help me ? ”
2 “ Please wait for me here, Mary ” Tom said
III Viết thành câu hoàn chỉnh, sử dụng các tư ø; cụm từ sau (2ms)
1 Yesterday / my teacher / tell / me / work harder / improve / English
2 Last year / I / be / bad / English
IV Viết lại những câu sau đây bằng cách khác nhưng nghĩa không thay đổi (2ms)
1 My bicycle is nice, but yours is nicer
My bicycle isn't as
2 The weather was beautiful We can go camping
The weather was beautiful
V Đọc kỹ đoạn văn, sau đó trả lời các câu hỏi sau (2ms)
Like the Y and Y , the Boy Scouts of America (BSA) is a youth organization It builds
character , and encourages good citizenship and personal fitness
Scouting began in England in 1907 Two years later an American businessman ,William Boyce , got lost in London A boy helped him and explained that he was a scout
This meeting led to the scouts Association crossing the Atlantic in 1910
Questions :
1 When did scouting begin in England ?
2 What are the three aims of the scouting program ?
Trường :
Họ và tên: ………
Lớp: 8
Trang 2(2ms) I Em hãy sử dụng thì (tense) thích hợp ( Đúng mỗi phần 0,5 điểm)
1 Where did you go Last Sunday ?
I went to my Cousin's birthday party
2 has been
3 haven't seen
(2ms) II.Chuyển những câu sau đây sang câu gián tiếp ( Đúng mỗi câu 1 điểm )
1 She asked me to help her or (She asked me if I could help her)
2 Tom told Mary to wait for him there
(2ms) III Viết thành câu hoàn chỉnh, sử dụng các tư ø; cụm từ sau ( Đúng mỗi câu 1 điểm )
1 Yesterday my teacher told me to work harder to improve my English
2 Last year , I was bad at English
(2ms) IV Viết lại những câu sau đây bằng cách khác nhưng nghĩa không thay đổi ( Đúng mỗi câu 1 điểm )
1 My bicycle isn't as nice as yours
2 The weather was beautiful for us to go camping
(2ms) V Đọc kỹ đoạn văn, sau đó trả lời các câu hỏi sau ( Đúng mỗi câu 1 điểm )
1 Scouting began in England 1907
2 The three aims of the Scouting program are building charater, good, citizenship and personal fitness