ÔN TẬP VẬT LÝ 12 – NÂNG CAO – CHƯƠNG V – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀUCâu 1: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện.. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
Trang 1ÔN TẬP VẬT LÝ 12 – NÂNG CAO – CHƯƠNG V – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/ 3 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là :
A 2 π/ 3 ; B 0 C π/ 2 D - π/3
Câu 2: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế :u=220 2 os( t- /2)c ω π (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức là : i=2 2 os( t- /4)c ω π (A) Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch này là: A 220 2 W B 440 W C 440 2 W D 220 W Câu 3: Một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, với R là biến trở Thay đổi R để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Hệ số công suất của mạch khi đó bằng: A 0 B 1/2 C 2 / 2 D 1 Câu 4: Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Biết R = 120Ω, cuộn thuần cảm có L thay đổi được Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u=240 os100 tc π (V) Thay đổi L để công suất mạch đạt cực đại Khi đó công suất của mạch :
A 480 W B 240 2 W C 480 2 W D Một giá trị khác Câu 5: Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Biết : L = 1/2π (H) ; C = 10 – 4/π(F), R là biến trở Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u=200 os100 tc π (V) Thay đổi R để công suất mạch đạt cực đại Khi đó công suất của mạch :
A 100 W B 200 W C 400 W D Một giá trị khác Câu 6: Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Biết R = 80Ω.Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u=200 2 os2 ftc π (V), với tần số f thay đổi được Thay đổi f để công suất mạch đạt cực
đại Giá trị cực đại đó bằng: A 125 W B 250 2 W C 250 W D 500 W Câu 7: Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
100 2 os100 t
u= c π (V) Biết R = 100 Ω, L = 2,5/π (H),cuộn dây có điện trở R0 = 100Ω,
C0 = 10 – 4/π(F) Để công suất của mạch đạt cực đại người ta mắc thêm một tụ C1 với C0
A C1 mắc song song với C0 và C1 = 10 – 3/15π (F); B C1 mắc nối tiếp với C0 và C1 = 10 – 3/15π (F);
C C1 mắc song song với C0 và C1 = 4.10 – 6/ π (F); D C1 mắc nối tiếp với C0 và C1 = 4.10 – 6/ π (F);
Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ: L = 2/π (H) , R = 100Ω;
Tụ điện có điện dung biến thiên Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch là : u=200 os100 tc π (V) Để hiệu điện thế uAB
và uNB lệch pha nhau một góc π/2 thì điện dung của tụ điện
phải có giá trị là :
A
4
10
π
−
= B
4
3.10
π
−
= C
4
3.10 3
π
−
= D
4
3.10 2
π
−
Câu 9: Một mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch hiệu
điện thế : u=100 2 os100 tc π (V) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức : i=2 os( t- /4)c ω π (A) Hai phần tử của mạch và giá trị của chúng là:
A R= 100 Ω;
4
10
π
−
= ; B R= 50 Ω;
3
10 5
π
−
2
π
= ; D R= 100 Ω;L 1 H
π
Câu 10: Đoạn mạch như hình vẽ; điện trở ampe kế rất nhỏ, điện trở vônkế rất lớn X là hộp kín chứa hai
trong ba phần tử khác nhau là R, L, C ; Vônkế (V) và ampekế (A) đo được cả dòng một chiều lẫn dòng xoay chiều Khi nối A, B với nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 60 V thì A chỉ 2A Khi nối A, B với nguồn xoay chiều có u AB =U c0 os100 tπ (V) thì A chỉ 2 (A); V chỉ 60 V Hộp X gồm các phần tử có giá trị là :
A R 30 ;L 0,3H;
π
= Ω = B 30 ; 1 .10 4 ;
0,3
π
−
= Ω =
0,3
−
π
−
= Ω =
N
Trang 2Câu 11: Đặt hiệu điện thế : u=100 2 os100 tc π (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C,
R có độ lớn không đổi và L = 1/ π(H) Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có
độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
A 250 W ; B 350 W C 200 W D 100 W Câu 12: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức: i I c= 0 os100 tπ Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,02 s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5 I0 vào những thời điểm :
A 1
300s và 5
300s ; B 1
600s và 5
600s ; C 1
300s và 2
300s ; D 1
500s và 3
500s ;
Câu 13: Cho mạch điện RLC nối tiếp Dùng vôn kế nhiệt đo điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch , 2 đầu
tụ điện và 2 đầu cuộn dây thì số chỉ vôn kế tương ứng là U ; UC; UL Biết U = UC = 2UL Tính hệ số công
suất của mạch? A 1/2 B 1 C 2 / 2 D 3 / 2 Câu 14:Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp Biết điện áp 2 đầu mạch : u=50 2 cos100 ( )πt V
Điện áp hiệu dụng UL = 30V ;UC = 60V
a) Tính hệ số công suất mạch ? A 0,6 B 0,8 C 0,5 D 1
b) Biết công suất tiêu thụ trong mạch P = 20W Xác định R,L,C ?
Câu 15: Cho : R thay đổi từ 0 đến vài trăm Ω ; C =
4
10 F
π
−
; u AB =50 2 cos100 ( )πt V
a) Điều chỉnh cho R = 75 Ω.Tính Z ? UC ?
b) Dịch chuyển con chạy về bên phải Công suất tỏa nhiệt
của mạch thay đổi như thế nào ? Tính Pmax ?
Câu 16: Cho : u=60 2 cos100 ( )πt V Thay đổi C sao cho :UAD = UC1 = 60 V ; và biết L = 0, 2 / ( )π H
a) Tính R , C1 lúc này ?
b) Viết i ? viết uAD ?
c) C = C2 ? để uC lệch pha so với u một góc π/ 2
Câu 17: Cho: mạch R,L,C nối tiếp Điệp áp hai đầu đoạn mạch:u=120 2 cosωt V( )
a) Nếu cho ω=100π rad/s thì I = 1A và i sớm pha / 6π so với u Tính R và ZC – ZL ?
b) Cho ω1=200π rad/s thì có hiện ttượng cộng hưởng Tính L và C
Câu 18: Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều luôn được tính bởi công thức:
A os =R
Z
c ϕ B ZC
os = Z
c ϕ C ZL
os = Z
c ϕ D os = P
UI
c ϕ
Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ Cho: u AB =200 2 os100 t(V)c π ,
R = 40Ω, L = 0,2/π (H), điện dung C thay đổi được Thay đổi C để
số chỉ của vôn kế là 200 V Công suất của mạch khi đó:
A 320 W B 480 W C 640 W D Một giá trị khác Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ, UAB = 240 V tần số góc ω
thay đổi được thay đổi ω ta thấy khi I = 0,4 A thì hiệu điện thế
hiệu dụng Ud = U1 = 320 V, UC = U2 = 112 V Thay đổi tần số góc
cho tới khi ω ω= 0 =250 rad/s thì công suất tiêu thụ của mạch
đạt cực đại Giá trị của tần số f lúc đầu là:
A 50 Hz ; B 60 Hz ; C 80 Hz ; D 120 Hz ;
Câu 21: Mạch điện nào sau đây có công suất trung bình bằng 0 ?
A R, L B R, C C R, L, C D L, C
Câu 22: Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều :
A 50 lần; B 100 lần; C 150 lần; D 200 lần;
Câu 23: Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là : u = 310.cos100πt (V) Thời điểm gần nhất sau đó là bao nhiêu để hiệu điện thế tức thời đạt giá trị 155 V ?
A 1
300s B 1
60s C 1
100s D 1
150s
C R
A
C
•
D
A
V
Trang 3Câu 24: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/πH, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
C = 31,8 Fµ Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng: u = 100cos(100πt + π/6)(V) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện là :
A u = 50cos(100πt - 5π/6)(V) B u = 50cos(100πt + 5π/6)(V)
C u = 100cos(100πt - π/3)(V) D u = 100cos(100πt + π/3)(V)
Câu 25: Một vôn kế trong một mạch điện chỉ 50V và một ampe kế mắc nối tiếp chỉ 5A Công suất tiêu thụ
trong mạch :
A Nhỏ hơn hay bằng 250 W B Bằng 250 W
C Lớn hơn hay bằng 250 W D Có thể nhỏ hơn, bằng hay lớn hơn 250 W
Câu 26: Một cuộn cảm nối với một nguồn điện 120V, cho một dòng điện 0,5A và công suất 50W Nếu một
tụ điện được mắc nối tiếp sao cho hệ số công suất bằng 1, mạch điện sẽ có một công suất bằng:
A 50 W B 60 W C 72 W D 100 W
Câu 27: Trong một mạch điện L, R dòng điện sẽ chậm đạt đến cực đại khi:
A L nhỏ B L lớn C L = 0 D Không có điều nào đúng Câu 28: Cho mạch điện như hình vẽ, R = 50Ω, C = 2.10 F4
π
− , cuộn dây có hệ số tự cảm L và điện trở thuần r Biết các hiệu điện thế tức thời : uAM = 80cos100 tπ (V) và uMB = 200 2 cos(100 tπ +7π/12 ) (V). Xác định các giá trị điện trở r và độ tự cảm L
A r = 150Ω; L = 6,9 H B r = 500Ω; L = 69 H C r = 125Ω; L = 69 H D r = 125Ω; L = 0,69 H
Câu 29: Cho mạch RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u thì
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử UR = UC 3 ; UL = 2 UC Độ lệch pha ϕ của hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là :
A ϕ π= / 6 B ϕ= −π/ 6 C ϕ π= / 3 D ϕ= −π / 3
Câu 30: Một đoạn mạch AC gồm một cuộn dây có r = 20Ωvà hệ số tự cảm L, mắc nối tiếp với một điện trở R = 90Ω và tụ điện C thay đổi được Mắc vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức:
220 2 cos100 ( )
u= πt V Cường độ hiệu dụng cực đại của mạch là :
A 2,44 A B 11 A C 2 A D 2 2 A
Câu 31: Cho một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Cho biết: R = 100Ω, L = 0,5/π (H) , C = 8/ (π µF).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều: u=200 2 cos 2π ft V( ), có tần số f thay đổi được Thay đổi f để cường độ hiệu dụng trong mạch bằng 2 A Giá trị của f bằng:
A 50 Hz B 100 Hz C 250 Hz D Một giá trị khác; Câu 32: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là :
A R2 =Z Z C( L−Z C) B R2 =Z Z C( C −Z L) C R2 =Z Z L( C−Z L) D R2 =Z Z L( L−Z C)
Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Hiệu điện thế giữa hai đầu
AB có giá trị hiệu dụng U = 240 2 V Biết ZC = 2ZL Bỏ qua điện trở của dây
nối và khoá K Khi khoá K ngắt, dòng điện qua mạch là:i1 =4 2 os 100 t+ /3 ( )c ( π π ) A
Khi khoá K đóng dòng điện qua mạch là:i1=4 2 os 100 t- /6 ( )c ( π π ) A Giá trị của R bằng :
A 30 2Ω B 60 Ω C 60 2Ω D Một giá trị khác;
Câu 34: Một đoạn mạch không phân nhánh gồm RrLC Biết R = 90Ω, r = 10 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U = 200V, có tần số f thay đổi được Thay đổi f để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R có giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng :
A 100 V B 180 V C 200 V D 90 V
ĐÁP ÁN: ÔN TẬP VẬT LÝ 12 – NÂNG CAO – CHƯƠNG IV – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/ 3 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
K
, L
Trang 4đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là :
A 2 π/ 3 ;* B 0 C π/ 2 D - π/3
Câu 2: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế :u=220 2 os( t- /2)c ω π (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức là : i=2 2 os( t- /4)c ω π (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là:
Câu 3: Một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, với R là biến trở Thay đổi R để công suất tiêu
thụ của mạch đạt cực đại Hệ số công suất của mạch khi đó bằng:
A 0 B 1/2 C 2/ 2 * D 1
Câu 4: Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Biết R = 120Ω, cuộn thuần cảm có L thay đổi được Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u=240 os100 tc π (V) Thay đổi L để công suất mạch đạt cực đại Khi đó công suất của mạch :
Câu 5: Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Biết : L = 1/2π (H) ; C = 10 – 4/π(F), R là biến trở Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u=200 os100 tc π (V) Thay đổi R để công suất mạch đạt cực đại Khi đó công suất của mạch :
A 100 W B 200 W * C 400 W D Một giá trị khác Câu 6: Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Biết R = 80Ω.Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u=200 2 os2 ftc π (V), với tần số f thay đổi được Thay đổi f để công suất mạch đạt cực đại Giá trị cực đại đó bằng:
A 125 W B 250 2 W C 250 W * D 500 W Câu 7: Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
100 2 os100 t
u= c π (V) Biết R = 100 Ω, L = 2,5/π (H),cuộn dây có điện trở R0 = 100Ω,
C0 = 10 – 4/π(F) Để công suất của mạch đạt cực đại người ta mắc thêm một tụ C1 với C0
A C1 mắc song song với C0 và C1 = 10 – 3/15π (F); B C1 mắc nối tiếp với C0 và C1 = 10 – 3/15π (F); *
C C1 mắc song song với C0 và C1 = 4.10 – 6/ π (F); D C1 mắc nối tiếp với C0 và C1 = 4.10 – 6/ π (F);
Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ: L = 2/π (H) , R = 100Ω;
Tụ điện có điện dung biến thiên Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch là : u=200 os100 tc π (V) Để hiệu điện thế uAB
và uNB lệch pha nhau một góc π/2 thì điện dung của tụ điện
phải có giá trị là :
A
4
10
π
−
= * B
4
3.10
π
−
= C
4
3.10 3
π
−
= D
4
3.10 2
π
−
Câu 9: Một mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch hiệu
điện thế : u=100 2 os100 tc π (V) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức : i=2 os( t- /4)c ω π (A) Hai phần tử của mạch và giá trị của chúng là:
A R= 100 Ω;
4
10
π
−
= ; B R= 50 Ω;
3
10 5
π
−
2
π
= ; D R= 100 Ω;L 1 H
π
Câu 10: Đoạn mạch như hình vẽ; điện trở ampe kế rất nhỏ, điện trở vônkế rất lớn X là hộp kín chứa hai
trong ba phần tử khác nhau là R, L, C ; Vônkế (V) và ampekế (A) đo được cả dòng một chiều lẫn dòng xoay chiều Khi nối A, B với nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 60 V thì A chỉ 2A Khi nối A, B với nguồn xoay chiều có u AB =U c0 os100 tπ (V) thì A chỉ 2 (A); V chỉ 60 V Hộp X gồm các phần tử có giá trị là :
π
= Ω = * B 30 ; 1 .104 ;
0,3
π
−
= Ω =
0,3
−
π
−
= Ω =
N
Trang 5Câu 11: Đặt hiệu điện thế : u=100 2 os100 tc π (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C,
R có độ lớn không đổi và L = 1/ π(H) Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có
độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
A 250 W ; B 350 W C 200 W D 100 W *
Câu 12: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức: i I c= 0 os100 tπ Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,02 s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5 I0 vào những thời điểm :
300s và
5
300s * ; B
1
600s và 5
600s ; C 1
300s và 2
300s ; D 1
500s và 3
500s ;
Câu 13: Cho mạch điện RLC nối tiếp Dùng vôn kế nhiệt đo điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch , 2 đầu
tụ điện và 2 đầu cuộn dây thì số chỉ vôn kế tương ứng là U ; UC; UL Biết U = UC = 2UL Tính hệ số công suất của mạch?
A 1/2 B 1 C 2 / 2 D 3 / 2 *
Câu 14:Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp Biết điện áp 2 đầu mạch : u=50 2 cos100 ( )πt V
Điện áp hiệu dụng UL = 30V ;UC = 60V
a) Tính hệ số công suất mạch ?
A 0,6 B 0,8 * C 0,5 D 1
b) Biết công suất tiêu thụ trong mạch P = 20W Xác định R,L,C ?
Câu 15: Cho : R thay đổi từ 0 đến vài trăm Ω ; C =
4
10 F
π
−
; u AB =50 2 cos100 ( )πt V
a) Điều chỉnh cho R = 75 Ω.Tính Z ? UC ?
b) Dịch chuyển con chạy về bên phải Công suất tỏa nhiệt
của mạch thay đổi như thế nào ? Tính Pmax ?
Câu 16: Cho : u=60 2 cos100 ( )πt V Thay đổi C sao cho :UAD = UC1 = 60 V ; và biết L = 0, 2 / ( )π H
a) Tính R , C1 lúc này ?
b) Viết i ? viết uAD ?
c) C = C2 ? để uC lệch pha so với u một góc π/ 2
Câu 17: Cho: mạch R,L,C nối tiếp Điệp áp hai đầu đoạn mạch:u=120 2 cosωt V( )
a) Nếu cho ω=100π rad/s thì I = 1A và i sớm pha / 6π so với u Tính R và ZC – ZL ?
b) Cho ω1=200π rad/s thì có hiện ttượng cộng hưởng Tính L và C
Câu 18: Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều luôn được tính bởi công thức:
A os =R
Z
c ϕ B ZC
os = Z
c ϕ C ZL
os = Z
c ϕ D os = P
UI
c ϕ *
Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ Cho: u AB =200 2 os100 t(V)c π ,
R = 40Ω, L = 0,2/π (H), điện dung C thay đổi được Thay đổi C để
số chỉ của vôn kế là 200 V Công suất của mạch khi đó:
A 320 W B 480 W C 640 W * D Một giá trị khác Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ, UAB = 240 V tần số góc ω
thay đổi được thay đổi ω ta thấy khi I = 0,4 A thì hiệu điện thế
hiệu dụng Ud = U1 = 320 V, UC = U2 = 112 V Thay đổi tần số góc
cho tới khi ω ω= 0 =250 rad/s thì công suất tiêu thụ của mạch
đạt cực đại Giá trị của tần số f lúc đầu là:
A 50 Hz ; B 60 Hz ; * C 80 Hz ; D 120 Hz ;
Câu 21: Mạch điện nào sau đây có công suất trung bình bằng 0 ?
A R, L B R, C C R, L, C D L, C *
Hướng dẫn
Phương án D
Câu 22: Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều :
A 50 lần; B 100 lần; * C 150 lần; D 200 lần;
C R
A
C
•
D
A
V
Trang 6Hướng dẫn
Ta có:f = 50Hz do đó có 50 chu kì trong 1s mà trong 1T dòng điện đổi chiều 2 lần nên có 2 x 50 = 100 lần
Câu 23: Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là : u = 310.cos100πt (V) Thời điểm gần nhất sau đó là bao nhiêu để hiệu điện thế tức thời đạt giá trị 155 V ?
300s* B
1
60s C 1
100s D 1
150s
Hướng dẫn
310.cos100πt = 155 ⇒ cos100πt = ½ ⇒ t = 1/300 s
Câu 24: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/πH, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
C = 31,8 Fµ Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng: u = 100cos(100πt + π/6)(V) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện là :
C u = 100cos(100πt - π/3)(V) D u = 100cos(100πt + π/3)(V)
Hướng dẫn
L
U
Z
i= c π π π+ = c π πA
ZC = 100Ω ⇒ UC0 = I0.ZC = 50 V 50 os 100 t- 50 os 100 t-5
C
u c π π π c π πA
Câu 25: Một vôn kế trong một mạch điện chỉ 50V và một ampe kế mắc nối tiếp chỉ 5A Công suất tiêu thụ
trong mạch :
C Lớn hơn hay bằng 250 W D Có thể nhỏ hơn, bằng hay lớn hơn 250 W
Hướng dẫn
cosϕ ≤ 1 ⇒ ≤P U I =250W Chọn A
Câu 26: Một cuộn cảm nối với một nguồn điện 120V, cho một dòng điện 0,5A và công suất 50W Nếu một
tụ điện được mắc nối tiếp sao cho hệ số công suất bằng 1, mạch điện sẽ có một công suất bằng:
A 50 W B 60 W C 72 W * D 100 W
Hướng dẫn
P = R.I2
P R
I
⇒ = = Ω Khi mắc thêm tụ C vào để có cộng hưởng thì cosϕ = 1 nên P U2 72W
R
Chọn C
Câu 27: Trong một mạch điện L, R dòng điện sẽ chậm đạt đến cực đại khi:
A L nhỏ B L lớn* C L = 0 D Không có điều nào đúng Câu 28: Cho mạch điện như hình vẽ, R = 50Ω, C = 2 4
.10 F
π − , cuộn dây có hệ số tự cảm L và điện trở thuần r Biết các hiệu điện thế tức thời : uAM = 80cos100 tπ (V) và uMB = 200 2 cos(100 tπ +7π/12 ) (V) Xác định các giá trị điện trở r và độ tự cảm L
A r = 150Ω; L = 6,9 H B r = 500Ω; L = 69 H
C r = 125Ω; L = 69 H D r = 125Ω; L = 0,69 H.*
Hướng dẫn
ZC = 50Ω = R ⇒ UC = UR Từ giản đồ véctơ ta thấy: tanα = UC / UR = 1 ⇒ α = π/4
Theo bài ra uAM và uMN lệch pha nhau 7π/12 ⇒ β = 7π/12 - α = π/3
Do đó Ur = UMB.cosβ = 200.1/2 = 100 V mặt khác ta có :
2
2
U =U +U
= ÷
Vì UR = UC ⇒ UR = UC = 40V ⇒ I = UR/R = 40/50 = 0,8 A ; r = Ur /I = 100/0,8 = 125 Ω
Ta có : UL = UMB.sinβ = 200.sinπ/3 = 100 3 V ⇒ ZL = UL/I 100 3 /0,8 = 216,5 Ω
vậy :L = ZL/ω ≈0,69 H
Trang 7Câu 29: Cho mạch RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u thì
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử UR = UC 3 ; UL = 2 UC Độ lệch pha ϕ của hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là :
A ϕ π= / 6* B ϕ = −π/ 6 C ϕ π= / 3 D ϕ= −π/ 3
Hướng dẫn
tan 1
6 3
L C R
U U U
π
Câu 30: Một đoạn mạch AC gồm một cuộn dây có r = 20Ωvà hệ số tự cảm L, mắc nối tiếp với một điện trở R = 90Ω và tụ điện C thay đổi được Mắc vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức:
220 2 cos100 ( )
u= πt V Cường độ hiệu dụng cực đại của mạch là :
A 2,44 A B 11 A C 2 A * D 2 2 A
Hướng dẫn
Cường độ hiệu dụng cực đại của mạch là : Imax = 220 2
U
A
+ Chọn C
Câu 31: Cho một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Cho biết: R = 100Ω, L = 0,5/π (H) , C = 8/ (π µF).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều: u=200 2 cos 2π ft V( ), có tần số f thay đổi được Thay đổi f để cường độ hiệu dụng trong mạch bằng 2 A Giá trị của f bằng:
A 50 Hz B 100 Hz C 250 Hz * D Một giá trị khác; Hướng dẫn
1
250 2
LC
π
Chọn C
Câu 32: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là :
A R2 =Z Z C( L−Z C) B R2 =Z Z C( C −Z L) C *R2 =Z Z L( C−Z L) D R2 =Z Z L( L−Z C)
Hướng dẫn
d
Z Z Z
ϕ ϕ = − = − ⇒ R2 =Z Z L( C −Z L) Chọn C
Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Hiệu điện thế
giữa hai đầu AB có giá trị hiệu dụng U = 240 2 V
Biết ZC = 2ZL Bỏ qua điện trở của dây nối và khoá K Khi
khoá K ngắt, dòng điện qua mạch là:i1=4 2 os 100 t+ /3 ( )c ( π π ) A
Khi khoá K đóng dòng điện qua mạch là:i1=4 2 os 100 t- /6 ( )c ( π π ) A Giá trị của R bằng :
A 30 2Ω B 60 Ω C 60 2Ω* D Một giá trị khác; Hướng dẫn
Khi khoá K mở : mạch RLC : tan 1 Z L Z C
R
ϕ = − Khi khoá K đóng : mạch RL : tan 2 Z L
R
π π π
ϕ ϕ− = ϕ ϕ− − ϕ ϕ− =ϕ ϕ− = + =
⇒ = − ⇒ = − Thế ZC = 2ZL vào ta có ZL = R
Mà tổng trở của mạch khi K đóng là:
2
2
2
L
U
I
K
, L
Trang 8Câu 34: Một đoạn mạch không phân nhánh gồm RrLC Biết R = 90Ω, r = 10 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U = 200V, có tần số f thay đổi được Thay đổi f để hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở R có giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng :
A 100 V B 180 V * C 200 V D 90 V
Hướng dẫn
Thay đổi f để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R có giá trị cực đại thì: ZL = ZC R U 180 U R I R V R r ⇒ = = = + Chọn B
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Trang 9Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn
Câu :
A B C D
Hướng dẫn