Website: tailieumontoan.com TUYỂN TẬP ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về c
Trang 1Website: tailieumontoan.com
TUYỂN TẬP ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các đề luyện thi chất lượng vào lớp
10, website tailieumontoan.com giới thiệu đến thầy cô và các em tuyển tập đề luyện thi vào lớp 10 thành phố
Hồ Chí Minh có đáp án chi tiết Chúng tôi sưu tầm và tổng hợp tuyển tập này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay chất lượng giúp các em ôn thi tốt trong kì thi vào lớp 10 quan trọng
Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy toán có thể dùng có thể dùng tuyển tập đề thi này để giúp con em mình học tập Hy vọng tuyển tập đề này sẽ có thể giúp ích nhiều cho học sinh phát huy nội lực giải toán nói riêng và học toán nói chung
Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!
Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ tài liệu này!
Trang 2Câu 4: Cho phương trình: x22mxm20 (1) (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m
b) Định m để hai nghiệm x1,x2 của phương trình (1) thỏa mãn:
1x12x2 1x22x1x12x222
Câu 5: Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn Đường tròn t}m O đường kính BC cắt các cạnh
AC, AB lần lượt tại D, E Gọi H l| giao điểm của BD v| CE; F l| giao điểm của AH và BC
1FK
Trang 3Website: tailieumontoan.com
BÀI GIẢI Câu 1:
013x153xx
53x2;
1
53
x1 2 Vậy tập nghiệm của phương trình (1) l|: S2;8
b) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 40m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích của miếng đất
Gi ải:
Gọi x (m) là chiều dài và y (m) là chiều rộng của hình chữ nhật (x > y > 0)
Theo đề bài, ta có hệ phương trình:
40yx2
15x03y15
15x03yx
604x0
3yx
603y3x0
3yx
20yx
(thỏa)
m7515.5xy
2
Đồ thị
Trang 4b) Giá bán một chiếc Tivi giảm giá hai lần, mỗi lần giảm 10% so với gi{ đang b{n, sau khi giảm giá 2 lần đó thì gi{ còn lại l| 16.200.000 đồng Vậy gi{ b{n ban đầu của Tivi là bao nhiêu?
Trang 5Website: tailieumontoan.com
Theo đề b|i, ta có phương trình: 90%.90%x16200000x20000000(nhận)
Vậy giá bán ban đầu là của Tivi l|: 20.000.000 (đồng)
Câu 4: Cho phương trình: x22mxm20 (1) (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m
Gi ải:
4
12
1m22
12
12
12.m
m2mm2m1
mΔ'
2 2
2 2
72
1m
Do Δ'0,m nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m
b) Định m để hai nghiệm x1,x2 của phương trình (1) thỏa mãn:
2ma
cxx
2m1
2ma
bxx
2 1
2 1
Ta có: 1x12x2 1x22x1x12x222
x x x x 2 0
2x2xx
xxx2xx2xx2xx2
2 1 2 2 1
2 1 2 2 1 2 1 2 1 2
1 1 2
022m4m
cm1;
là các giá trị cần tìm
Câu 5: Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn Đường tròn t}m O đường kính BC cắt các cạnh
AC, AB lần lượt tại D, E Gọi H l| giao điểm của BD và CE; F là giao điểm của AH và BC
a) Chứng minh: AF BC và AFˆDACˆE
Gi ải:
Trang 6Website: tailieumontoan.com
90C
EˆBC
Dˆ
B (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O))
BD AC, CF AB
Xét ∆ABC có: BD v| CE l| 2 đường cao cắt nhau tại H
H là trực tâm của ∆ABC
AH BC tại F
Xét tứ giác HFCD có:
0 0
0
18090
90C
DˆHC
A
O
Trang 7 ∆OEM = ∆ODM (c.c.c)
D
OˆME
Oˆ
EOˆD2
Cˆ
E (5) (hệ quả góc nội tiếp)
Ta có HFˆDECˆD (6) (cùng chắn cung HD của tứ giác HFCD nội tiếp)
DˆMO
A
O
Trang 8Website: tailieumontoan.com
0 0
0
18090
90O
DˆMO
Eˆ
Tứ giác MEOD nội tiếp (8) (tổng 2 góc đối bằng 1800)
Từ (7) và (8) 5 điểm M, E, F, O, D cùng thuộc đường tròn (MOD)
c) Gọi K l| giao điểm của AH và DE Chứng minh: MD2MK.MF và K là trực tâm của tam giác MBC
Gi ải:
Gọi I l| giao điểm thứ hai của MC v| đường tròn (O)
Ta có MDˆEDCˆE (hệ quả góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung)
Dˆ
∆MDK ∽ ∆MFD (g.g)
MK.MFMD
MD
MKMF
Dˆ
M (do (11))
∆MDI ∽ ∆MCD (g.g)
I K M
A
O
Trang 9Website: tailieumontoan.com
MI.MCMD
MD
MIMC
FˆMKIˆ
B (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
1FK
MAFMMA
1FA.FH
FHFAFA.FH
MHFMMA
FMFA.FH
2FMFK
Trang 10
Câu 2:
a) Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị (P) của hàm số
2
xy
712
222
1A
Câu 4: Cho phương trình: x2mx10 (1) (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu
b) Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình (1)
Tính giá trị của biểu thức:
2 2 2 2 1
1 2 1
x
1xxx
1xx
Câu 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn t}m O (AB < AC) C{c đường cao AD
và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp Suy ra AHˆC1800ABˆC
b) Gọi M l| điểm bất kỳ trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M kh{c B v| C) v| N l| điểm đối xứng của M qua AC Chứng minh tứ giác AHCN nội tiếp
c) Gọi I là giao điểm của AM v| HC; J l| giao điểm của AC và HN Chứng minh AJˆIANˆC
d) Chứng minh rằng: OA vuông góc với IJ
Trang 11Website: tailieumontoan.com
BÀI GIẢI Câu 1:
a) Giải phương trình:
5
2x124
4020
1x5
3913x
54408x5x
8x44055x
2x14401x5
Vậy tập nghiệm của phương trình (1) l|: S 3
b) Bạn Nam đem 20 tờ tiền giấy gồm hai loại 2.000 đồng v| 5.000 đồng đến siêu thị mua một món quà có giá trị l| 78.000 đồng v| được thối lại 1.000 đồng Hỏi có bao nhiêu tờ tiền mỗi loại?
2000x
20yx
7x795y14
7x795y2x
213x79
5y2x
1005y
5x79
5y2x
20yx
2
Đồ thị
Trang 12
Gọi đường thẳng (OA) có dạng: yaxba0
712
222
1A
712
222
1A
12
8
2821416216228
42278
12168
22
8
42271224
216
8
422712
12242
422422
42271
212
1222
.222
Trang 13Website: tailieumontoan.com
b) Một người gửi tiết kiệm 200 triệu VNĐ v|o t|i khoản tại ngân hàng Nam Á Có 2 sự lựa chọn: người gửi có thể nhận được lãi suất 7% một năm hoặc nhận tiền thưởng ngay là 3 triệu VNĐ với lãi suất 6% một năm Lựa chọn nào tốt hơn sau một năm? Sau hai năm?
Gi ải:
Số tiền cả vốn lẫn lãi sau 1 năm với lãi suất 7% là:
1 7% 214000000
Số tiền cả vốn lẫn lãi sau 1 năm với lãi suất 6% v| được thưởng 3 triệu đồng là:
2150000003000000
%)61.(
Vậy sau 2 năm ta nên lựa chọn thứ nhất là lãi suất 7% (vì 228980000 đồng > 227720000 đồng)
Câu 4: Cho phương trình: x2mx10 (1) (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu
1a
cxx
m1
ma
bxx
2 1
2 1
Do x1x2 10 nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu
b) Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình (1)
Tính giá trị của biểu thức:
2 2 2 2 1
1 2 1
x
1xxx
1xx
Gi ải:
Ta có
2 2 2 2 1
1 2 1
x
1xxx
1xx
2 1 2 2 2 1
2 1 1 2 1
x
xxxxx
xxx
Câu 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn t}m O (AB < AC) C{c đường cao AD
và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp Suy ra AHˆC1800ABˆC
Gi ải:
Trang 14Website: tailieumontoan.com
Xét tứ giác BFHD có:
0 0
0
18090
90H
DˆBH
Gi ải:
Ta có AC MN tại trung điểm của MN (vì N đối xứng với M qua AC)
AC l| đường trung trực của đoạn MN
AM = AN, CM = CN
OA
C
F
H
Trang 15Website: tailieumontoan.com
Xét ∆ANC v| ∆AMC có:
AM = AN (do trên)
CM = CN (do trên) AC: chung
∆ANC = ∆AMC (c.c.c)
C
MˆAC
HˆAC
HˆAC
Nˆ
Tứ giác AHCN nội tiếp (tổng 2 góc đối bằng 1800)
c) Gọi I l| giao điểm của AM và HC; J l| giao điểm của AC và HN Chứng minh AJˆIANˆC
Gi ải:
Ta có MAˆCNAˆC (vì ∆ANC = ∆AMC nên 2 góc tương ứng bằng nhau)
NHˆC (cùng chắn cung NC của tứ giác AHCN nội tiếp) Hay IAˆJIHˆJ
Xét tứ giác AHIJ có: IAˆJIHˆJ (do trên)
Tứ giác AHIJ nội tiếp (tứ gi{c có 2 đỉnh A, H liên tiếp cùng nhìn cạnh IJ dưới một góc bằng nhau)
C
HˆA180I
(do trên) d) Chứng minh rằng: OA vuông góc với IJ
Trang 17xy:
D và cắt parabol (P) tại điểm A
có ho|nh độ bằng 1
Câu 3:
yx
4yyx
yxyx
yx
Cam 811 913 827 644
Lê 460 584 911 678
i) Số cây cam ở c{nh đồng A nhiều hơn số cây cam ở c{nh đồng D là bao nhiêu?
ii) C{nh đồng nào có tỉ lệ trồng lê cao nhất?
Câu 4: Cho phương trình: x2mx10 (1) (x là ẩn số)
c) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu
d) Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình (1)
Tính giá trị của biểu thức:
2 2 2 2 1
1 2 1
x
1xxx
1xx
Câu 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn t}m O (AB < AC) C{c đường cao AD
và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H
e) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp Suy ra AHˆC1800ABˆC
f) Gọi M l| điểm bất kỳ trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M kh{c B v| C) v| N l| điểm đối xứng của M qua AC Chứng minh tứ giác AHCN nội tiếp
g) Gọi I l| giao điểm của AM v| HC; J l| giao điểm của AC và HN Chứng minh AJˆIANˆC
h) Chứng minh rằng: OA vuông góc với IJ
Trang 18Website: tailieumontoan.com
BÀI GIẢI Câu 1:
c
t2 (loại) Với t1 1x2 1x1
Vậy tập nghiệm của phương trình (1) l|: S1;1
Gọi x (học sinh), y (học sinh) lần lượt là số học sinh nam, nữ của lớp 9A (x > 0, y > 0)
Theo đề bài, ta có hệ phương trình:
y4
3x
18x6y18
18x6yx
18x183y3x
03y4x6
yx
03y4x6
yx
3y4x
Trang 19Website: tailieumontoan.com
b) Viết phương trình đường thẳng (D’) song song với 1
2
xy:
D và cắt parabol (P) tại điểm A
2
1y
11bb1.2
11bx2
1y:D'11;
Vậy
2
1x2
1y:D' l| đường thẳng cần tìm
Câu 3:
yx
4yyx
yxyx
yx
4yyx
yxyx
yxA
xyx
yxy
xyx
Trang 20yxy4y
xyx
4yxy4
yxyx
4yyxy2xyxy2xy
xyx
4yyxy2xyxy2x
Cam 811 913 827 644
Lê 460 584 911 678
iii) Số cây cam ở c{nh đồng A nhiều hơn số cây cam ở c{nh đồng D là bao nhiêu?
Gi ải:
Số cây cam ở c{nh đồng A nhiều hơn số cây cam ở c{nh đồng D là: 811 – 644 = 167 (cây)
iv) C{nh đồng nào có tỉ lệ trồng lê cao nhất?
Gi ải:
Tỉ lệ trồng lê ở c{nh đồng A là: 23,49%
460811687
%100.460
%100.584
%100.911
%100.678
Vậy tỉ lệ trồng lê cao nhất là ở c{nh đồng D
Câu 4: Cho phương trình: x2mx10 (1) (x là ẩn số)
c) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu
1a
cxx
m1
ma
bxx
2 1
2 1
Do x1x2 10 nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu
d) Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình (1)
Tính giá trị của biểu thức:
2 2 2 2 1
1 2 1
x
1xxx
1xx
Gi ải:
Ta có
2 2 2 2 1
1 2 1
x
1xxx
1xx
Trang 21Website: tailieumontoan.com
2 1 2 2 2 1
2 1 1 2 1
x
xxxxx
xxx
Câu 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn t}m O (AB < AC) C{c đường cao AD
và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H
e) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp Suy ra AHˆC1800ABˆC
Gi ải:
Xét tứ giác BFHD có:
0 0
0
18090
90H
DˆBH
Gi ải:
OA
C
F
H
Trang 22Website: tailieumontoan.com
Ta có AC MN tại trung điểm của MN (vì N đối xứng với M qua AC)
AC l| đường trung trực của đoạn MN
AM = AN, CM = CN
Xét ∆ANC v| ∆AMC có:
AM = AN (do trên)
CM = CN (do trên) AC: chung
∆ANC = ∆AMC (c.c.c)
C
MˆAC
HˆAC
HˆAC
Nˆ
Tứ giác AHCN nội tiếp (tổng 2 góc đối bằng 1800)
g) Gọi I l| giao điểm của AM v| HC; J l| giao điểm của AC và HN Chứng minh AJˆIANˆC
Gi ải:
N
MOA
C
F
H
Trang 23Website: tailieumontoan.com
Ta có MAˆCNAˆC (vì ∆ANC = ∆AMC nên 2 góc tương ứng bằng nhau)
NHˆC (cùng chắn cung NC của tứ giác AHCN nội tiếp) Hay IAˆJIHˆJ
Xét tứ giác AHIJ có: IAˆJIHˆJ (do trên)
Tứ giác AHIJ nội tiếp (tứ gi{c có 2 đỉnh A, H liên tiếp cùng nhìn cạnh IJ dưới một góc bằng nhau)
C
HˆA180I
(do trên) h) Chứng minh rằng: OA vuông góc với IJ
Trang 25Website: tailieumontoan.com
ĐỀ SỐ 4: ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 TPHCM TRƯỜNG THCS Á CHÂU, QUẬN 1, NĂM 2017-2018 Câu 1: (2 điểm) Giải c{c phương trình v| hệ phương trình sau:
324y3x
Câu 2: (1,5 điểm) Cho 2
x2
1y:
P và D :yx4a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ c{c giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán
Câu 3: (1,5 điểm)
23
223
23
22
A còn nợ ngân hàng bao nhiêu?
Câu 4: (1,5 điểm) Cho phương trình: 3x22mx30 (m là tham số)
a) Tìm m để phương trình trên có nghiệm
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để 3x1x22x2x1x22m3
Câu 5: (3,5 điểm) Qua điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A vẽ 2 tiếp tuyến AB và AC (B và C là 2
tiếp điểm) và vẽ cát tuyến ADE của (O) sao cho tâm O nằm trong góc EAC
a) Chứng minh OA BC tại H và AB.AC = AD.AE
b) Chứng minh tứ giác OHDE nội tiếp
c) Gọi K l| giao điểm của DE và BC Chứng minh: AD.KE = AE.KD
d) Gọi M l| điểm đối xứng của B qua E AM cắt BC tại N Chứng minh: ND//BM
Trang 26
Website: tailieumontoan.com
BÀI GIẢI Câu 1: (2 điểm) Giải c{c phương trình v| hệ phương trình sau:
1317x5;
2.3
1317
25;
cx1;
4743
t1 (nhận);
5
22.5
4743
(loại) Với t19x2 9x3
Vậy tập nghiệm của phương trình (3) l|: S3;3
324y3x
4x13y16
4x13y4x
10025x4
12y16x
9612y9x4
Vậy nghiệm của hệ phương trình (4) l|: x;y 4;5
Câu 2: (1,5 điểm) Cho 2
x2
1y:
P và D :yx4a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
Trang 27Website: tailieumontoan.com
4x
82xx
4
82
2x2
x
2 2 2
31x4;
1
31
x1 2 + Với x1 4 ta có 4 8
2
1
y1 2 + Với x2 2 ta có 2 2
2
1
y2 2 Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là: A4;8 ,B2;2
Câu 3: (1,5 điểm)
(D)
(P)
Trang 28Website: tailieumontoan.com
23
223
23
22
626
63
6
126
626
636223
626
23
62
66
223
223
23
22
12656
21265
1265626
12656
1265
126
2 2
A còn nợ ngân hàng bao nhiêu?
Gi ải:
Số tiền cả vốn lẫn lãi ông A phải trả sau 1 năm l|:
1 12% 112000000
Số tiền ông A trả sau 3 th{ng l|: 3.10000000 = 30000000 (đồng)
Vậy số tiền mà ông A còn nợ ngân hàng là: 112000000 – 30000000 = 82000000 (đồng)
Câu 4: (1,5 điểm) Cho phương trình: 3x22mx30 (m là tham số)
a) Tìm m để phương trình trên có nghiệm
Gi ải:
Ta có Δ' m2 3. 3 m2 90,m
Do Δ'0,m nên phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để 3x1x22x2x1x22m3
3a
cxx
3
2m3
2ma
bxx
2 1
2 1
Ta có: 3x1x22x2x1x22m3
1 2x 1.x m 3
3. 2 2
Trang 29Website: tailieumontoan.com
3
6mx
6m3x
3mx2x3
2 2
2 2
6m.x
3
6m3
6m3
2mx
13
6m.x
3
2m3
6mx
1 1
1 1
33m
33m
336m
13
6m.3
6m
Câu 5: (3,5 điểm) Qua điểm A nằm ngo|i đường tròn (O) Từ A vẽ 2 tiếp tuyến AB và AC (B và C là 2
tiếp điểm) và vẽ cát tuyến ADE của (O) sao cho tâm O nằm trong góc EAC
a) Chứng minh OA BC tại H và AB.AC = AD.AE
OC
BA
Trang 30Website: tailieumontoan.com
∆ACD ∽ ∆AEC (g.g)
AD.AEAB.AC
AD.AEAC.AC
AC
ADAE
AHAO
Xét tứ giác OHDE có: Hˆ 1 Eˆ2 (do (4))
Tứ giác OHDE nội tiếp (góc trong bằng góc đối ngoài)
c) Gọi K l| giao điểm của DE và BC Chứng minh: AD.KE = AE.KD
Gi ải:
2 1
1
1
H
ED
OC
BA
Trang 31Website: tailieumontoan.com
0
Hˆ90K
(cùng chắn cung DE của tứ giác OHDE nội tiếp)
HK là phân giác của DHˆE
HE
HDKE
1
H
ED
OC
BA
Trang 32 M’ đối xứng với B qua E
M| M đối xứng với B qua E (gt)
Trang 33Website: tailieumontoan.com
ĐỀ SỐ 5: ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 TPHCM TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN, QUẬN 1, NĂM 2017-2018 Câu 1: (2 điểm) Giải c{c phương trình v| hệ phương trình sau:
x14x
1y:
301214
Câu 4: (1,5 điểm) Cho phương trình x22mx2m10
a) Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m
2 2 2
x2
Câu 5: (3,5 điểm) Cho ∆ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) Các tiếp tuyến tại B và C cắt
nhau tại E, AE cắt đường tròn (O) tại D (kh{c điểm A)
a) Chứng minh tứ giác OBEC nội tiếp
b) Từ E kẻ đường thẳng d song song với tiếp tuyến tại A của đường tròn (O), d cắt c{c đường thẳng AB, AC lần lượt tại P và Q Chứng minh AB.AP = AD.AE
c) Gọi M l| trung điểm của đoạn thẳng BC Chứng minh EP = EQ và góc PAE = góc MAC
Trang 34Website: tailieumontoan.com
BÀI GIẢI Câu 1: (2 điểm) Giải c{c phương trình v| hệ phương trình sau:
x14x
c
t2 (nhận) + Với t1 1x2 1x1
+ Với
2
1x4
1x4
11;
Gọi x (m), y (m) lần lượt là chiều dài, chiều rộng của miếng đất (x > y > 0)
Theo đề b|i, ta có phương trình:
140yx2
50x20
y
7020x80
4y
70yx103yx
70yx
(thỏa) Vậy chiều dài của miếng đất là 50 (m), chiều rộng của miếng đất là 20 (m)
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số sau 2
x4
1y:
2
Đồ thị
Trang 35301214
5261421
552
301214
(P)
Trang 36Website: tailieumontoan.com
43
Gọi x% là dân số xã A tăng trung bình hằng năm (x > 0)
Số d}n sau 2 năm của xã A là: 2
x%
1
10000 (người) Theo đề b|i, ta có phương trình: 10000.1x%2 10404
1x%21,04041x% 1,04041,02x%0,022%
Vậy dân số xã A tăng trung bình hằng năm l| 2%
Câu 4: (1,5 điểm) Cho phương trình x22mx2m10
a) Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m
x2
12ma
cxx
2m1
2ma
bxx
2 1
2 1
x2
2 1 2 2 1
2 1 2 1 2 2 1
01818m8m
159m3;
2.4
159
Vậy
4
3m3;
m1 2
là các giá trị cần tìm
Câu 5: (3,5 điểm) Cho ∆ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) Các tiếp tuyến tại B và C cắt
nhau tại E, AE cắt đường tròn (O) tại D (kh{c điểm A)
a) Chứng minh tứ giác OBEC nội tiếp
Gi ải:
Trang 37Website: tailieumontoan.com
Xét tứ giác OBEC có:
0 0
0
18090
90O
CˆEO
Bˆ
Tứ giác OBEC nội tiếp (tổng 2 góc đối bằng 1800)
b) Từ E kẻ đường thẳng d song song với tiếp tuyến tại A của đường tròn (O), d cắt c{c đường thẳng AB, AC lần lượt tại P và Q Chứng minh AB.AP = AD.AE
A
Trang 38Website: tailieumontoan.com
Gọi xy là tiếp tuyến của (O) tại A
Ta có Dˆ 1 Aˆ1 (hệ quả góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung)
Pˆ1 (1) (vì EP//xy và 2 góc ở vị trí so le trong) Xét ∆ADB v| ∆APE có:
AP
ADAE
PEAE
ABPE
Ta có Dˆ 2 Aˆ2 (hệ quả góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung)
Qˆ1 (3) (vì EQ//xy và 2 góc ở vị trí so le trong) Xét ∆ADC v| ∆AQE có:
y
x 1
A
Trang 39Website: tailieumontoan.com
AC
DCEA
QEAE
ACQE
EBAB
BDEA
ECAC
CDEA
2MCAP
ACPQ
BCAP
Cˆ
M (do trên)
EP
M CAP
AC (do (9))
∆CMA ∽ ∆PEA (c.g.c)
P
AˆEC
Trang 40Website: tailieumontoan.com
Ta có EB = EC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
OB = OC = R
EO l| đường trung trực của đoạn thẳng BC
EO BC tại trung điểm M của BC
Ta có ∆EBO vuông tại B v| có BM l| đường cao
EB
EDEA
EM (do 12)
∆EMD ∽ ∆EAO (c.g.c)
O
AˆED
Mˆ
Xét tứ giác DMOA có: EMˆDEAˆO (do (13))
Tứ giác DMOA nội tiếp (góc trong bằng góc đối ngoài)
A
OˆDA
Mˆ
2DBˆA (hệ quả góc nội tiếp) 2.AEˆP (vì ∆ADB ∽ ∆APE và 2 góc ở vị trí tương ứng) 2.AMˆC (vì ∆CMA ∽ ∆PEA và 2 góc ở vị trí tương ứng)
2
1
2 M
y
x 1
A