Đọc kĩ đoạn văn sau đây và trả lời các câu hỏi1,5đ: “…Tre, nứa, trúc, mai, vầu mấy chục loại khác nhau, nhưng cùng một mầm non mọc thẳng.. Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như ngườ
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II – NGỮ VĂN 6
Thêi gian :90 phĩt
A Tr¾c nghiƯm(3®):
I Đọc kĩ đoạn văn sau đây và trả lời các câu hỏi(1,5đ):
“…Tre, nứa, trúc, mai, vầu mấy chục loại khác nhau, nhưng cùng một mầm non mọc thẳng Vào đâu tre cũng sống, ở đâu tre cũng xanh tốt Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn Rồi tre lớn lên, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như
người…” (Cây tre Việt Nam – Thép Mới)
Câu 1: Cây tre Việt Nam của nhà báo Thép Mới là lời bình cho một bộ phim cùng tên của
các nhà điện ảnh Ba Lan, ca ngợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của dân tộc ta.
Câu 2: Đoạn văn trên mang lại cho em ấn tượng gì về hình ảnh cây tre?
A Dịu dàng và mềm mại B Mạnh mẽ và oai hùng
C Đẹp, thân thuộc và đầy sức sống D Duyên dáng và yểu điệu
Câu 3: Phép tu từ được tác giả sử dụng trong đoạn văn là :
A Hoán dụ B Nhân hoá C.Aån dơ D So sánh
Câu 4 : Các từ: Mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai… trong đoạn văn thuộc từ loại:
A Số từ B Danh từ C Động từ D Tính từ
Câu 5 : Câu văn : “Rồi tre lớn lên, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc.” thuộc kiểu :
A Câu cảm thán B Câu trần thuật đơn C Câu cầu khiến D Câu nghi vấn
Câu 6 : Những từ nào thể hiện phẩm chất đáng quý của cây tre ?
A Thanh cao B Giản dị C Chí khí D.Cả a, b, c đều đúng
II S¾p xÕp cét A ( tên tác phẩm ) với cột B ( tên tác giả ) cho phù hợp (0,5đ)
Cột A (Tên tác phẩm) Cột B (Tên tác giả)
III Chọn Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông trước mỗi câu( 1®):
1 Thể loại của văn bản Lao xao là hồi kí tự truyện.
2 Câu văn “Dưới gốc tre, tua tủa những mầm măng.” là câu miêu tả.
3 Nhân vật kể chuyện trong văn bản Bài học đường đời đầu tiên là Dế Mèn.
4 Văn tả người không cần phải sắp xếp các chi tiết một cách hợp lí
B TỰ LUẬN (7,0®):
Câu 1(1 đ): Xác định thành phần chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau đây Cho biết đó là câu
miêu tả hay câu tồn tại?
1 Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính
2 Chợ Năm Căn ồn ào, đông vui, tấp nập
Câu 2 (6đ): Viết bài văn miêu tả một b¸c n«ng d©n ®ang cµy ruéng.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐIỂM
Trang 2MOÂN NGệế VAấN 6 –HOẽC Kè II
Naờm hoùc 2008 – 2009
A Phần trắc nghiệm (3,0ủ):
I 1a; 2c; 3b; 4d; 5b; 6d (Moói caõu ủuựng ủửụùc 0.25ủ)
II Noỏi ủuựng taực phaồm vụựi taực giaỷ ủửụùc 0.5ủ
Coọt A (Teõn taực phaồm) Coọt B (Teõn taực giaỷ)
III 1ẹ; 2S; 3ẹ; 4S (1,0đ ):
B Phaàn tửù luaọn (7,0ủ):
Caõu 1(1ủ): Xaực ủũnh ủửụùc CN – VN trong moói caõu ủửụùc 0.25ủ.
Xaực ủũnh caõu mieõu taỷ hay caõu toàn taùi trong moói caõu ủửụùc 0.25ủ
1 Dửụựi boựng tre cuỷa ngaứn xửa , thaỏp thoaựng// maựi ủỡnh, maựi chuứa coồ kớnh
TN VN CN
-> Caõu toàn taùi
2 Chụù Naờm Caờn// oàn aứo, ủoõng vui, taỏp naọp
CN VN
-> Caõu mieõu taỷ
Caõu 3: Baứi taọp laứm vaờn taỷ moọt bác nông dân đang cày ruộng.(6,0đ):
1 Mụỷ baứi 1,0): Giụựi thieọu về ngời mà em định tả Vì sao em lại tả ngời đó
2 Thân bài (4đ) : Tả chi tiết về :
- Tuoồi taực, hỡnh daựng, trang phuùc, nớc da ,mái tóc ,…
- Tớnh tỡnh, thaựi ủoọ,hành động ,cách làm việc…
- Lụứi noựi, cửỷ chổ, haứnh ủoọng…
- Tỡnh caỷm em dành cho bác nông dân…
3 Keỏt baứi (1,0 ủ): Hình ảnh bác để lại trong em những suy nghĩ gì?
Em sẽ làm gì để xứng đáng với sự vất vả khó nhọc của bác nông dân?
Lửu yự: Tuyứ vaứo tửứng baứi laứm cuù theồ cuỷa HS ủeồ coọng, trửứ ủieồm Khuyeỏn khớch nhửừng baứi
laứm coự tớnh saựng taùo Trửứ ủieồm nhửừng baứi coự sai loói veà caõu, duứng tửứ , dieón ủaùt, chớnh taỷ…