Hợp chất A có tỉ khối so với khí hiđro là 17.[r]
Trang 1Bài 20
B
?
1 Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
Trang 2M O2 = 32g
Khối lượng mol của khí O2
và khí H2 là bao nhiêu?
M
H 2 = 2g
Muốn biết khí oxi nặng hơn khí hiđro bao nhiêu lần ta làm như thế nào?
M O
2
M H
2
d
O2/H =2 32
Ví dụ: Khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí
H2 bằng bao nhiêu lần ?
Bài 20 TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1 Bằng cách nào có thể biết
được khí A nặng hay nhẹ hơn khí
B?
=
Khí oxi nặng hơn khí hiđro 16 lần?
MB
dA/B= M A
-d A / B : Là tỉ khối của khí A đối với
khí B.
Khí oxi nặng hơn khí hiđro bao nhiêu lần ?
Trang 3M O
2
M H
2
d
O2/H =2 32
Ví dụ: Khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí
H2 bằng bao nhiêu lần ?
Bài 20 TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1 Bằng cách nào có thể biết
được khí A nặng hay nhẹ hơn khí
B?
=
Khí oxi nặng hơn khí hiđro 16 lần?
MB
dA/B= M A
-d A / B : Là tỉ khối của khí A đối với
khí B.
- Biết d A/B và M A có tìm được M B không?
M B =
/
A
A B
M d
- Biết d A/B và M B có tìm được M A không?
M A = d A/B M B
/
A
A B
M d
Trang 42 Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí?
khí
?
Trang 5Bài 20 TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1 Bằng cách nào có thể biết được
khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
MB
dA/B= M A
2 Bằng cách nào có thể biết được khí A
nặng hay nhẹ hơn không khí?
-Muốn biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí ta làm như thế nào?
A kk
M M
dA/B =
Trong 1 mol không khí có 0,8 mol
N 2 và 0,2 mol O 2 Hãy xác định khối lượng mol của không khí?
M kk = (0,8 28g + 0,2 32g) 29 g
Em hãy lập công thức tính tỉ khối của khí A đối với không khí ?
29
dA/kk = M A
d A/kk : Là tỉ khối của khí A đối với không
khí
Nếu biết d A/kk thì có tính được M A không?
d A/kk 29
M A =
Tính xem khí CO2 nặng hay nhẹ hơn
không khí bao nhiêu lần?
Ví dụ:
1,52
29
2
29
Mco
Vậy khí CO 2 nặng hơn không khí là: 1,52 lần
Giải thích vì sao khi xuống các hang sâu hoặc giếng sâu người ta thường phải mang theo bình dưỡng khí?
Trang 62/ Bằng cách nào có thể biết được khí
A nặng hay nhẹ hơn không khí?
1 Bằng cách nào có thể biết được khí
A nặng hay nhẹ hơn khí B?
Bài 20 TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
MB
dA/B= M A
MB dA/B
MA =
dA/B
MB = M A
29
dA / kk = M A M 29 d A = A / kk
3/ BÀI TẬP
Cho biết tỉ khối của khí A đối với không khí là 2,207 Hãy xác định khối lượng mol của khí A ?
Bài tập 1:
Giải:
Ta có:
= 29 2,207 = 64 (g)
M A = 29 d A/kk
Vậy khí A có khối lượng mol là 64 gam
Trang 7H2
H2
CO2
CO2
CO2
Trang 8Bài tập : Hãy cho biết: Khí cacbonic (CO2) nặng hay nhẹ hơn khí hiđro (H2) bao nhiêu lần?
M CO 2 = 12 + 16 x 2 = 44g
=
d CO
2 /H 2
MCO 2
M
H 2
44 2
Vậy: Khí CO2 nặng hơn khí H2 l à 22 lần.
Trang 9Khí sunfurơ (SO2) nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?( S = 32 ; O = 16)
Bài tập 3:
Giải
2 / KK = M SO 2
64
V ậy Khí SO2 nặng hơn không khí 2,2 lần
2
Trang 10Hợp chất A có tỉ khối so với khí hiđro là 17 Hãy cho biết 5,6 lít khí A (ở đktc) có khối lượng bằng bao nhiêu?
Bài tập 4:
mA = n MA = 0.25 34 = 8.5g
MA = dA/H2 MH2 = 17 2 = 34g
mA = n MA
Trang 11Bài tập 5:
chưa biết) Biết dA/ = 32
a Tính khối lượng mol của khí A
b Xác định nguyên tố R và công thức hoá học của A?
H2
MA = M dH2 A/ = 2 32 = 64 gH
2
Giải:
a Kh ối lượng mol của A là:
b Ta có : MA = R + 2 16
=> R= 64 - 2.16 = 32
Vậy R là nguyên tố lưu huỳnh (S)
Công thức hoá học của A là SO2 .
= 64
Trang 12Tính khối lượng
của 0,1 mol khí
A Biết A nặng
gấp 16 lần H2
Trò chơi
Tính khối lượng
của 0,1 mol khí
B Biết B nặng
Tính tỉ khối của khí
C so với O2 biết 0,2 mol C nặng 12,8 g
Trang 13Trò chơi
- Khối lượng mol của A
là: = M A : 2=16
=> M A = 32
-Khối lượng của 0,1 mol
A là m A = n A xM A
= 32x0,1=3,2 g
H2
dA/
- Khối lượng mol của B là:
= M B : 32=2
=> M B = 64 g
- Khối lượng của 0,1 mol B
là m B = n B xM B = 64x0,1=6,4 g
O2
dB/
-Khối lượng mol của C là:
MC = mC:nC=12,8: 0,2=64 g
- Tỉ khối của C với O2là: = 64:32=2O
2
dC/