Moâ laø moät nhoùm teá baøo coù hình daïng caáu taïo gioáng nhau cuøng thöïc hieän moät chöùc naêng rieâng.. VD: Moâ phaân sinh, moâ meàm, moâ naâng ñôõ...[r]
Trang 1Bài 5-Tiết 6
Tuần dạy: 3
Ngày dạy:14.9.2016
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức :
- HS biết: Tế bào thực vật có hình dạng và kích thước khác nhau; Nêu được khái niệm mô Kể tên các loại mô chính của thực vật
- HS hiểu: Thành phần cấu tạo của tế bào thực vật và chức năng của các thành phần
1.2 Kỹ năng:
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin,quan sát tranh vẽ khi tìm hiểu về hình dạng kích thướt,cấu tạo của tế bào,các loại mô
- Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm
- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trước tổ nhóm lớp
1.3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích môn học
- GDHN:Lĩnh vực sản xuất và ngành nghề liên quan:Thực vật học, công nghệ nuôi cấy mô-tế bào
2.TRỌNG TÂM: Cấu tạo tế bào
Mô
3.CHUẨN BỊ:
3.1 Giáo viên:
Tranh cấu tạo tế bào thực vật
3.2 Học sinh:
- Quan sát và mô tả hình dạng các tế bào thực vật ( rễ, thân, lá ) ở sgk?
- Mô tả các thành phần chính của một tế bào?
- Nhận xét hình dạng, cấu tạo của các tế bào trong cùng một mô?
4 TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện :
Kiễm diện HS: 6A1: 6A2: 6A3:
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu 1: So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa tế bào cà chua với tế bào vảy hành ? (10đ)
Giống: Là những cấu trúc rất nhỏ, xếp sát nhau
Khác: Tế bào vảy hành có nhiều cạnh (hình đa giác) Tế bào thịt quả cà chua có
hình trứng
Câu 2 Trình bày các bước tiến hành làm tiêu bản hiển vi tế bào cà chua ? (8đ)
Trải phẳng lớp tế bào biểu bì lên bản kính Thực hiện đúng thao tác Dùng giấy thấm hút nước, đặt lên kính quan sát
Câu 3: Các bộ phận của TV đều được cấu tao bằng gì? (2đ)
CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT
Trang 2Đều cĩ cấu tạo là tế bào
4.3 Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
GV: Như ta đã biết tế bào vảy hành có nhiều cạnh,
là những khoang hình đa giác, xếp sát nhau Có
phải tất cả thực vật, các cơ quan của thực vật đều
có cấu tạo tế bào giống như vảy hành không ?
HS:Lắng nghe
Hoạt động 2 : Tìm hiểu hình dạng và kích thước tế
bào:
MT: Biết được tế bào thực vật có hình dạng và kích
thước khác nhau
GV: Yêu cầu HS hoạt động cá nhân nghiên cứu
mục 1/SGK để trả lời câu hỏi: Tìm điểm giống nhau
cơ bản trong cấu tạo rễ, thân, lá ?
HS: Quan sát hình 7.2 đến 7.3 lát cắt ngang của rễ,
thân, lá trả lời câu hỏi
HS: Cấu tạo bằng nhiều tế bào
GV: Em có nhận xét gì về hình dạng của tế bào ?
HS: Có nhiều hình dạng (hình nhiều cạnh, hình
trứng, hình sợi)
GV: Qua hình 7.1 trong cùng cơ quan, tế bào có
giống nhau không ?
HS: Có sự khác nhau
GV: Thân cây gồm các loại tế bào biểu bì thịt vỏ,
mạch rây, mạch gỗ, ruột
GV: Dựa vào thông tin ở bảng SGK nhận xét về
kích thước các loại tế bào thực vật ?
HS: Kích thước nhỏ như tế bào mô phân sinh, vẩy
hành; tế bào khá lớn như tế bào tép bưởi, cà chua
GV: Cho HS rút ra KL:Tế bào có cấu tạo như thế
nào ?
HS: Rút ra KL về kích thước hình dạng tế bào
Hoạt động 3 Tìm hiểu cấu tạo tế bào :
MT: Kể tên các thành phần chủ yếu của tế bào và
nêu được chức năng của các thành phần
GV: Treo tranh sơ đồ cấu tạo tế bào thực vật Yêu
cầu học sinh thảo luận nhóm lớn (4p), xác định các
I Hình dạng và kích thước tế bào
- Cơ thể thực vật cấu tạo bằng tế bào
- Tế bào có hình dạng, kích thước khác nhau (hình nhiều cạnh, hình trứng, hình sợi, )
II Cấu tạo tế bào:
Tế bào thực vật gồm các thành phần sau:
- Vách tế bào: Làm cho tế bào có hình dạng nhất định
Trang 3bộ phận của tế bào và nêu chức năng của từng bộ
phận
HS: Qua thảo luận xác định được trên hình vẽ các
thành phần của tế bào và nêu được chức năng của
từng thành phần như SGK
GV: Vì sao những tế bào thịt lá có màu xanh ?
HS: Có lục lạp chứa diệp lục
GV: Nhờ có lục lạp chứa diệp lục tham gia vào quá
trình quang hợp mà thực vật có khả năng tổng hợp
nên chất hữu cơ
* Giáo dục : Không bẻ cành, hái lá, chặt phá thân
cây, làm ảnh hưởng đến sức sống của cây
Hoạt động 3: Tìm hiểu về mô
MT: Nêu được khái niệm mô, đặc điểm của các tế
bào họp thành mô Kể tên các loại mô chính của
thực vật
GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 7.5/SGK, thảo
luận nhóm nhỏ”Khăn trải bàn” (3p) trả lời:
Em có nhận xét gì về cấu tạo, hình dạng các tế bào
trong cùng một loại mô, các loại mô khác nhau ?
HS: Các nhóm thảo luận và đại diện báo cáo: Các
tế bào trong cùng một mô thì giống nhau, các mô
khác nhau có các tế bào khác nhau
GV: Qua đó, yêu cầu HS cho biết tiếp:
Các tế bào hợïp thành mô thì giống nhau về những
đặc điểm gì ?
HS: Hình dạng, cấu tạo, nguồn gốc và chức năng
GV: Vậy mô là gì ? cho VD ?
HS:Rút ra KL về mô
* GDHN:Nghiên cứu về cấu tạo tế bào có ý nghĩa
to lớn trong lĩnh vực sản xuất và ngành nghề liên
quan:Thực vật học, công nghệ nuôi cấy mô-tế bào
- Màng sinh chất: Bao bọc chất tế bào
- Chất tế bào: Chứa các bào quan như: Lục lạp
- Nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
- Không bào: Chứa dịch tế bào
III Mô:
Mô là một nhóm tế bào có hình dạng cấu tạo giống nhau cùng thực hiện một chức năng riêng
VD: Mô phân sinh, mô mềm, mô nâng đỡ
4.4 Câu hỏi,bài tập củng cố :
Câu 1 Hãy dùng các từ: Màng tế bào, chất tế bào, không bào, nhân, điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a .bao bọc ngoài chất tế bào
b .là chất keo lỏng chứa các bào quan Tại đây là nơi diễn ra hoạt động sống của tế bào
Trang 4c .cấu tạo phức tạp, có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
d .chứa dịch tế bào
Câu 2 Trò chơi giải ô chữ:
1 Thực vật
2 Nhân tế bào
3 Không bào
4 Màng sinh chất
5 Chất tế bào
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục em có biết ?
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:“Sự lớn lên và phân chia tế bào.”
- Quan sát hình 8.1 – 8.2, nhận xét sự thay đổi hình dạng tế bào khi lớn lên và phân chia
- Tìm hiểu: Tế bào nào lớn lên, tế bào nào cĩ khả năng phân chia?
Sự lớn lên và phân chia của tế bào như thế nào?
5 RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung:
………
Phương pháp:
………
Sử dụng thiết bị, ĐDDH:
………