1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Bài 10. Lịch sự với mọi người

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 19,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Híng dÉn nhí viÕt.[r]

Trang 1

TUẦN 21

Giảng ngày : Thứ hai ngày 30/1/2012

Tiết 1:

Chào cờ.

-Tiết 2: Toán

Tiết 101

rút gọn phân số

Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số

và phân số tối giản

Biết cách rút gọn phân số( trong một số trờng hợp

đơn giản)

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản

- Biết cách rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản)

- Y/c cần đạt: BT1( a), 2( a)

- Giáo dục hs tính tích cực, tự giác trong học tập

II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học

+ 1 HS làm : 50

75=

10

15=

2 3

- TS và MS của phân số 2

3 < TS và MS của phân số 10

15 .

-> HS rút gọn: 6

8=

3

4 .

-> Không

I.Giới thiệu bài :

- Kiểm tra bài cũ :

- Bài mới:

2-Phỏt triển bài:

1 Thế nào là phân số rút gọn.

* GV nêu vấn đề: Cho phân số 10

15 hãy tìm phân số bằng phân số 10

15 nhng có tử số, mẫu

số bé hơn

+ hãy so sánh TS và MS của hai phân số trên?

* GV: Phân số 10

15 đợc rút gọn bằng phân số 2

3 phân số

2

3 là phân số rút gọn của phân

số 10

15 .

2 Cách rút gọn phân số, phân số tối giản.

a Ví dụ:

- Gv viết lên bảng phân số: 6

8 . + Phân số 3

4 còn rút gọn đợc nữa không?

* GV: Phân số 3

4 không thể rút gọn đợc nữa

Trang 2

-> 2, 9, 18

-> 18

54=

18 :2

54 :2=

9

27 ;

18

54=

18 :18

54 :18=

1 3 18

54=

18 :9

54 :9=

2

6 ->

1 3 -> là phân số tối giản Vì 1 và 3 ko cùng

chia hết cho số nào lớn hơn 1

-> Bớc 1: Tìm một số TN lớn hơn 1 sao

cho cả TS và MS của phân số đều chia

hết

-> Bớc 2: Chia TS và MS cho số đó

- HS đọc kết luận

- HS đọc yêu cầu- HS nêu kết quả: a

2

3;

3

2;

3

5 b

1

2;

1

3;

1

8;

1

4 .

- HS đọc yêu cầu

- HS làm SGK, 2 HS làm bảng phụ

a 1

3;

4

7;

72

73 b

2

3;

5 6

- HS đọc yêu cầu

* Kết quả:

- 36; 9; 4

- HS nêu

ta nói rằng phân số 3

4 là phân số tối giản.

- Phân số 6

8 đợc rút gọn thành phân số

3

4 .

b Ví dụ 2:

- Yêu cầu rút gọn phân số 18

54 . + Tìm 1 số tự nhiên mà 18 và 54 đều chia hết cho số đó?

- Thực hiện chia cả TS và MS của phân số 18 cho số N vừa tìm đợc

- Kiểm tra phân số vừa rút gọn đợc nếu là phân

số tối giản thì dừng lại, nếu là phân số cha tối giản thì rút gọn tiếp

+ Khi rút gọn phân số 18

54 ta đợc phân số nào?

+ 1

3 là phân số tối giản cha? Vì sao?

* Kết luận:

+ Dựa vào cách rút gọn phân số 6

8;

18

54 hãy nêu các bớc rút gọn phân số?

* Kết luận: SGK/113

- Gọi HS đọc kết luận

3 Thực hành.

* B ài 1 ( 114 )

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm vở, 2 HS làm bảng phụ

- Gọi HS nhận xét, đánh giá

* B ài 2 ( 114 )

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm vở, bảng phụ

- Gọi HS nhận xét, đánh giá

3

Kết luận :

+Nêu các bớc thực hiện rút gọn phân số?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị các bài học sau ***************************

Tiết 3: Tập đọc:

Anh hùng lao động trần đại nghĩa

Đọc to rõ ràng rành mạch toàn

bài

- Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ tuổi của đất nớc

I Mục tiêu:

- Đọc to rõ ràng rành mạch toànn bài

- Đọc đúng: 1935; 1946; Ba - dô - ca; lô cốt

Trang 3

- Hiểu: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho

sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ tuổi của đất nớc

II Đồ dung dạy học:

- ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

- HS đọc bài

- HS nghe GV chia đoạn

- HS đoc nối tiếp đoạn

- HS đoc từ khó

- HS đọc nối tiếp bài lần 2

- HS đọc câu dài

- HS đọc chú giải

- HS đọc bài theo cặp

- HS đọc bài trớc lớp

- HS đọc đoạn 1

- HS tự nêu

* Tiểu sử nhà khoa học Trần Đại Nghĩa

- HS đọc thầm bài

- Năm 1946

- Theo tiếng gọi thiêng liêng của tổ quốc

I.Giới thiệu bài :

- Kiểm tra bài cũ :

- Bài mới:

2-Phỏt triển bài:

1 Luyện đọc:

- Gọi HS đọc bài

- GV chia đoạn + Đoạn 1: Từ đầu….vũ khí

+ Đoạn 2:tiếp …của giặc

+ Đoạn 3: Tiếp …nhà nớc

+ Đoạn 4: còn lại

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn

- GV ghi bảng: 1935; 1946; Ba - rô - ca; lô cốt

- Gọi HS đọc từ khó

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- Hớng dẫn HS ngắt nghỉ hơi

- Gọi HS đọc câu dài

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho HS đọc bài theo cặp

- Gọi các cặp đọc bài trớc lớp

- GV đọc mẫu:

2 Tìm hiểu bài

* Đoạn 1.

- Gọi HS đọc đoạn 1

+ Nêu tiểu sử anh hùng Trần Đại Nghĩa?

* GV: TĐN là tên Bác Hồ đặt cho ông ngay từ thời đi học ông đã bộc lộ tài năng xuất sắc + Đoạn 1 cho em biết điều gì ?

* Đoạn 2, 3 :

- Cho HS đọc thầm đoạn còn lại + TĐN theo Bác Hồ về nớc năm nào?

+ Theo em vì sao ông lại có thể rời bỏ cuộc sống

đầy đủ tịên nghi ở nớc ngoài để về nớc?

Trang 4

- Tình cảm yêu nớc trở về xây dựng và

bảo vệ tổ quốc

- Chế ra những vũ khí có sức công phá

lớn: súng ba- dô -ca; súng không giật;

bom bay

- Xây dựng nền khoa học trẻ tuổi của nớc

nhà

* Những đóng góp của giáo s Trần Đại

Nghĩa trong xây dựng bảo vệ tổ quốc

- HS đọc đoạn 4

- Năm 1948 ông đợc phong thiếu tớng,

1953 đợc tuyên dơng anh hùng lao động,

trao giải thởng HCM và nhiều huân chơng

khác

- Ông có lòng yêu nớc, tận tụy hết lòng vì

nớc Ham nghiên cứu khoa học

* Nhà nớc đánh giá cao những cống hiến

của TĐN.

- HS đọc toàn bài

*Nội dung: Ca ngợi anh hùng lao động

Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến

xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và

xây dựng nền khoa học trẻ tuổi của đất

n-ớc.

- HS đọc bài nối tiếp, HS đọc thầm

- Giọng đọc: Chậm , kể chuyện cảm hứng

ca ngợi.

- HS luyện đọc

- HS luyện đọc theo nhóm

- HS thi đọc diễn cảm

- HS nhận xét, đánh giá

+ Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của

tổ quốc nghĩa là gì?

+ Giáo s TĐN đã có đóng góp to lớn gì cho kháng chiến?

+ Nêu những đóng góp của ông cho sự nghiệp xây dựng bảo vệ tổ quốc?

+ Đoạn 2, 3 của chuyện cho ta biết điều gì?

* GV: Với những đóng góp rất to lớn của giáo s TĐN cho đất nớc nh vậy ông đã đợc Đảng và nhà nớc tặng thởng những gì?

Đoạn 4:

- Gọi HS đọc đoạn 4

+ Nhà nớc đã có đánh giá cao về cống hiến của

ông ntn?

+ Theo em nhờ đâu ông lại có những cống hiến lớn nh vậy?

+ Đoạn cuối bài nói lên điều gì?

- Gọi HS đọc toàn bài

+ Bài văn nói lên điều gì?

3 Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi 2 HS đọc lại bài, lớp đọc thầm tìm giọng

đọc

- Tổ chức HS luyện đọc đoạn:

“Năm 1946 ….lô cốt của giặc.”

+ GV đọc mẫu

- Tổ chức HS luyện đọc

- Cho HS đọc bài theo nhóm đôi

- Gọi HS thi đọc diễn cảm

- Gọi HS nhận xét, đánh giá

3- Kết luận:

Trang 5

- Gọi HS đọc lại bài.

+ Qua bài học em học tập đợc đức tính gì của giáo s Trần Đại Nghĩa?

-Tiết 4: Chính tả.( Nhớ viết )

Chuyện cổ tích về loài ngời.

Những kiến thức HS đã biết có liên quan tới

bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần đợc hình thành

Nhớ viết đúng chính xác, đẹp Nhớ viết đúng chính xác, đẹp

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt: r/d/gi dấu hỏi/dấu ngã

I Mục tiêu:

- Nhớ viết đúng chính xác, đẹp đoạn: “Mắt trẻ con sáng lắm….là trái đất.”

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt: r/d/gi dấu hỏi/dấu ngã

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy học.

- 2 HS đọc đoạn viết

- Cần mặt trời, mẹ, bố, thầy giáo

- HS viết từ khó ra nháp

- HS đọc các từ khó

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

- HS làm VBT, 1HS làm phiếu

- Đáp án

a ma giăng, theo gió, rải tím

I.Giới thiệu bài :

- Kiểm tra bài cũ :

- Bài mới:

2-Phỏt triển bài:

1 Hớng dẫn nhớ viết

- Gọi HS đọc đoạn thơ

+ Khi trẻ con sinh ra phải cần có những ai? Vì sao lại phải nh vậy?

- Cho HS viết từ khó ra nháp

- Gọi HS đọc các từ khó

- Cho HS viết bảng con, bảng lớp: sáng lắm; nhìn rõ, chăm sóc

* GV: Lu ý cách viết bài Tên bài lùi vào 3 ô, đầu dòng thơ lùi vào 2 ô, giữa các khổ thơ để cách 1 dòng

- Yêu cầu HS nhớ và viết bài

- GV quan sát, uốn nắn

- Chấm chữa bài, nhận xét

2 Luyện tập:

* Bài tập 2a ( 22 )

- Gọi HS đọc yêu cầu

Trang 6

- HS nhận xét, đánh giá

- HS đọc lại bài chữa

- HS đọc yêu cầu

- HS làm VBT

- Đáp án

- dáng thanh, thu dần, một điểm, rắn

chắc, vảng thẫm, cánh dài, rực rỡ, cần

mẫn

- HS nhận xét, đánh giá

- HS đọc lại bài chữa

- Cho HS làm VBT, 1HS làm phiếu

- Gọi HS nhận xét, đánh giá

- Gọi HS đọc lại bài

* Bài 3 ( 22 )

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm VBT

- Gọi HS trình bày bài

- Gọi HS nhận xét, đánh giá

- Gọi HS đọc lại bài

3- Kết luận:

+ Tìm trong bài những tiếng bắt đầu bằng r/d/gi?

- Nhận xét giờ

- Viết lại những lỗi viết sai, chuẩn bị bài sau

CHIỀU THỨ HAI BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

Môn : Toán

Câu 1: Cho dãy số 1; 6; 11; 16; 21; …;256.

a) Tính tổng của dãy số đó ?

b) Tìm số hạng thứ 20 của dãy số ?

Câu 2: (4 điểm) Tìm y

a) ( y – 10) x 5 = 100 –20 x 4

b) 11 x (y - 6) = (4 x y) + 11

Câu 3: Bốn bạn: Hằng , Huệ , Nga, Lan góp tiền mua chung nhau cầu lông và vợt cầu lông.

Hằng góp 8000 đồng, Huệ góp 9000 đồng, Nga góp kém mức trung bình hai bạn trớc là 400

đồng Lan góp kém mức trung bình của cả 4 ngời là 1100 đồng Hỏi:

a) Mức góp trung bình của 4 bạn là bao nhiêu ?

b) Nga và lan mỗi bạn góp bao nhiêu tiền ?

Câu 4: Cho một hình chữ nhật, nếu ta giảm chiều dài 5 cm, và tăng chiều rộng 5 cm thì đợc

một hình vuông có chu vi là 164 cm Tìm diện tích chữ nhật ?

Câu 5: Tìm một số có ba chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta đợc một

số lớn gấp 26 lần số phải tìm

Câu 1

a Ta có : 6-1=5;11-6=5;16-11=5;…

Hai số liên tiếp trong dãy số hơn kém nhau 5 đơn vị

Số các số trong dãy số là:

(256-1):5+1=52 (số)

Ta có: 1+256 = 257 6+251 = 257 11+246 = 257 …

Trang 7

Vậy tổng phải tìm là:

257 x 52 : 2 = 6682

b Ta thấy :

Số hạng thứ 1: 1 = (1-1) x 5 + 1

Số hạng thứ 2: 6 = (2-1) x 5 + 1

Số hạng thứ 3: 11 = (3-1) x 5 + 1

Số hạng thứ 4: 16 = (4-1) x 5 + 1

Số hạng thứ 5: 21 = (5-1) x 5 + 1

………

Vậy số hạng thứ 20 là:

(20-1) x 5 +1 = 96

Đáp số: a) 6682; b) 96

Câu 2

a (y – 10) x 5 = 100 – 20 x 4

(y – 10) x 5 = 100 – 80

(y – 10) x 5 = 20

(y – 10) = 20 : 5 ( Tìm thừa số)

y – 10 = 4

y = 4 + 10 ( Tìm số bị trừ )

y = 14

b 11 x ( y – 6 ) = (4 x y) + 11

11 x ( y – 6 ) - (4 x y ) = 11 ( Tìm một số hạng của tổng)

11 x y – 11 x 6 - 4 x y = 11 (Một số nhân một hiệu)

11 x y – 4 x y - 11 x 6 = 11

y x ( 11 – 4 ) – 66 = 11 (Một số nhân một hiệu)

y x 7 = 11 + 66 ( Tìm số bị trừ)

y x 7 = 77

y = 77 : 7 ( Tìm thừa số )

y = 11

Câu 3

Giải

Số tiền Nga góp là:

( 8000 + 9000 ) : 2 – 400 = 8 100 (đồng)

Vì lan góp kém mức trung bình của 4 ngời là 1 100 đồng nên ba bạn phải bù cho Lan 1 100 đồng Vậy trung bình mỗi bạn góp là:

( 8 000 + 9 000 + 8 100 – 1 100) : 3 = 8000 (đồng)

Số tiền Lan góp là:

8 000 – 1 100 = 6 900 (đồng)

Đáp số: a) 8000 đồng

b) Nga: 8 100 đồng ; Lan: 6 900 đồng

Câu 4

Cạnh hình vuông là:

164 : 4 = 41 ( cm)

Trang 8

Chiều rộng của hình chữ nhật là :

41 - 5 = 36 ( cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

41 + 5 = 46 ( cm) Diện tích hình chữ nhật là:

46 x 36 = 1656 (cm2) Đáp số: 1656 cm2

Câu 5 Gọi số phải tìm là abc Viết thêm chữ số 9 vào bên trái ta đợc số 9abc

Theo đề bài ta có: 9abc = abc x 26

9000 + abc = abc x 26

9000 = abc x 26 - abc

9000 = abc x (26 - 1 )

9000 = abc x 25 abc = 9000 : 25 abc = 360 Vậy số cần tìm là 360

Giảng ngày : Thứ ba ngày 31/1/2012

Tiết 1: Đạo đức Bài 10

Lịch sự với mọi ngời

(Tiết 1)

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan tới bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần đợc hình thành

Hiểu: Thế nào là lịch sự với mọi ngời Vì sao phải lịch sự với mọi ngời xung quanh

I Mục tiêu

- Hiểu: Thế nào là lịch sự với mọi ngời.Vì sao phải lịch sự với mọi ngời xung

quanh

- Biết c xử lịch sự với những ngời xung quanh

- Có thái độ: Tự trọng, tôn trọng ngời khác, tôn trọng nếp sống văn minh

Đồng tình với những ngời biết c xử lịch sự và không đồng tình với những

ngời c sử bất lịch sự

II Đồ dùng dạy học

- GV: bảng phụ chép nội dung BT 2,3

- HS: Thẻ màu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của trò Hoạt động của thày

- Các nhóm HS làm việc

- Đại diện các nhóm trình bày, các

nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Em đồng ý với cách c xử của bạn

Trang và không đồng ý với cách c xử

của bạn Hà

+ Lần sau nên bình tĩnh để có cách c xử

đúng mực

- Lắng nghe

- Các nhóm HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

* Hoạt động 1: Thảo luận lớp Chuyện ở tiệm may

( trang 31, Sgk)

- GV nêu yêu cầu: các nhóm đọc truyện, thảo luận theo câu hỏi 1,2

- GV kết luận: Trang là ngời lịch sự, Hà nên biết tôn trọng ngời khác và c xử cho lịch sự Biết c xử lịch sự sẽ đợc mọi ngời tôn trọng, quý mến

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi

Trang 9

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

b) Trung làm thế là đúng vì chị phụ nữ

đó rất cần một chỗ ngồi trên ô tô vì chị

đang mang bầu không thể đứng lâu

đ-ợc

c) Các anh thanh niên làm nh vậy là sai,

là không tôn trọng mọi ngời làm ảnh

h-ởng đến những ngời xung quanh

d) Làm nh vậy là đúng vì khi s ý làm

em bé ngã đã đỡ em dậy và xin lỗi em

đ) làm nh vậy là sai

- Các hành vi đúng là: b, d

- Các hành vi sai là: c, đ

- Lắng nghe

- HS xem tranh

- HS nêu

+ Lễ phép chào hỏi ngời lớn

+ Nhờng ghế cho phụ nữ, em nhỏ, cụ

già

+ Nhờng nhịn em nhỏ

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm

khác nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

+ Nói năng nhẹ nhàng, lễ phép

+ Biết lắng nghe ngời khác nói, chào

hỏi khi gặp gỡ

+ Cảm ơn khi đợc giúp đỡ, xin lỗi khi

làm phiền ngời khác

+ Ăn uống từ tốn, không cời đùa nói

chuyện trong khi ăn

- HS đọc ghi nhớ

( BT 1, Sgk )

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm

- GV cho xem tranh một số hành vi biết lịch sự với mọi ngời để HS khắc sâu kiến thức

- Hãy nêu những biểu hiện của phép lịch sự ở những nơi công cộng?

- GV kết luận: ở bất kể mọi lúc mọi nơi trong khi

ăn uống nói năng chào hỏi chúng ta cũng cần phải giữ gìn phép lịch sự

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( BT 3, Sgk )

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm

* GV kết luận: Phép lịch sự khi giao tiếp thể hiện ở:

+ Nói năng nhẹ nhàng, không nói tục, chửi bậy + Biết lắng nghe khi ngời khác đang nói

+ Chào hỏi khi gặp gỡ

+ Cảm ơn khi đợc giúp đỡ

+ Xin lỗi khi làm phiền ngời khác

+ Biết dùng những lời yêu cầu đề nghị khi muốn nhờ ngời khác giúp đỡ

+ Gõ cửa bấm chuông khi muốn vào nhà ngời khác

+ Ăn uống từ tốn, không rơi vãi, không vừa nhai vừa nói

- GV gọi HS đọc ghi nhớ

3- Kết luận:

+ Em đã thể hiện phép lịch sự với mọi ngời khi ở nhà cũng nh ở nơi công cộng nh thế nào?

- Nhận xét giờ học

- Dặn CB cho giờ sau

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w