* Kyõ naêng : Söû duïng tröôøng hôïp baèng nhau caïnh – goùc – caïnh cuûa tam giaùc ñeå chöùng minh hai tam giaùc baèng nhau, töø ñoù suy ra caùc goùc töông öùng vaø caùc caïnh töông ö[r]
Trang 1Tuần : 9 Ngày soạn :21/10/09Tiết : 17 Ngày dạy :22/10/09
CHƯƠNG II: TAM GIÁC Bài: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
I Mục tiêu bài dạy:
Kiến thức : Hs nắm được định lí tổng ba góc của một tam giác
Kỹ năng : Biết vận dụng định lí để tính số đo các góc của tam giác
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, sgk, thước thẳng, thước đo góc, kéo cắt giấy, bảng phụ
HS : Đồ dùng học tập, bìa hình tam giác, kéo
III Tiến trình tiết dạy :
1 ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (không)
3 Giảng bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
23’
Hoạt động 1: Tổng ba góc của tam giác
?1: Vẽ hai tam giác bất kì, dùng thước đo
góc đo ba góc của mỗi tam giác rồi tính
tổng số đo ba góc của mỗi tam giác
Vậy em có nhận xét gì về các kết quả
trên?
Gv: Em nào có chung nhận xét ‘’Tổng
ba góc của tam giác bằng 1800 ‘’ ?
?2: Thực hành cắt ghép 3 góc của tam
Hs1: vẽ 1 tam giác bất kì
=> đo 3 góc=> tính tổng 3 gócHs2: vẽ 1 tam giác bất kì
=> đo 3 góc=> tính tổng 3 góc
Hs: bằng nhau (=1800)
Hs: Giơ tay đồng ý
Hs: Chuẩn bị tam giác bằng bìa giấy và
thực hành theo hướng dẫn của gvHs: Tổng ba góc của tam giác bằng 1800
Hs: Vẽ hình và ghi GT,KL
Trang 2
=> A B C ?
Gv lưu ý cho hs : Để cho gọn ta gọi tổng
số đo 2 góc là tổng 2 góc
Gv: Còn có cách chứng minh nào khác
Bài 1: Tính các số đo x và y trong các
hình sau
Cho hs cả lớp nhận xét
Gv chốt lại và cho hs làm vào vở
Bài 2: Có tồn tại tam giác có số đo các
góc như sau không?
a) A47 ,0 B60 ,0 C 740
b) I 120 ,0 Q 32 ,0 K 280
c) E63 ,0 F57 ,0 G 530
Gợi ý: Làm thế nào để biết được có tồn
tại tam giác hay không?
Hs:Suy nghĩ => Trả lờiHình a) x = 470
+ Nếu bằng 1800=> tồn tại + Nếu 1800 => không Hs: Trả lời: a) Không (vì ) b) Có (vì )
3 Hướng dẫn về nhà: (3’)
+ Học thuộc định lí và nắm vững cách chứng minh định lí tổng ba góc của tam giác
+ Xem lại hai bài tập phần củng cố và làm các bài 1,2 sgk và bài 1,2, 9 SBT
Trang 3
+ Đọc trước mục 2, 3 sgk trang 107
Tuần : 9 Ngày soạn :23/10/09Tiết : 18 Ngày dạy :24/10/09
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông; Định nghĩa
và tính chất góc ngoài của tam giác
* Kỹ năng : Biết vận dụng định nghĩa, định lí để tính số đo góc của tam giác, giải một số
bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ
HS : Học bài cũ, thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ : (9’)
+ Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác ?
+ Áp dụng: Tính số đo x,y trong các hình sau:
yA
Gv giới thiệu ABC có A=900,
ta nóiABC là tam giác vuông
? Vậy thế nào là tam giác vuông ?
Gv: Giới thiệu
+ AB, AC là cạnh góc vuông
+ BC là cạnh huyền
Gv yêu cầu hs vẽDEF có
900
D , chỉ rõ cạnh góc vuông và
cạnh huyền
Hs: Nghe gv giới thiệu
Hs: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông
Hs:
Trang 4
Gv: Lưu ý cách kí hiệu góc vuông
trên hình vẽ
? Tính E F ?
Gv: giới thiệu E F 900 ta nóiEvà
F là 2 góc phụ nhau
Vậy trong một tam giác vuông,
hai góc nhọn như thế nào?
=> Định lí
D
E
FCạnh góc vuông: DE, DFCạnh huyền: EF
Hs: DEF : E F D 1800 E F 900 1800 E F 1800 900 900
Hs: Trong một tam giác vuông, hai góc phụnhau
Gv thông báo : Góc ACxnhư hình vẽ
gọi là góc ngoài tại đỉnh C của
ABC
-ACx và C ở vị trí như thế nào?
-Vậy góc ngoài của tam giác là góc
như thế nào ?
=> Định nghĩa (sgk)
+Gv: Yêu cầu học sinh vẽ góc ngoài
tại B và A của ABC
Gv: Giới thiệu góc ngoài, góc trong
của tam giác
*So sánh : ACxvà A B ?
Gv:Ta có ACx=A B mà ACx
không kề với hai góc trong Avà B
Hs: Quan sát và lắng nghe
Hs: ACx vàC là hai góc kề bù
Hs: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bùvới một góc của tam giác ấy
Hs: lên bảng vẽ
Trang 5vậy ta có tính chất nào về góc
ngoài ?
Gv: So sánh ACxvà A
ACxvà B
=> Nhận xét số đo mỗi góc ngoài với
mỗi góc trong không kề với nó?
Hs: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằngtổng của 2 góc trong không kề với nó
Hs: ACx>A
ACx>B
Hs: mỗi góc ngoàicủa tam giác lớn hơn mỗigóc trong không kề với nó
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Học thuộc các định nghĩa và định lí trong bài
+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập: 4, 5, 6 sgk
Hướng dẫn: bài 6 tương tự bài 1
-Tuần :10 Ngày soạn :28/10/09Tiết :19 Ngày dạy :29/10/09
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Khắc sâu kiến thức hs về: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800; Trongtam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau; Định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoài củatam giác
* Kỹ năng : Tính số đo các góc
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS : Thước thẳng, compa
Trang 6
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(7’)
Hs1: Nêu định lí về tổng ba góc của một tam giác?
Aùp dụng: chữa bài 2 sgk: Tính góc ADB và ADC (650; 1150 )
B
A
C D
800 300
1 2
1 2
HS2: a) Vẽ tam giác ABC, kéo dài cạnh AC về 2 phía Hãy chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B và C ?
b) Cho biết góc ngoài tại B và C bằng tổng 2 góc nào? Lớn hơn những góc nào?
3 Giảng bài mới :
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 6 sgk: Tìm số đo x trong các hình vẽ
sau
Gv: Treo bảng phụ có vẽ các hình 55, 56,
57, 58 sgk cho hs quan sát , suy nghĩ và
trả lời miệng
Hình 56: x = 250
Hs cả lớp nhận xét
4.Hướng dẫn về nhà: (2’)
Về nhà học kỹ về định lý : Tổng ba góc của tam giác, góc ngoài của tam giác, định nghĩa và định lý về tam giác vuông
-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm bài 14, 15, 16, 17, 18, (sbt)
8’
Bài 7 sgk:
Gv: yêu cầu hs đọc đề, vẽ hình và nêu
GT, KL của bài toán
a) Tìm các cặp góc phụ nhau trong hình vẽ
Hs: Đọc đề, vẽ hình
Trang 7400 400
1 2
(
( (
)
+Yêu cầu Hs viết GT, KL
+ Quan sát hình vẽ , dựa vào cách nào để
chứng minh : Ax// BC ?
+ Chỉ ra 1đt cắt 2 đt Ax và BC và tao ra
một cặp góc so le trong hoặc đồng vị bằng
nhau
+ Hãy chứng minh cụ thể
Gv: Có thể kết luận : C A1 ( Cặp góc
đồng vị bằng nhau )
=> Ax // BC
Bài 9(sgk):( Bài tập có ứng dụng thực tế
)
Hình vẽ sẵn ở bảng phụ
Gv : Phân tích đề bài
Gv : Yêu cầu học sinh trình bày cách tính
MOP ?
a) A1 và B; A2 và C
B và C ; A1 và A2b) A1 = C(vì cùng phụ vớiB)
2
A = B(vì cùng phụ với C)
Hs:- đọc to đề bài
- Vẽ hình theo hướng dẫn của gv ABC: B= C= 400
gt Ax là p/ giác ngoài tại A
(T/c góc ngoài của tam giác)
Vì Ax là tia phân giác của
YABnên A1 A2 40 (2)0 Từ (1) và(2) =>
B A 2 400mà Bvà A ở vị trí so le trong =>Ax // BC
Hs : Đọc đề toán Hs: Trả lời :Theo hình vẽ ta có:
=> COD ABC 320 (Cùng phụ với hai góc bằng nhau )
Hay MOP 320
Trang 8Tuần :10 Ngày soạn :30/10/09Tiết :20 Ngày dạy :31/10/09 Bài: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự bằng
nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự
* Kỹ năng : Biết sử dụng định nghĩa để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng
nhau
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Thước thẳng, compa,phấn màu và bảng phụ có ghi các bài tập
HS : Thước thẳng ,compa ,thước đo độ
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’
2.Kiểm tra bài cũ :(không)
3 Giảng bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Hoạt động 1: Định nghĩa
Cho học sinh kiểm nghiệm rằng trên
Gv: Nhận xét vàgiới thiệu ABCvà
Một học sinh lên bảng đo các cạnh và các góc của hai tam giác Ghi kết quả :
Trang 913’ ' ' '
A B C
như vậy được gọi là hai tam
giác bằng nhau
Gv: Như vậy khi nào hai tam giác được
gọi là bằng nhau ?
*Gv: Giới thiệu đỉnh tương ứng với đỉnh
A là đỉnh A'
Gv: Yêu cầu học sinh tìm đỉnh
tương ứng với Bvà C
Gv: Cho hs nêu góc tương ứng , cạnh
tương ứng
Gv: Vậy hai tam giác bằng nhau là hai
tam giác như thế nào ?
Định nghĩa (sgk)
Gọi vài hs nhắc lại định nghĩa
Hs: Chúng có 3 cạnh tương ứng bằng nhau ,
3 góc tương ứng bằng nhau
Hs: đỉnh tương ứng với đỉnh B là B’ và đỉnh tương ứng với C là C’
Hs: các cạnh tương ứng là: ABvà A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’
* các góc tương ứng là:Avà A’; B và B’; C và C’
Hs: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau
Hs: Phát biểu định nghĩa Vài hs nhắc lại đ/n
- Vẽ hình vào vở
14’
Hoạt động 2: Kí hiệu
Gv: Ngoài định nghĩa bằng lời ta có thể
dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của 2
tam giác
Gv: Yêu cầu học sinh đọc mục 2 “ kí
hiệu “ ở sách giáo khoa
Gv: Nhấn mạnh quy ước :
khi kí hiệu bằng nhau của 2 tam giác,
các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng
được viết theo cùng thứ tự
Hs: Làm ? 2 (sgk)
-Hs: Làm ? 3
Hs :Lắng nghe
Hs: Đọc sgkHs: Ghi vào vở
Hs: lắng nghe và ghi vào vở
Hs: Trả lời miệng a) ABCMNP
b) đỉnh M, góc B, MP c) ABCMNP
AC = MN ,
Trang 10Yêu cầu học sinh nhận xét góc tương
ứng với D, cạnh tương ứng với cạnh BC
Hoạt động 3: Củng cố
* Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
* Bài tập 11 sgk
* Cho :DEFMNI. Trong các khẳng
định sau khẳng định nào đúng / sai
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Học thuộc hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
-Biết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác
-Làm bài tập : 11, 12, 13, 14 trang 112 (sgk)
Bài 19, 20, 21, (SBT)
-Tuần :11 Ngày soạn :4/11/2009Tiết :21 Ngày dạy: 5/11/2009
Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Khắc sâu khái niệm hai tam giác bằng nhau.
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam
giác bằng nhau; Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các cạnh tương ứng, các góc tương ứng bằngnhau
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ.
HS : Thước, sgk, bảng nhóm.
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
Trang 11
2.Kiểm tra bài cũ :(5’)
+ Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
+ Bài tập: Cho EFX = MNK có EF = 2,2 ; MK = 3,3 ; FX = 4 ; E 90 ,0 F 550 Hãy tìmsố đo các yếu tố còn lại của hai tam giác?
3 Giảng bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
8’
8’
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống để được một
câu đúng.
a) ABCC A B1 1 1 thì
b) A B C' ' 'vàABC có :
A’B’ = AB; A’C’ = AC;
B’C’ = BC ; A' A B; 'B C ; 'C thì
c) MNKvàABCø có :
MN = AC; NK = AB;
MK = BC ; N A M; C K ; B thì
Bài : DKEBCO có
DK = KE = DE = 5cm và Tính tổng chu
vi của hai tam giác?
Cho hs đọc đề và tóm tắt đề bài cho gì,
yêu cầu tính gì?
? Muốn tính tổng chu vi của hai tam giác
ta làm thế nào?
? Nêu cách tính chu vi của tam giác?
=> Chu vi DKE=?,BCO=?
Cho hs nhận xét
Bài 12 sgk: ChoABC HIK trong đó
AB = 2cm,B 400,BC = 4cm Em có thể
suy ra số đo của những cạnh nào, những
góc nào của
c) MNK CAB
Hs: Đọc đề và tóm tắt đề
Hs: Tính chu vi của mỗi tam giác
Hs: Chu vi tam giác bằng tổng độ dài 3 cạnh
Hs: DKE= BCO (gt)
DK=BC; DE=BO; KE= CO Mà DK = KE = DE = 5cm
=> BC = CO = BO = 5cm Tổng chu vi của hai tam giác:
3.5 + 3.5 = 30cm
Hs nhận xét
Trang 12
( đề ghi ở bảng phụ)
Gợi ý: để viết kí hiệu về sự bằng nhau
của hai tam giác trước hết ta phải làm gì?
- Nêu đỉnh tương ứng với A,B,C?
Gợi ý: Ta cần tính cạnh nào?
Gọi 1 hs lên bảng tính
Để chứng minh AC // BD ta làm thế nào?
Hs: AB= HI; AC= HK; BC= IK A H B I C ; ; K
1 Hs lên bảng trình bày
Hs cả lớp nhận xét
Hs: Tìm các đỉnh tương ứng của hai tamgiác
Hs: - Đỉnh tương ứng với Blà K
- Đỉnh tương ứng với A là I
- Đỉnh tương ứng với C là HHs: ABCIKH
Hs: Ta cần tính cạnh OC, BD, OB
Hs: Ta có ACOBDO
OC = OD = 3cm
OB = OA = 2,5cm
BD = AC = 2cmHs: Ta có ACOBDO
=> A B mà A B, là 2 góc SLT
=> AC // BD (dấu hiệu nhận biết 2 đt song song)
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Xem lại các bài tập đã giải ở lớp
+ Làm các bài tập 22, 23, 24 SBT
+ Xem trước bài ‘’Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh – cạnh – cạnh ‘’Hướng dẫn: Bài 22 tương tự bài 13, bài 23 tương tự bài 12 sgk
Trang 13
Tuần : 11 Ngày soạn: 5/11/2009Tiết : 22 Ngày dạy : 7/11/2009
Bài: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT
I .Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác
* Kỹ năng : Biết cách vẽ một tam giác khi biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trường hợp
bằng nhau c – c- c để chứng minh hai tam giác bằng nhau
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ.
HS : Thước thẳng, compa, thước đo góc ; ôn lại cách vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh
của nó
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ : (4’)
+ Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
+ Để kiểm tra xem hai tam giác có bằng nhau không ta kiểm tra những điều kiện gì?
( Cần kiểm tra điều kiện về cạnh và điều kiện về góc )
3 Giảng bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
11’ Hoạt động 1: Vẽ tam giác biết ba cạnh
* xét bài toán (sgk)
Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC =
4cm, AC = 3cm
Hs trả lời => gv ghi cách vẽ lên bảng
- Vẽ một trong ba cạnh đã cho
Chẳng hạn: Vẽ Bc = 4cm
-Trên một nửa mặt phẳng bờ BC vẽ các
cung tròn (B; 2cm),
Và (C; 3cm)
- Hai cung tròn này cắt nhau tại A
- Vẽ hai đoạn thẳng AB và AC ta được
tam giác ABC
Gv lưu ý: Cho hs nhắc lại cách vẽ
Bài toán 2: (Đề bài ghi ở bảng phụ)
Cho tam giác ABC:
Hs: Đọc đề bài toánHs: Nêu cách vẽ, sau đó thực hành vẽ lênbảng
Trang 14Gv : Từ hai bài toán trên cho hs dự đoán
điều kiện để kết luận hai tam giác bằng
14’ Hoạt động 2: Trường hợp bằng nhau
cạnh – cạnh – cạnh
Gv: Ta thừa nhận tính chất sau:’’Nếu 3
cạnh của tam giác này bằng 3 cạnh của
tam giác kia thì hai tam giác đó bằng
nhau”
Gọi vài hs nhắc lại tính chất
Ví dụ: NếuABC và A B C' ' '
Có AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
thì kết luận gì về hai tam giác này?
Gv:giới thiệu cách kí hiệu
' ' '
Bài tập củng cố: Cho MP = M’N’; NP =
P’N’; MN = M’P’ có nhận xét gì về cách
Hoạt động 3: Củng cố
?2: Tìm số đo của góc B trên hình vẽ
sau:
Trang 15
4 Hướng dẫn về nhà: ( 2’)
+ H iểu và phát biểu đúng trường hợp bằng nhau thứ nhất (c.c.c) của hai tam giác
+ Rèn kỹ năng vẽ tam giác khi biết ba cạnh
+ Làm các bài tập 15, 17, 18, 19 sgk
-Tuần :12 Ngày soạn :10/11/2009
Tiết :23 Ngày dạy :12/11/2009
Bài: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Khắc sâu kiến thức Trường hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – cạnh –
cạnh qua việc giải một số bài tập
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau;
Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận, vẽ tia phân giác của một góc bằng thước và compa
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu, compa.
HS : Thước thẳng, thước đo góc, compa.
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’) kiểm tra dụng cụ học tập
2.Kiểm tra bài cũ : (8’)
Hs 1: - Nêu trường hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – cạnh – cạnh?
Trang 16
- Vẽ tam giác MNP bất kì Vẽ tam giác M’N’P’ sao cho M’N’=MN, N’P’=NP,M’P’=MP
Hs 2: BT 12 sgk: XétAMBvàANB có MA = MB, NA = NB CMR : AMN BMN
1) Hãy ghi GT, KL của bài toán
2) Hãy sắp xếp bốn câu sau một cách hợp lí để giải bài toán trên:
a) Do đó AMN BMN (c.c.c)
b) MN: cạnh chung
MA = MB (gt)
NA = NB (gt)
c) Suy ra AMN BMN (hai góc tương ứng)
d) AMNvàBMNcó:
3 Giảng bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
22’ Hoạt động 1: Luyện tập các bài tập vẽ
- Vẽ hai cung tròn (D;DA), (E;EA) sao
cho hai cung tròn cắt nhau tại hai điểm A
và B
Gv: Cho hs nêu GT,KL của bài toán
Gợi ý: Để c/m ADEBDE
Ta làm thế nào?
=> Gọi 1 hs lên bảng trình bày
Bài tập: Cho ABC vàABD biết AB =
BC = AC = 3cm ;
AD = BD = 2cm (C và D nằm khác phía
Hs: đọc đề và vẽ hình theo hướng dẫn của
Hs: Ta xét ADEvàBDE
Hs: 1hs lên bảng trình bày
=> Hs cả lớp nhận xétHs: Vẽ hình và ghi GT,KL
Trang 17đối với AB)
a) VẽABC và ABD
b) CMR: CAD CBD
Gv: Để ch/m CAD CBD ta cần ch/m 2
tam giác nào bằng nhau?
Gọi 1 hs lên bảng xét ADC và BDC
Gv mở rộng: Hãy đo 3 góc của
ABC
và nhận xét kết quả?
Chứng minh nhận xét
13’ Hoạt động 2: Luyện tập về vẽ tia phân
giác của một góc.
Bài 20 sgk :
Yêu cầu hs đọc đề và vẽ hình như hướng
dẫn ở sgk
Sau đó gv gọi 2 hs lên bảng
Hs1: -Vẽ góc nhọn xOy
Hs2: - Vẽ góc tù xOy
Gv: Ta cần chứng minh OC là tia phân
giác của góc xOy hay c/m O1 O 2
Để c/m O1O 2 ta làm thế nào?
Cho hs cả lớp nhận xét
Gv: Bài toán này cho ta cách vẽ tia phân
giác của một góc bằng thước và compa
Hs: Cả lớp tự đọc đề và vẽ hình theo hướng dẫn
Hs: Vẽ hình và nêu các bước vẽ
Hs: Ta cần c/m AOCBOC
1hslên bảng xétAOCvàBOC
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập 21, 22, 23 sgk ; bài 32, 33, 34 SBT
+ Tự rèn kỹ năng vẽ tia phân giác của một góc cho trước
Trang 18
-Tuần :12 Ngày soạn:12/11/2009 Tiết :24 Ngày dạy :14/11/2009
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Tiếp tục luyện tập về giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau
(trường hợp c.c.c) Hs hiểu và biết vẽ một góc bằng một góc cho trước bằng thước và compa
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ hình và chứng minh hai tam giác bằng nhau
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Thước thẳng, compa, bảng phụ.
HS : Thước thẳng, compa, bài tập về nhà.
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’) Kiểm tra ĐDHT
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?
+ Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác c.c.c ?
+ Khi nào thì ta có thể khẳng định ABCA B C1 1 1 theo trường hợp c – c – c ?
3 Giảng bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
22 Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 32 SBT: Cho ABC có AB = AC,
gọi M là trung điểm của BC
CMR: AM BC
Gợi ý: + c/m AM BC tức là ta đi c/m
điều gì ?
+Để c/m AMBAMC ta làm thế nào?
Gọi 1 hs lên bảng c/m AMBAMC
Cho hs nhận xét mối quan hệ về vị trí
của AMB và AMC?
Hs: Ta đi c/m AMBAMC
Hs: Xét AMB và AMC có:
Trang 19Cho AB = 4cm Vẽ (A; 2cm) và
(B; 3cm), chúng cắt nhau ở C và D
Cmr: AB là tia phân giác của góc CAD
Gv: Yêu cầu hs :+ vẽ hình
+ Ghi GT,KL
Gv: Muốn c/m AB là tia phân giác của
góc CAD ta cần c/m điều gì?
Cho hs nhận xét cách trình bày của bạn
1800 0
902
AMB
Hay AM BCHs:
- 1 hs trả lời miệng cách c/m
=> Hs cả lớp nhận xét
- 1 hs lên bảng trình bày bài làm
Hs nhận xét16’ Hoạt động 2: Vẽ góc bằng góc cho
trước
Bài 22 sgk:
Gv hướng dẫn hs vẽ hình theo các
bước :
- Vẽ góc xOy và tia Am
- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B
và Oy tại C
- Vẽ (A;r) cắt Am tại D
- Vẽ (D; BC) cắt (A; r) tại E
- Vẽ tia AE ta được DAExOy
Hs cả lớp tự đọc đề bài 22 sgk trong vòng 2 phút
1 hs đọc to đề bài cho cả lớp nghe
Hs vẽ hình theo h/dẫn của gv
Hs: Xét OBC và AED có: