1. Trang chủ
  2. » Địa lý

BÔ ĐỀ KTCẢ NĂM+ĐA (MA TRẬN) VLI9

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 53,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TT Chñ ®Ò kiÕn thøc TNKQ NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông Tæng c©u Tæng ®iÓm.. TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL.[r]

Trang 1

đề kiểm tra 15 phút (K1) năm học 2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 15 phút)

A Ma trận:

TT Chủ đề kiến thức

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Tổng câu Tổng điểm

1 ĐLm Đtrở Đtrở tđ của đoạn mạch NT

hoặc song song

2 Sự phụ thuộc của đtrở vào chdài, tdiện

và vliệu làm dây dẫn 0 0

B Đề kiểm tra:

Phần A: Chọn câu trả lời đúng (5 điểm).

Câu 1: Điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 = 4 Ω và R2 = 12 Ω

mắc song song là:

Ω

Câu 2: Một dây đồng dài 100 m, có tiết diện 1 mm2 thì có điện trở 1,7 Ω Một dây

đồng khác có tiết diện 0,2 mm2, có điện trở 17 Ω thì có chiều dài là:

A) 1000 m B) 200 m C) 2000 m D) 5000 m

Câu 3: Cờng độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch:

A) Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này

B) Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này

C) Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này

D) Giảm khi tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch

Câu 4: Khi đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có

cờng độ là I Hệ thức biểu thị định luật Ôm là:

A) U= I

R

U

U I

Phần II: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu sau (3 điểm).

Câu 5: Điện trở của 1 đoạn mạch đợc xác định bằng giữa hiệu điện

thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch này và cờng độ dòng điện chạy qua nó

Câu 6: Đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song, nếu cờng độ dòng

điện chạy qua mỗi điện trở này tơng ứng là I1 và I2 thì các cờng độ này với điện trở R1 và R2

Phần III: Ghép mỗi nội dung bên trái với 1 trong số các nội dung bên phải để thành

1 câu có nội dung đúng (3 điểm).

A) Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch

B) Điện trở của dây dẫn

C) Đối với đoạn mạch nối tiếp, hiệu điện thế giữa 2 dâu mỗi

điện trở

1) Tỉ lệ thuận với chiều dài, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây

2) Bằng tích giữa cờng độ dòng

điện chạy qua

đoạn mạch và

điện trở của đoạn mạch

3) Tỉ lệ nghịch với các điện trở

4) Tỉ lệ thuận với các điện trở

đáp án và biểu điểm

đề kiểm tra 15 phút (K1) năm học

2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

Trang 2

(Thời gian làm bài 15 phút)

Phần I

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4

Đúng là: D

Đúng là: B

Đúng là: A

Đúng là: C

1,25 đ 1,25 đ 1,25 đ 1,25 đ

Phần II

Câu 1 Câu 2

Thơng số

Tỉ lệ nghịch 1 đ.1 đ

2 - a

3 - d

1 đ

1 đ

1 đ

đề kiểm tra

45 phút (K1) năm học 2006-2007

Bộ môn: Vật

Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 45 phút)

A Ma trận:

TT Chủ đề kiến thức TNKQNhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng câu Tổng điểm

TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1

Định luật ôm Điện

trở Điện trở tơng

đ-ơng của đoạn mạch

nối tiếp hoặc song

song

2

Sự phụ thuộc của

điện trở vào chiều

dài, tiết diện và vật

liệu làm dây dẫn

3 Công và công suất của dòng điện 3 0 1 1 0 0 4 1 2 1

B Đề kiểm tra:

Phần I: Hãy câu trả lời đúng.

Câu 1: (0,5đ) Đối với mỗi dây dẫn, thờng số U

I giữa hiệu điện thế U đặt vào 2 đầu

dây dẫn và cờng độ dòng điện I chạy qua dây dẫn đó có trị số:

A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U B Tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện I

C.Không đổi D Tăng khi hiệu điện thế U tăng

Câu 2: (0,5đ) Khi hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn tăng thì:

A Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

B Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm

C Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

D Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

Câu 3: (0,5đ) Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tơng đơng là:

A) R1 + R2 B) R1 R2

R1 +R2

C) R1+R2

1

R1+

1

R2

Câu 4: (0,5đ) Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất

ρ thì có điện trở R đợc tính bằng công thức:

A) R = ρ S

S

l

ρS D) R = ρ

l

S .

Câu 5: (0,5đ) Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây thì cần phải:

Trang 3

A) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau, có tiết diện nh nhau và đợc làm từ cùng 1 loại vật liệu

B) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài, tiết diện khác nhau và đợc làm từ các vật liệu khác nhau

C) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau, có cùng tiết diện và đợc làm từ các vật liệu khác nhau

D) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài, tiết diện khác nhau và

đ-ợc làm từ cùng 1 loại vật liệu

Câu 6: (0,5đ) Số Oát ghi trên 1 dụng cụ điện cho biết:

A) Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức

B) Công suất điện của dụng cụ khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức

C) Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức

D) Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ đợc sử dụng với những hiệu điện thế không vợt quá hiệu điện thế định mức

Phần II: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Câu 7: (0,5đ) Công của dòng điện là số đo

Câu 8: (0,5đ) Các dụng cụ điện có ghi số Oát khi hoạt động đều biến đổi

thành các dạng năng lợng khác

Câu 9: (0,5đ) Biến trở là

Câu 10: (0,5đ) Công tơ điện là thiết bị dùng để đo

Phần III: Hãy viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau.

Câu 11: (1đ) Phát biểu, viết hệ thức của định luật Jun – Lenxơ.

Câu 12: (2đ) Có 3 điện trở là R1 = 6 Ω , R2 = 12 Ω và R3 = 16 Ω đợc mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 2,4 V

a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này

b) Tính cờng độ I của dòng điện chạy qua mạch chính

Câu 13: (2đ) Có 2 bóng đèn là Đ1 có ghi: 6V – 4,5W và Đ2 có ghi: 3V – 1,5W

a) Có thể mắc nối tiếp 2 đèn này vào hiệu điện thế U = 9V để chúng sáng bình thờng

đ-ợc không? Vì sao?

b) Mắc 2 bóng đèn này cùng với 1 biến trở vào hiệu điện thế U = 9V nh sơ đồ hình vẽ bên Phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu để

2 đèn sáng bình thờng?

đáp án và biểu điểm

đề kiểm tra 45 phút (K1) năm học 2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 45 phút)

Phần II

Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

lợng điện năng tiêu thụ để chuyển hoá

thành các dạng năng lợng khác

điện năng

điện trở có thể thạy

đổi trị số

điện năng sử dụng hoặc điện năng tiêu thụ

Các câu từ 1 đến 10: mỗi câu trả lời đúng

đợc 0,5 điểm

Phần III

Câu 11

Câu 12

Nhiệt lợng toả ra ở dây dẫn khi có dòng

điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện, với điện trở của dây

Câu 11: 1,0 điểm : mỗi phần a hoặc b trả lời đúng đợc 0,5

điểm Câu 12 và 13: mỗi câu 2,0 điểm mỗi phần a hoặc b làm

Đ 2

U

Đ 1

+

Trang 4

-Câu 13

dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua

Hệ thức của định luật Jun - Lenxơ

Q=I2 Rt

a Điện trở tơng

đ-ơng:

1

RTĐ=

1

R1+

1

R2+

1

R3=

1

6+

1

12+

1

16=

5 16

RTĐ=

16

5 =3,2(Ω) .

b Cờng độ dòng

điện mạch chính là:

I= U

R=

2,4 3,2=0,75( A)

a Không mắc đợc, vì

2 đèn có cờng độ dòng điện định mức khác nhau:

I1=ρ1

U1=0,75 (A )

I2=ρ2

U2

=0,5 (A ) (Nếu đèn Đ1 sáng bình thờng thì đèn

Đ2 có thể bị hỏng

Nếu đèn Đ2 sáng bình thờng thì đèn

Đ1 sáng dới mức bình thờng)

b Khi đèn Đ1 và đèn

Đ2 sáng bình thờng thì dòng điện chạy qua biến trở có cờng

độ là:

I b=I1− I2=0,75 − 0,5=0,25( A)

Phải điều chỉnh biến trở có điện trở là:

R b=U2

I2=

3 0,25=12(Ω).

đúng cho 1 điểm

đề kiểm tra học kì I năm học 2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 45 phút)

A Ma trận

STT Chủ đề kiến thức KQ Nhận biết TL KQ Thông hiểu TL KQ Vận dụng LT Tổng điểm

1 Nam châm vĩnh cửu Câu1 (0,5đ) Câu8(0,5 đ) 1,0 đ

3 Từ trờng, từ phổ, đờng sức

từ

Câu2,3,4

Trang 5

Quy tắc bàn

5 ĐLÔm Điện trở của đoạn

mạch nối tiếp

Câu9(a,b)

6

Công của

dđiện Đnăng

tiêu thụ

Câu10(

a,b) (2,0 đ) 2,0 đ

B Đề kiểm tra

Phần I (1,5 đ): Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu từ 1

đến 3:

Câu 1: Khi đặt hai nam châm gần nhau, các từ cực cùng tên……, các từ cực khác

tên……

Câu 2: Bên ngoài nam châm, các đờng sức từ có chiều …… của nam châm

Câu 3: Quy tắc nắm tay phải phát biểu nh sau:

Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của …… trong long ống dây

Phần II (2,5 đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng cho các câu

từ 4 đến 8:

Câu 4: Trờng hợp nào dới đây có từ trờng?

A Xung quanh vật nhiễm điện

B Xung quanh viên Pin

C Xung quanh nam châm

D Xung quanh thanh sắt

Câu 5: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng gì?

A Làm cho nam châm đợc chắc chắn

B Làm tăng từ trờng của ống dây

C Làm nam châm đợc nhiễm từ vĩnh viễn

D Không có tác dụng gì

Câu 6: Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra 90 0 chỉ:

A chiều của đờng sức từ

B chiều của dòng điện

C chiều của lực điện từ

D chiều của cực Nam, Bắc địa lí

Câu 7: Với một dòng điện có cờng độ nhỏ, ta có thể tạo đợc một nam châm điện có lực

từ mạnh bằng cách nào?

A Tăng số vòng dây

B Tăng chiều dài lõi của ống dây

C Giảm chiều dài lõi của ống dây

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 8: Ngời ta có thể tạo nam châm vĩnh cửu bằng cách đặt một thanh kim loại trong

ống dây có dòng điện chạy qua, thanh kim loại bị nhiễm từ Thanh kloại đợc dùng là:

B thanh thép D bất cứ kim loại nào

Phần III (6 đ): Hãy viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu từ 9 đến 11:

Câu 9 (1,0 đ)

a Phát biểu định luật Jun – Lenxơ

b Viết hệ thức của định luật Jun – Lenxơ

Câu 10 (2,0 đ): Một đoạn mạch gồm hai điện trở là R1 = 8 Ω , R2 = 12 Ω đợc mắc song song với nhau Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch này là U = 3,6 V

a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này

b Tính cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính

Câu 11 (3 đ): Một khu dân c sử dụng công suất điện trung bình là 5,5 KW với hiệu điện

thế 220V Dây tải điện từ trạm cung cấp tời khu dân c này có điện trở tổng cộng là 0,6

Ω

a Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu đờng dây tại trạm cung cấp điện

b Tính tiền điện mà khu này phải trả trong một tháng (30 ngày), biết rằng thời gian dùng điện trong một ngày trung bình là 8 giờ và giá điện là 800 đồng mỗi KWh

đáp án và biểu điểm

đề kiểm tra học kì I năm học 2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

Trang 6

(Thời gian làm bài 45 phút)

Phần I (1,5 đ):

Câu 1: Khi đặt hai nam châm gần nhau, các từ cực cùng tên đẩy nhau, các từ cực khác tên hút nhau (0,5 đ)

Câu 2: Bên ngoài nam châm, các đờng sức từ có chiều đi ra cực Bắc đi vào cực Nam

của nam châm (0,5 đ)

Câu 3: Quy tắc nắm tay phải phát biểu nh sau:

Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo chiều dòng điện chạy

qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đ ờng sức từ trong lòng ống dây

(0,5 đ)

Phần II (2,5 đ) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

Đáp án

Phần III (6,0 đ):

Câu 9 (1,0 đ):

a Phát biểu định luật Jun – Lenxơ: Nhiệt lợng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua (0,5 đ)

b Hệ thức của định luật Jun – Lenxơ: Q = I2.R.t (0,5 đ)

Câu 10 (2,0 đ):

a (1,0 đ) áp dụng công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song ta

có (0,25 đ)

RTĐ = R1 R2

R1+R2=

8 12 8+12=

96

20=4,8(Ω) (0,5 đ) Vậy điện trở tơng đơng của đoạn mạch là 4,8 Ω (0,25 đ)

b (1,0 đ) áp dụng định luật Ôm ta có (0,25 đ)

I= U

RTD=

3,6

Vậy cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính là 0,75 A (0,25 đ)

Câu 11 (3,0 đ)

a (1,75 đ) Đổi 5,5 KW = 5500 W (0,25 đ)

Cờng độ dòng điện chạy qua dây tải điện là:

Từ công thức ρ=U I ⇒ I= ρ

U=

5500

220 =25 (A) (0,5 đ)

Hiệu điện thế trên dây tải điện là:

Ud = I.Rd = 25.0,6 = 15 (W) (0,5 đ) Hiệu điện thế giữa hai đầu đờng dây tại trạm cung cấp điện là:

U0 = U + Ud = 220 + 15 = 235 (V) (0,5 đ)

b (1,25 đ)

Trong 1 tháng (30 ngày) khu này tiêu thụ lợng điện năng là:

A= ρ t = 5,5 8 , 30 = 1320 (KWh) (0,75 đ) Tiền điện mà khu này phải trả trong 1 tháng là:

T = 1320 800 = 1056000 (đồng) (0,5 đ)

đề kiểm tra 15 phút (K2) năm học 2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 15 phút)

A Ma trận:

TT Chủ đề kiến thức TNKQNhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng câu Tổng điểm

1 Sự khúc xạ ánh sáng Thấu kính

B Đề kiểm tra:

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng (4 điểm).

a) Đặt một vật trớc thấu kính phân kì

Trang 7

A) Một ảnh ảo lớn hơn vật.

B) Một ảnh ảo nhỏ hơn vật C) Một ảnh thật lớn hơn vật.D) Một ảnh thật nhỏ hơn vật

b) Các khẳng định

A) ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật, nhỏ hơn vật

B) ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật, lớn hơn vật

C) ảnh của một vật trên phim ảnh là ảnh thật, nhỏ hơn vật

D) ảnh của một vật trên phim là ảnh thật, lớn hơn vật

Câu 2 Chọn câu đúng (2 điểm).

a) Các phát biểu

A) ảnh của vật luôn luôn nhỏ hơn vật

B) Tia sáng qua quang tâm O hội tụ tại một điểm

C) Tia sáng song song với trục chính tia khúc xạ đi qua tiêu điểm

D) Tia đi qua tiêu điểm đi thẳng

b) Các khẳng định

A) Ngời có mắt cận thị, muốn sửa tật phải đeo kính phân kì

B) Ngời muốn nhìn rõ vật gần nhất phải đeo kính hội tụ

C) Mắt cạn thị là mắt có tật không nhìn rõ các vật ở xa

D) Các câu trên đều đúng

Câu 3: Hãy điền cụm từ thích hợp vàp ô trống (4 điểm).

a) Hiện tợng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nớc khi truyền từ không khí vào nớc gọi là … b) Thấu kính hội tụ có bề dày …

c) Kính lúp là công cụ dùng để … Nó là một … có … không dài hơn 25cm

d) Tác dụng của ánh sáng lên pin mặt trời làm cho nó có thể phát điện đợc gọi là …

đáp án và biểu điểm

đề kiểm tra

15 phút (K2) năm học 2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 15 phút)

Câu 1

a) Đúng là: B b) Đúng là: C.

Mỗi câu cho 2 điểm

Câu 2 a) Đúng là: Cb) Đúng là: C. Mỗi câu cho 1 điểm

Câu 3

a) Hiện tợng khúc xạ

b) Phần giữa lớn hơn phần dìa

c) Thấu kính hội tụ – tiêu cự

d) Tác dụng quang

điện.

Mỗi câu cho 2 điểm

đề kiểm tra 45 phút (K2) năm học 2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 45 phút)

A Ma trận:

TT Chủ đề kiến thức TNKQNhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng câu Tổng điểm

1 Sự khúc xạ ánh sáng Thấu kính

và mắt

2 Màu sắc ánh

Trang 8

dụng của ánh

sáng

B Đề kiểm tra:

Phần I: Hãy chọn câu trả lời đúng (2đ)

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng (1đ)

a) Đặt một vật trớc thấu kính phân kì

A) Một ảnh ảo lớn hơn vật B) Một ảnh ảo nhỏ hơn vật

C) Một ảnh thật lớn hơn vật D) Một ảnh thật nhỏ hơn vật

b) Các khẳng định

A) ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật, nhỏ hơn vật

B) ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật, lớn hơn vật

C) ảnh của một vật trên phim ảnh là ảnh thật, nhỏ hơn vật

D) ảnh của một vật trên phim là ảnh thật, lớn hơn vật

Câu 2 Chọn câu đúng (1đ)

a) Các phát biểu

A) ảnh của vật luôn luôn nhỏ hơn vật

B) Tia sáng qua quang tâm O hội tụ tại một điểm

C) Tia sáng song song với trục chính tia khúc xạ đi qua tiêu điểm

D) Tia đi qua tiêu điểm đi thẳng

b) Các khẳng định

A) Ngời có mắt cận thị, muốn sửa tật phải đeo kính phân kì

B) Ngời muốn nhìn rõ vật gần nhất phải đeo kính hội tụ

C) Mắt cạn thị là mắt có tật không nhìn rõ các vật ở xa

D) Các câu trên đều đúng

Phần II: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (2đ)

a) Hiện tợng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nớc khi truyền từ không khí vào nớc gọi là … b) Thấu kính hội tụ có bề dày …

c) Kính lúp là công cụ dùng để … nó là một … có … không dài hơn 25cm

d) Tác dụng của ánh sáng lên pin mặt trời làm cho nó có thể phát điện đợc gọi là …

Phần III: Hãy viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau (6đ)

Câu 1: Đặt một vật AB, có dạng một mũi tên dài 0,5cm, vuông góc với trục của thấu

kính hội tụ và cách thấu kính 6cm Thấu kính có tiêu cự 4cm Hãy dựng ảnh của vật theo

đúng tỉ lệ xích

Câu 2: Ngời ta chụp ảnh một cây cao 1m, đặt cách mắy ảnh 2m Phim cách vật kính của

mắy ảnh 6cm Tính chiều cao của ảnh trên phim

Câu 3 : Một ngời chỉ nhìn rõ những vật cánh nắt từ 15m đến 50m.

a) Mắt ngời đó có tật gì ?

b) Ngời ấy phải đeo thấu kính loại gì ? Khi đeo kính phù hợp thì ngời đó nhìn vật xa nhất cách mắt bao nhiêu

Câu 4:Làm thế nào để trộn hai ánh sáng màu đỏ, lục với nhau và đợc ánh sáng màu gì? Câu 5: Em hiểu thế náo là tác dụng nhiệt của ánh sáng ? Tác dụng nhiệt của ánh sáng

trên các vật có màu sắc khác nhau thì khác nhau nh thế nào ?

đáp án và biểu điểm

đề kiểm tra 45 phút (K2) năm học

2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 45 phút)

Đáp án

Phần I

Câu 1

(1đ)

Câu 2

(1đ)

a) Đúng là: B

b) Đúng là: C

Mỗi câu cho 0,5 đ a) Đúng là: C

b) Đúng là: C

Mỗi câu cho 0,5 đ

Phần II

Hiện tợng khúc xạ

b) Phần giữ lớn hơn phần dìa

c) Thấu kính hội tụ – tiêu cự

Mỗi câu cho 0,5 đ

A

B

A

B’

O

F

Trang 9

d) Tác dụng quang điện.

Phần III

Câu 1

(1,5đ)

Câu 2

(1,5đ)

Câu 3

(1đ)

Câu 4

(1đ)

Câu 5

(1đ)

Gọi AB là chiều cao của vật: AB = 1m = 100cm, A’B’ là chiều cao của ảnh trên phim, OA = 2m = 200cm, OA’ là khoảng cách từ vật kính tới phim

OA’ = 6cm Ta có A ' B '

OA'

A ' B '

= AB OA

'

OA =100

6

200=3cm ảnh cao 3cm.

1,5 đ

a) Mắc cận thị

b) Đeo kính phân kì, nhìn xa vô cực 0,5 đ0,5 đ Muốn trộn hai ánh sáng màu lại với nhau ta chiếu hai chùm sánh

đó vào một chỗ trên một màn ảnh màu trắng hoặc chiếu hai chúm sáng đó vào mắt

Trộn ánh sáng đỏ, lục cho ta ánh sáng trắng

1 đ

Tác dụng nhiệt của ánh sáng là tác dụng làm nóng các vật khi ánh sáng chiếu vào các vật đó Trong tác dụng nhiệt thì quang năng biến thành nhiệt năng Các vật có màu tối thì hấp thụ năng lợng mạnh hơn các vật màu sáng

1 đ

đề kiểm tra học kì II năm học

2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 45 phút)

A Ma trận

STT Chủ đề kiến

thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

điểm

Trắc nghiệm luận Tự nghiệm Trắc luận Tự nghiệm Trắc Tự luận

1

TKPK ảnh

của một vật tạo

bởi TKPK

Câu7(a,b) (2,0 đ) 2,0 đ

3 Mắt cận Mắtlão Kính lúp Câu 1, 2(2,0 đ) (1,0 đ)Câu 8 3,0 đ

4 ánh sáng trắng và ánh

sáng màu

Câu 9 (1,0 đ) 1,0 đ

5 Lọc màu Phảnxạ màu Trộn

màu

Câu34

6 Các tác dụng của ánh sáng (0,5 đ)Câu 6 (1,0 đ)Câu 4 Câu 10(1,0 đ) 2,5 đ

B Đề kiểm tra

Phần I (4,0đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng các câu từ 1 đến 4:

Câu 1 : Có thể kết luận nh câu nào dới đây?

A Mắt lão nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa

B Mắt tốt nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa

C Mắt lão nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần

D Mắt tốt nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần

Câu 2: Có thể kết luận nh câu nào dới đây?

A ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh ảo lớn hơn vật

B ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh ảo nhỏ hơn vật

F

F’

A

B

B1

A1

O

Trang 10

C ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

D ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo, lớn hơn vật

Câu 3: Trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng vàng sẽ đợc ánh sáng màu:

Câu 4: Tác dụng nhiệt của ánh sáng đợc sử dụng khi:

A đa một chậu cây ra ngoài sân phơi cho đỡ cớm

B phơi thóc ngoài sân khi trời nắng to

C kê bàn học ngoài cửa sổ cho sáng

D cho ánh sáng chiếu vào bộ pin mặt trời của máy tính để nó hoạt động

Phần II (1đ): Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu từ 5 đến 6:

Câu 5: Máy ảnh là dụng cụ dùng để …… Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là …… Câu 6: Tác dụng của ánh sáng lên pin mặt trời làm cho nó có thể phát điện gọi là ……

Phần III (5 đ): Hãy viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu từ 7 đến 10:

Câu 7 (2,0 đ): Đặt một vật AB có dạng một mũi tên dài 1cm vuông góc với trục chính

của một thấu kính hội tụ (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu kính 4cm Thấu kính

có tiêu cự 2cm

a Hãy dựng ảnh của một vật theo đúng tỉ lệ xích

b Vận dụng kiến thức hình học, hãy tính chiều cao của ảnh và khoảnh cách từ ảnh

đến thấu kính

Câu 8 (1,0 đ): Một ngời chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15cm đến 50cm Mắt ngời ấy

mắc tật gì? Ngời ấy phải đeo thấu kính loại gì? Khi đeo kính phù hợp thì ngời ấy sẽ nhìn

rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?

Câu 9 (1,0 đ): Có cách nào không dùng lăng kính mà có thể nhận biết đợc trong một

chùm sáng đỏ có lẫn các ánh sáng khác? Hãy trình bày cụ thể cách làm đó?

Câu 10 (1,0 đ): ánh sáng mặt trời lúc giữa tra chiếu vào một pin mặt trời sẽ gây ra

những tác dụng gì? Nêu những biểu hiện cụ thể của những tác dụng đó?

đáp án và biểu điểm

đề kiểm tra học kì II năm học 2006-2007

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

(Thời gian làm bài 45 phút)

Phần I (4,0 đ) Mỗi câu đúng đợc 1 điểm

Phần II (1,0đ)

Câu 5: Máy ảnh là dụng cụ dùng để tạo ra ảnh thật của một vật mà ta muốn ghi lại trên phim ảnh, ảnh này nhỏ hơn vật Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là vật kính

và buồng tối (0,5 đ)

Câu 6: Tác dụng của ánh sáng lên pin mặt trời làm cho nó có thể phát điện gọi là tác dụng quang điện (0,5 đ)

Phần III (5,0 đ):

Câu 7 (2,0 đ)

a (1,0 đ)

b (1,0 đ) Xét Δ vuông ABF và Δ vuông OIF có:

OA = 4cm => AF = OF = 2cm => Δ vuông ABF = Δ vuông OIF

=> AB = OI(1)

OF = 2cm góc F1 = góc F2 (đối đỉnh) (cạnh góc vuông - góc nhọn) (0,25

đ)

Xét Δ vuông OIB’ và Δ vuông A’B’O có:

Góc B’1 = góc O1(slt của I B ' // O A ' => Δ vuông OI \{ B ' = Δ vuông

A ' B ' O =>IO = A’B’(2)

Cạnh huyền OB’ chung (cạnh huyền - góc nhọn) (0,25 đ)

Từ (1) và (2) => A ' B ' = AB = 1cm

Vậy ảnh cao 1cm (0,25 đ)

Ta có A ' B '

O A '

OA ⇒O A '

=A ' B ' OA

1 4

1 =4 (cm) (0,25 đ)

B’

I A

B

F 1

2

Ngày đăng: 12/03/2021, 17:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w