Số thập phân... Số thập phân:Số thập phân gồm hai phần: - Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy; - Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.. Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ s
Trang 2Phần trăm
Có đúng là = = 2,25 = 225 9 % không?
4
1 2 4
Trang 31 Hỗn số:
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số: ;17
4
21 5
?1
Ta đã biết phân số có thể viết dưới dạng phân số như sau:7
4
7 4 3
dư
1
thương
Phần nguyên của 7
4
Phần phân số của 7
4
; 7 1 3 13
4 = + = 4 4 (đọc là một ba phần tư)
4
5 = 5
;
Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số
+
Tiết 89-Đ13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm
Trang 4Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số: ; .2 4
7
3 4 5
?2
Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “ - ” trước kết
quả nhận được
Ví dụ: nên Cũng vậy, nên 7 13
− = −
Các số ; , … cũng gọi là hỗn số Chúng lần lượt là số
đối của các hốn số ; ,
1 2 4
7
−
1 2 4
3 3 7
2
+
+
;
Trang 52 Số thập phân:
Số thập phân gồm hai phần:
- Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy;
- Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân
= 0,27 = - 0,013 = 0,00261
Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân
?3
27 100
261 100000
;
13 1000
−
;
Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân:
?4
1,21 = 121 ; 0,07 = ; -2,013 =
100
7 100
2013 1000
−
Tiết 89-Đ13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm
Trang 6Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân và dưới dạng dùng kí hiệu %.
?5
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %.
3 Phần trăm:
Ví dụ:
3,7 =
0,34 =
;
3
100 3%
= 100107 107%
=
= 370%
370 100
37
10 =
= 630%
630 100
63
100
6,3 =
Trang 7Chữa bài tập 94-SGK/Trg 46:
a)
c) b)
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số
Tiết 89-Đ13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm
6 5 7 3
16 11 _
= 1
5 1
= 1
3 2
= 5
11 -1
IV- Củng cố:
Trang 8Chữa bài tập 95-SGK/Trg 46:
a)
c) b)
Viết các phân số sau dưới dạng phân số
6 5
=
1 7 5
27 4
=
3 4 6
25 13
-=
12 13 -1
Trang 934 11
Ch÷a bµi tËp 96-SGK/Trg 44:
TiÕt 89-§13 Hçn sè Sè thËp ph©n PhÇn tr¨m
So s¸nh c¸c ph©n sè 22
7 vµ
V× 1
7
3 > 1
11
3 nªn 22
7 >
34 11
34 11
22 7
1 11 3
= 1
7 3
=
Ta cã :
Trang 10V-Dặn dò – Hướng dẫn về nhà:
- Học kỹ phần quy tắc, nhận xét và xem lại các ví dụ
- Làm các bài tập 97, 98 – SGK / Trg 46 và các bài tập
tương tự trong SBT
HD : BT97: 1m = 10 dm = cm = 1000 mm
HD: BT98: Để đạt tiêu chuẩn công nhận phổ cập giáo dục
THCS: Xã Bình minh phấn đấu:
- Huy động số trẻ đi học lớp 1đạt:… Có ít nhất số trẻ
ở độ 11-14 tốt nghiệp Tiểu học
- Huy động … số học sinh tốt nghiệp Tiểu học hàng năm vào học lớp 6 THCS và THCS bổ túc
- Bảo đảm tỉ lệ học sinh tốt nghiệp THCS hàng năm từ …
trở lên
96%
94%