Ross, All Rights Reserved Slide này được biên dịch sang tiếng Việt theo sự cho phép của các tác giả... Chuy n m ch: FDM vàTDM ể ạFDM Tần số Thời gianTDM Tần số Thời gian 4 users Ví dụ:..
Trang 1All material copyright 1996-2006
J.F Kurose and K.W Ross, All Rights Reserved
Slide này được biên dịch sang tiếng Việt theo sự cho phép của các tác giả
Trang 2Ch ng 1: N i dung trình bày ươ ộ
Trang 31.1 Internet là gì?
Gi i thi u ớ ệ 3
Trang 4 T c đ truy n = ố ộ ề băng thông
routers: chuy n các ể gói tin
(gói d li u hay gói đi u ữ ệ ề
Trang 6 H t ng truy n thôngạ ầ ề cho
Trang 7Gi i thi u ớ ệ 7
Giao th c con ng i:ứ ườ
“what’s the time?”
“I have a question”
T t c các hành vi ấ ảtruy n thông trong ềInternet đ u đ c ề ượ
Trang 8So sánh gi a giao th c con ng i và gi a hai th c th ữ ứ ườ ữ ự ể
m ngạ
Q: Các giao th c khác c a con ng i? ứ ủ ườ
HiHi
Got the
time?
2:00
TCP connection request
TCP connection response
Get http://www.awl.com/kurose-ross
<file>
time
Trang 91.2 Ph n c nh c a m ng ầ ạ ủ ạ
Gi i thi u ớ ệ 9
Trang 12D ch v truy n có liên k t (connection- ị ụ ề ế
oriented)
M c tiêu: ụ truy n d li u ề ữ ệ
gi a các host ữ
Quá trình B t tay:ắ thi t ế
l p (chu n b ) tr c cho ậ ẩ ị ướ
Trang 13 Truy n không tin c yề ậ
Không đi u khi n ề ể
lu ng d li uồ ữ ệ
Không gi i quy t t c ả ế ắ
ngh nẽ
Các ng d ng dùng ứ ụ TCP:
HTTP (Web), FTP (file transfer), Telnet
(remote login), SMTP (email)
Các ng d ng dùng ứ ụ UDP:
streaming media, h i ộ
th o t xa, DNS, đi n ả ừ ệtho i Internetạ
Trang 141.3 Ph n lõi c a m ng ầ ủ ạ
Trang 17 Chia theo th i gianờTDM (time-division multiplexing)
Trang 18Chuy n m ch: FDM vàTDM ể ạ
FDM
Tần số
Thời gianTDM
Tần số
Thời gian
4 users
Ví dụ:
Trang 19 t ng s yêu c u tài ổ ố ầnguyên có th v t quá ể ượ
l ng có s nượ ẵ
T c ngh n: hàng đ i ắ ẽ ợcác gói, ch đ c ờ ượtruy nề
L u l i và chuy n ti p ư ạ ể ế(store-and-forward): các gói tin đ c truy n ượ ềqua 1 hop t i m t th i ạ ộ ờ
Trang 20Chuy n m ch gói: Statistical Multiplexing ể ạ
Chu i các gói A & B không chia s tài nguyên theo khuôn ỗ ẻ
m u c đ nh mà chia s theo yêu c u ẫ ố ị ẻ ầ ➨ statistical
1.5 Mb/s
statistical multiplexing
Hàng đ i các gói ch đ xu t đi ợ ờ ể ấ
Trang 21Gi i thi u ớ ệ 21
Chuy n m ch gói: l u và chuy n ti p ể ạ ư ể ế (store-and-forward)
T n L/R giây đ truy n ố ể ề
(đ y qua) gói có L bits ẩ
lên đ ng liên k t R bpsườ ế
Toàn b gói ph i đ n ộ ả ế
router tr c khi có th ướ ể
truy n sang liên k t k ề ế ế
Trang 22So sánh gi a chuy n gói và chuy n m ch ữ ể ể ạ
Trang 23 Ph ng cách đ h tr cho d ng chuy n m ch?ươ ể ỗ ợ ạ ể ạ
B o đ m băng thông c n thi t cho các ng d ng ả ả ầ ế ứ ụ
audio/video
Li u chuy n gói có ph i là “ng i chi n th ng t t ệ ể ả ườ ế ắ ấ
c ?”ả
H i: so sánh v i con ng i trong vi c c p tài nguyên dành ỏ ớ ườ ệ ấ
riêng (chuy n m ch) và c p phát tài nguyên theo yêu c u ể ạ ấ ầ
(chuy n gói)? ể
Trang 241.4 Truy c p m ng và các thi t ậ ạ ế
b v t lý ị ậ
Trang 26M ng khu dân c : đi m – đi m (point-to- ạ ư ể ể
point)
Quay s qua modemố
Truy c p tr c ti p vào router, ậ ự ế
Trang 27Gi i thi u ớ ệ 27
M ng khu dân c : Cable modems ạ ư
HFC: hybrid fiber coax
B t đ ng b : t i xu ng v i 30Mbps, t i lên ấ ồ ộ ả ố ớ ả
v i 2 Mbpsớ
M ng ạ c a cáp n i t nhà đ n router c a ISPủ ố ừ ế ủ
chia s tài nguyên v i routerẻ ớ
Phân ph i: s n sàng thông qua cáp c a các công ố ẵ ủ
ty truy n hình cápề
Trang 28M ng khu dân c : cable modems ạ ư
Trang 29T 500 đ n 5,000 nhàừ ế
Trang 30Ki n trúc m ng cáp: T ng quan ế ạ ổ
nhà
Trung tâm
Mạng phân bố cáp server
Trang 31Gi i thi u ớ ệ 31
Ki n trúc m ng cáp: T ng quan ế ạ ổ
nhà Trung tâm
Mạng phân bố cáp
Trang 32V I D E O
V I D E O
V I D E O
V I D E O
V I D E O
D A T A
D A T A
C O N T R O L
1 2 3 4 5 6 7 8 9
FDM:
Trang 34Các m ng truy c p không dây ạ ậ
m ng truy c p không dây chia ạ ậ
Truy c p không dây di n r ngậ ệ ộ
H tr b i các công ty đi n tho i ỗ ợ ở ệ ạ
Trang 35wireless laptops router/
firewall
cable modem
Đ n/t ế ừ trung tâm
Ethernet
Trang 37Cáp xo n c p (STP và UDP) ắ ặ
Đây là lo i c ạ á p g m 4 c p dây, m i c p ồ ặ ỗ ặ
có hai đ ng dây d n đ ng đ c xo n ườ ẫ ồ ượ ắ
vào nhau nh m l ằ à m gi m nhi u đi n t ả ễ ệ ừ
gây ra b i môi tr ng xung quanh v ở ườ à gi a ữ
Trang 38Màu các dây trong Cáp m ng ạ
Trắng - Xanh lá cây Xanh lá cây
Trắng – Cam Cam
Trắng – Xanh sẫm Xanh sẫm
Trắng – Nâu Nâu
Trang 39Card m ng và dây m ng ạ ạ
Gi i thi u ớ ệ 39
Trang 40568A & 568B cable ends
Trang 41Ph ng th c b m Cáp ươ ứ ấ
Gi i thi u ớ ệ 41
Trang 42Mô hình b m đ u c m RJ45 ấ ầ ắ
Trang 44Đ ng truy n v t lý: sóng radio ườ ề ậ
Trang 451.5 C u trúc Internet và ISP ấ
Gi i thi u ớ ệ 45
Trang 46Ki n trúc Internet: m ng c a các m ng ế ạ ủ ạ
roughly hierarchical - không có th b cứ ậ
Trung tâm: “l p-1” là các ISP ớ (ví d : MCI, Sprint, AT&T, ụCable and Wireless), bao trùm các qu c gia/toàn th gi iố ế ớ
(network access points-NAP)
Trang 47POP: point-of-presence
Trang 48Ki n trúc Internet: m ng c a các m ng ế ạ ủ ạ
“L p-2” các ISP nh h n (th ng là ISP vùng)ớ ỏ ơ ườ
N i k t m t ho c nhi u ISPs l p-1, cũng có th m t s ISP ố ế ộ ặ ề ớ ể ộ ố
li n v i ề ớ NAP
Trang 49local ISP localISP
local ISP
local ISP L p-3ớ
ISP
local ISP localISP
local ISP
Trang 50Tier-2 ISP Tier-2 ISP
Tier-2 ISP
local ISP
local ISP localISP
local ISP
local ISP Tier 3
ISP
local ISP localISP
local ISP
Trang 511.6 S tr & m t mát trong ự ễ ấ các m ng chuy n m ch gói ạ ể ạ
Gi i thi u ớ ệ 51
Trang 52Gi i thi u ớ ệ 52
M t mát và tr x y ra nh th ấ ễ ả ư ế
nào?
Các gói x p hàng trong b đ m c a router ế ộ ệ ủ
t l các gói đ n l n h n kh năng xu t điỷ ệ ế ớ ơ ả ấ
Trang 53X lý t i nút ử ạ
S p hàng ắ
2 x p hàngế
th i gian ch đ i đ ờ ờ ợ ể truy n ề
ph thu c vào m c đ ụ ộ ứ ộ
t c ngh n c a router ắ ẽ ủ
Trang 54B
Lan truy n ề Truy n ề
X lý t i nút ử ạ
S p hàng ắ
Trang 55 xe ~ bit; đoàn xe ~ gói
M t bao lâu đoàn xe m i ấ ớ
đ n đi m đóng l phí th ế ể ệ ứ
2?
Th i gian đ hoàn thành ờ ểđóng l phí cho c đoàn là ệ ả
= 12*10 = 120 s
Th i gian đ xe cu i cùng ờ ể ốlan truy n t v trí 1 đ n ề ừ ị ế
v trí 2 là: 100km/ị(100km/h)= 1 h
Đáp án: 62 phút
đóng l phí ệ đóng l phí ệ
10 xe
Trang 56t i souter 1!ạ
Xem Ethernet applet t i ạ AWL Web site
đóng l phí ệ đóng l phí ệ
10 xe
Trang 57 dprop = tr lan truy nễ ề
m t vài micro giây ho c hàng trăm mili giây ộ ặ
prop trans
queue proc
Trang 58Tr x p hàng ễ ế
R=liên k t bandwidth ế
(bps)
L=đ dài gói (bits) ộ
A=t l gói đ n trung ỷ ệ ế
Trang 59 g i 3 gói s đ n router I trên đ ng t i đích ử ẽ ế ườ ớ
router I s tr v các gói cho ng i g i ẽ ả ề ườ ử
3 gói thăm dò
3 gói thăm dò
3 gói thăm dò
Trang 60Tr và d n đ ng trên Internet ễ ẫ ườ
* không có ph n h i (thăm dò b m t, router không tr ả ồ ị ấ ả
l i) ờ
trans-oceanic link
Trang 621.7 Các l p giao th c, các mô ớ ứ
hình d ch v ị ụ
Trang 64C ng (không t i) ổ ả
Đ ng băng h ườ ạ cánh
Chuy n chuy n ể ế Chuy n chuy n ể ế
Trang 65Ga đi Các trung tâm điều hành trung chuyển Ga đến
airplane routing airplane routing
ticket (complain) baggage (claim gates (unload) runway (land) airplane routing
ticket baggage gate takeoff/landing airplane routing
Các l p ch c năng c a v n t i ớ ứ ủ ậ ả
hàng không
Các l p: ớ m i l p th c hi n m t nhi m v ỗ ớ ự ệ ộ ệ ụ
thông qua các ho t đ ng c a l p bên trong c a nó ạ ộ ủ ớ ủ
ph thu c vào các d ch v cung c p b i l p bên ụ ộ ị ụ ấ ở ớ
d i ướ
Trang 67Mô hình OSI (Open Systems
Trang 68 T ng phiên (Session layer): ầ qu n lý các phiên c a ng d ng ả ủ ứ ụ
T ng v n chuy n (Transport layer): ầ ậ ể quy đ nh k t n i end-to- ị ế ố end
T ng m ng (Network layer): ầ ạ quy đ nh đ a ch m ng, truy n d ị ị ỉ ạ ề ữ
li u ệ
T ng liên k t (Data link layer): ầ ế đi u khi n liên k t, truy xu t ề ể ế ấ
đ ng truy n ườ ề
T ng v t lý (Phisical layer): ầ ậ đ ng truy n v t lý, các chu n ườ ề ậ ẩ
v đi n, dây cáp, đ u n i ề ệ ầ ố
Trang 69Mô hình OSI và TCP/IP
ApplicationPresentationSessionTransportNetworkData linkPhysical
Application
TransportInternet
TCP/IP OSI
Network access
Trang 70 IP, các giao th c d n đ ng ứ ẫ ườ
link: d li u truy n gi a các l p lân ữ ệ ề ữ ớ
c nậ
physical: các bit “trên đ ng dây”ườ
applicationtransportnetworklinkphysical
Trang 71Gi i thi u ớ ệ 71
ngu nồapplication transport network link physical
link physical
Đóng gói
message M
Ht M
Hnframe
Trang 721.8 L ch s phát tri n Internet ị ử ể
Trang 73giao th c host-host đ u tiên ứ ầ
ch ng trình e-mail đ u tiên ươ ầ
1961972: Th i kỳ có các nguyên lý chuy n góiờ ể
Trang 74 yêu c u t i thi u, t qu n- ầ ố ể ự ả không thay đ i bên trong ổ nào đ c đòi h i ượ ỏ
mô hình d ch v t t nh t ị ụ ố ấ
đ nh tuy n phi tr ng thái ị ế ạ
đi u khi n t p trung ề ể ậ
đ nh nghĩa ki n trúc c a Internet ị ế ủ ngày nay
1972-1980: Internetworking, các m ng riêng và m iạ ớ
Trang 76 liên k t backbone ch y v i ế ạ ớ
t c đ Gbps ố ộ
1990, nh ng năm 2000: th ng m i hóa, Web, các ng ữ ươ ạ ứ
d ng m iụ ớ