1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHUONG1-GT

31 195 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số - Giới hạn - Liên tục
Trường học Đại học Ngân hàng TP.HCM
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Giáo trình
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 247,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN CAO CẤP - GIẢI TÍCHChương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục Chương 2: Đạo hàm & vi phân hàm một biến Chương 3: Đạo hàm & vi phân hàm nhiều biên Chương 4: Tích phân Chương 5: Phương tr

Trang 1

TOÁN CAO CẤP - GIẢI TÍCH

Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

Chương 2: Đạo hàm & vi phân hàm một biến

Chương 3: Đạo hàm & vi phân hàm nhiều biên

Chương 4: Tích phân

Chương 5: Phương trình vi phân

Giáo trình: Toán cao cấp (phần giải tích)

Bộ môn toán – ĐHNH TPHCM

Trang 2

CHƯƠNG 1: HÀM SỐ - GIỚI HẠN - LIÊN TỤC

§1 Hàm số và đồ thị

§2 Giới hạn dãy số và Giới hạn hàm số

§3 Hàm số liên tục

Trang 3

1 Hàm số & đồ thị - Định nghĩa

Cho tập hợp D⊂R, D≠∅ Một qui tắc f cho tương ứng mỗi số thực x∈D với một và chỉ một số thực y là một hàm số Kí hiệu: f: D→R

x 5x 6y

Trang 4

Hàm ẩn: Hàm số y với biến độc lập x liên hệ với nhau

bởi phương trình: F(x, y)=0 (1) Khi đó ta nói phương trình (1) xác định một hàm ẩn y=y(x)

TD: Cho PT: xy3+x2-1=0 Tìm hàm ẩn y=y(x)?

Trang 5

1 Hàm số & đồ thị - Hàm ngược

Cho hàm số y=f(x) tăng/giảm trên D Hàm số đặt

tương ứng mỗi y∈f(D) với một số x∈D sao cho: y=f(x) được gọi là hàm ngược của hàm f

Trang 6

1 Hàm số & đồ thị - Hàm lượng giác ngược

Hàm y=sinx là hàm tăng trên nửa chu kỳ [-π/2, π/2] có hàm ngược y=arcsinx

Đồ thị:

y=sinx

y=arcsinx

Trang 7

1 Hàm số & đồ thị - Hàm lượng giác ngược

Các hàm lượng giác ngược

 y=sinx xác định /[-π/2, π/2] có hàm ngược y=arcsinx

 y=cosx xác định /[0, π] có hàm ngược y=arcosx

 y=tanx xác định /(-π/2, π/2) có hàm ngược y=arctanx

 y=cotanx xác định /(0, π) có hàm ngược y=arcotanx

Trang 8

1 Hàm số & đồ thị - Hàm số sơ cấp cơ bản

1) y = a (Hàm hằng)

2) y = xα (Hàm lũy thừa)

3) y = ax a>0, a≠1 (Hàm mũ)

4) y = logax a>0, a≠1 (Hàm lô ga rít)

5) Các hàm lượng giác và lượng giác ngược

Trang 11

2 Giới hạn dãy số b) Định nghĩa giới hạn

Dãy {xn} có giới hạn bằng a∈R khi n→∞ nếu:

∀ε>0 cho trước, luôn ∃N: ∀n>N ⇒ |xn – a|<ε

Kí hiệu:

TD: CM:

Dãy {xn} được gọi là có giới hạn bằng ∞ khi n→∞

Nếu ∃ N, sao cho ∀n>N ⇒ |xn|>N

n

nLim

n

+

n n

Lim x

Trang 12

2 Giới hạn dãy số b) Các phép toán

Trang 13

2 Giới hạn dãy số d) Tiêu chuẩn hội tụ

Dãy {xn} được gọi là đơn điệu tăng (giảm):

xn≤xn+1 (xn≥xn+1) ∀n

Dãy {xn} được gọi là bị chặn nếu: ∃M>0: |xn|≤M ∀n

Định lý 1: Nếu {xn} là dãy đơn điệu và bị chặn thì luôn hội tụ

Trang 14

2 Giới hạn dãy số d) Tiêu chuẩn hội tụ - số e

Dãy xn=(1+1/n)n là dãy tăng và bị chặn, do vậy {xn} hội tụ

(e là số vô tỷ)

1

n n

Trang 15

2 Giới hạn dãy số e) Bài toán tính lãi

Đầu tư số tiền V0 lãi suất r% năm Hỏi sau n năm giá trị thu được là bao nhiêu?

a) Lãi đơn: Vn=V0(1+nr)

b) Lãi kép (gộp): Vn=V0(1+r)n

c) Nếu lãi suất một năm r% và được chia thành n

kỳ (chẳng hạn n=12 tháng) Số tiền thu được sau t năm là: Vn,t=V0(1+r/n)nt

d) Lãi gộp liên tục (n→∞) sau t năm: Vt=V0ert

Trang 16

2 Giới hạn dãy số e) Bài toán tính lãi - Thí dụ

Trang 17

2 Giới hạn hàm số

a) Định nghĩa

Hàm số y=f(x) xác định trong lân cận của a

Nếu mọi dãy xn→a (bao gồm cả a=∞) và lim f(xn)=L (bao gồm cả L=∞) khi n→∞ thì ta nói f(x) có giới hạn bằng L khi x→a

Định lí 1: Hàm số y=f(x) xác định trong lân cận của

a f(x) là có giới hạn bằng L∈R khi x→a nếu:(∀ε>0 luôn ∃δ>0: ∀x thỏa |x – a|<δ) ⇒ |f(x)-L|<ε

Định lí 2: Hàm số y=f(x) xác định trong lân cận của

a f(x) là có giới hạn bằng ∞ khi x→a nếu:

(∀N>0 luôn ∃δ>0: ∀x thỏa |x – a|<δ) ⇒ |f(x)|>N

x a

Ký hiêu : lim f (x) L

Trang 18

2 Giới hạn hàm số a) Định nghĩa - Giới hạn một phía

Trang 20

2 Giới hạn hàm số - Các giới hạn cơ bản

x

1 x

x a

x log (1 x) 1 e 1

Trang 21

2 Giới hạn hàm số - Thí dụ

2

x 1 2

2

2x 3

Trang 22

α (x) được gọi là vô cùng bé (VCB) khi x → a

Trang 23

3 VCB & VCL b) VCB tương đương - Định nghĩa

Cho α(x), β(x) là hai vô cùng bé khi x → a

Xét :

x a

(x) lim L

(x)

βNếu L=0 ta nói α(x) là VCB cấp cao hơn β(x)

Nếu L≠0 & L≠1 ta nói α(x), β(x) là hai vô cùng bé cùng cấp

Nếu L=1 ta nói α(x), β(x) là hai vô cùng bé tương đương Kí hiệu: α(x) ∼ β(x)

Trang 24

3 VCB &VCL b) VCB tương đương - Thí dụ

Các vô cùng bé tương đương khi x → 0

Trang 25

2 Giới hạn hàm số b) Quy tăc thay thế tương đương

Nếu α(x) ∼ α’(x) ; β(x) ∼ β’(x) khi x→a

(khử dạng vô định 0/0)

(x) '(x) lim lim

Trang 26

2 Giới hạn hàm số b) Quy tăc ngắt bỏ VCB bậc cao

Nếu α(x) là VCB bậc cao hơn α’(x)

β(x) lầ VCB bậc cao hơn β’(x) khi x→a

Trang 27

2 Giới hạn hàm số b) VCB tương đương - TD

Trang 28

Hàm số f(x) xác định [a,b], f(x) liên tục phải tại a

nếu: (liên tục phải tại b tương tự)

x alim f (x) f (a)+

Trang 29

4 Hàm số liên tục a) Định nghĩa - TD

Tìm a, b để hàm số liên tục tại x = 1:

ĐS: a=1/8; b=1/4

x 3 2

x 1 sin(x 1)

Trang 30

4 Hàm số liên tục b) Các tính chất

1) Tổng, hiệu, tích, thương, nâng lên lũy thừa các

hàm liên tục trên D là một hàm liên tục trên D

2) Nếu ϕ(x) liên tục trên D, f(x) liên tục trên ϕ(D) thì

hàm hợp f(ϕ(x)) cũng liên tục trên D

3) Mọi hàm số sơ cấp đều liên tục trên MXĐ của nó

Trang 31

4 Hàm số liên tục b) Các tính chất

Ngày đăng: 08/11/2013, 02:15

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập hợp các điểm M(x,f(x) - CHUONG1-GT
th ị của hàm số y=f(x) là tập hợp các điểm M(x,f(x) (Trang 3)
Đồ thị hàm số y=f(x) và hàm ngược y=f-1(x) đối xứng - CHUONG1-GT
th ị hàm số y=f(x) và hàm ngược y=f-1(x) đối xứng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w