Neáu thoåi maïnh vaøo oáng nghieäm thì coät khoâng khí trong oáng nghieäm dao ñoäng phaùt ra aâm... Caùc baïn nam thöôøng coù gioïng traàm, caùc baïn nöõ thöôøng coù gioïng boång.. Hai[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HƯNG LONGTRƯỜNG THCS HƯNG LONG
Trang 2TRƯỜNG THCS
HƯNG LONG
Giáo viên thực hiện :
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ.
1 Cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?
a) Âm thanh được tạo ra nhờ điện
b) Âm thanh được tạo ra nhờ dao động.
c) Vật phát ra âm khi ta kéo căng vật đó.
d) Vật phát ra âm khi ta làm vật đó dao động.
e) Nguồn âm là vật phát ra âm thanh.
f) Khi xem tivi, âm thanh phát ra từ tivi là
từ người ở trong tivi.
Trang 4a) Nếu dùng thìa gõ nhẹ vào thành ống nghiệm thì
vật nào dao động phát ra âm?
Đổ những lượng nước khác nhau vào bảy ống
nghiệm giống nhau
Nếu dùng thìa gõ vào thành ống nghiệm thì ống
nghiệm và nước trong ống nghiệm dao động phát ra
âm
b) Nếu thổi mạnh vào miệng các ống nghiệm thì vật
nào dao động phát ra âm?
Nếu thổi mạnh vào ống nghiệm thì cột không khí
trong ống nghiệm dao động phát ra âm
Trang 5Các bạn nam thường có giọng trầm, các
bạn nữ thường có giọng bổng
Trang 6Hai bạn tự đệm đàn cho mình hát Các
em hãy nghe 2 đoạn nhạc sau và cho biết bạn
nào đàn đoạn 1? bạn nào đàn đoạn 2?
Dựa vào đâu em đoán như vậy?
Trang 7I Dao động nhanh, chậm – Tần số:
Bài 11: ĐỘ CAO CỦA ÂM
Trang 8Thí nghiệm 1:
20cm40cm
C 1 Đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng:
Con
lắc
Con lắc nào dao động nhanh?
Con lắc nào dao động chậm?
Số dao dộng trong 10 giây
Số dao động trong 1 giây a)
b)
7 14
0,7 1,4
Chậm hơn Nhanh hơn
1 dao động Bắt đầu
Trang 9C2 Từ bảng trên, hãy cho biết con lắc nào có tần số
dao động lớn hơn?
Con
lắc
Con lắc nào dao động nhanh?
Con lắc nào dao động chậm?
Số dao dộng trong 10 giây
Số dao động trong 1 giây
Dao động càng ……… , tần số dao động
càng ………
Trang 10I Dao động nhanh, chậm – Tần số:
Bài 11: ĐỘ CAO CỦA ÂM
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
- Đơn vị tần số là héc (Hz)
II Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
Trang 11THÍ NGHIỆM 2 :
Lần thứ nhất Lần thứ hai
Trang 12C3 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
- Phần tự do của thước dài dao động ……… ,
âm phát ra ………
- Phần tự do của thước ngắn dao động ……… ,
âm phát ra ………(4)
(3)
cao nhanh
chậm thấp
Trang 14C4 Sau khi nghe âm phát ra trong 2 trường hợp, hãy
chọn từ trong khung điền vào chỗ trống:
- Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động ………,
âm phát ra ………
- Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động……… ,
âm phát ra ………
cao nhanh
chậm thấp
(4)
(2)
(1) (3)
Trang 15- Dao động càng chậm, tần số dao động càng nhỏ.
-Dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn
- Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp
- Phần tự do của thước ngắn dao động nhanh, âm phát
ra cao
phát ra thấp
- Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh,
âm phát ra cao
Kết luận:
Dao động càng ………., tần số dao động càng
………, âm phát ra càng ………
nhanh
Trang 16I Dao động nhanh, chậm – Tần số:
Bài 11: ĐỘ CAO CỦA ÂM
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
- Đơn vị tần số là héc (Hz)
II Âm cao (âm bỗng), âm thấp (âm trầm):
- Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi tần số dao động càng lớn.
- Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ
III Vận dụng:
(SGK)
Trang 17C5 Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70Hz
Vật nào dao động nhanh hơn?
Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Trang 18C6 Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao, thấp như thế nào? Và tần số lớn, nhỏ ra sao?
Trang 19Thí nghiệm C 7
Lắng nghe âm phát ra trong hai trường hợp, sau đó trả lời
C 7
Lần thứ 1
Lần thứ 2
Trang 20CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
* Thông thường tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ
20Hz đến 20000Hz
* Những âm có tần số dưới 20Hz gọi
là hạ âm Những âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là siêu âm
* Chó và 1 số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, hay cao hơn 20000Hz
Trang 22I Dao động nhanh, chậm – Tần số:
Bài 11: ĐỘ CAO CỦA ÂM
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
- Đơn vị tần số là héc (Hz)
II Âm cao (âm bỗng), âm thấp (âm trầm):
- Âm phát ra càng cao (càng bỗng) khi tần số dao động càng lớn.
- Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ
III Vận dụng:
(SGK)
Trang 23Xem trước bài 12
“Độ to của âmï”