Chµo mõng quý thÇy c« vÒ dù giê thao gi¶ng. Gi¸o viªn: TrÇn Ngäc Linh Líp: 8A.[r]
Trang 1Chµo mõng quý thÇy c« vÒ dù giê thao gi¶ng
Gi¸o viªn: TrÇn Ngäc Linh
Líp: 8A
Trang 2Tiết 14 bài 12
1 vị trí địa lý và giới hạn lạnh thổ
L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á
a, Vị trí điạ lý
hãy xác định toạ độ các điểm cực của
Đông á?
20 B
130 Đ
53 B
77Đ
Hệ toạ độ: Cực bắc 530 B
Cực nam 20o B
Cực tây 77o Đ
Cực đông 130oĐ
Đông á tiếp giáp với những khu vực nào,
biển nào?Tiếp giáp:
Phía Bắc- KV Bắc á
Phía Nam -KV Đông Nam á
Phía Tây nam- KV Nam á
Phía Tây- KV Trung á
Phía đông giáp biển: Nhật
Bản, Hoa Đông
Trang 3Tiết 14 bài 12
1 vị trí địa lý và giới hạn lạnh thổ
L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á
- Khu vực Đông á gồm những quốc gia và
vùng lảnh thổ nào?
Gồm 2 bộ phận : đất liền và hải đảo
a, vị trí điạ lý
b, Cấu trúc lảnh thổ
21B
131Đ
53 B
77Đ
Trang 42 Đặc điểm tự nhiên
a Địa hình, sông ngòi
L ợc đồ tự nhiên Đông á
* Khu vực đất liền
- Câu 1 phần phía tây kinh tuyến 110 độ đông
Có những dạng địa hình nào? Nêu tên các dạng
địa hình đó?
-Câu 2 phía đông có những dạng địa hình nào?
-Nêu tên?
- Câu 3 hãy cho biết Đông á có những sông lớn nào?
Bắt nguồn từ đâu? chế độ n ớc của sông ngòi?
-phía tây: địa hình cao hiểm trở: núi, cao nguyên
sơn nguyên, bồn địa
- Phía đông: Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng
- Mạng l ói sông ngòi khá phát triển, chế độ
n ớc phân hoá theo mùa, có nhiều sông lớn
Trang 5L ơc đồ tự nhiên Đông á
* Khu vực hải đảo
- Địa hình phần hải đảo có gì nổi bật?
-Địa hình: Đồi núi là chủ yếu, động đất núi lửa
th ờng xuyên xẩy ra.*
-Sông ngòi: - Ngắn và dốc, chế độ n ớc
khá điều hoà
Sông ngòi phần hải đảo có đặc điểm gì?
Trang 6b Khí hậu, cảnh quan
L ợc đồ phân bố khí áp và h ớng gió về
mùa đông của khu vực gió mùa Châu á
L ợc đồ phân bố khí áp và h ớng gió về mùa hạ của khu vực gió mùa Châu á
- Hãy cho biết h ớng gió chính về mùa đông và mùa hạ của khu vực Đông á?
Trang 7-Quan sát l ợc đồ:
- Đông á nằm trong đới khí hậu nào?
- Có những kiểu khí hậu nào?
- Khí hậu đông á có đặc điểm gì nổi bật?
Khí hậu Khu vực đất liền Hải đảo
Phía tây Phía đông
Mùa hè Khô, nóng Mát, ẩm và
m a nhiều
Mát, ẩm và
m a nhiều
Mùa đông Khô, lạnh Khô và lạnh Lạnh và có m a
L ợc đồ các đới khí Châu á
- Đặc điểm khí hậu.
Trang 8- Phía tây; Núi cao, hoang mạc , bán
Hoang mạc, thảo nguyên khô
-Dựa vào l ợc đồ và ảnh sau hãy cho
biết phần phía tây Đông á có những
kiểu cảnh quan nào?
A
D
Trang 9* Phía đông và hải đảo
- Chủ yếu là rừng: nhiệt đới ẩm, cận nhiệt, hổn giao …
- Dựa vào l ợc đồ và ảnh sau hãy cho biết phía đông của Đông á có những kiểu cảnh quan nào?
Rừng rậm
Trang 10Điều
kiện
Tự nhiên
Địa hình
Đất liền Phía tây Phía đông
Cao, hiểm trở: Chủ yếu là đồi núi thấp
Núi, cao nguyên đồng bằng Sơn nguyên…
Sơn nguyên…
Hải đảo
Đồi núi chiếm phần lớn lảnh thổ, động đất, núi lửa
Th ờng xuyên xẩy ra.
khí hậu MĐ: khô lạnh MĐ: Khô
lạnh MH: khô nóng MH: Mát, ẩm
có m a nhiều
MĐ: lạnh có m a Mùa hè mát mẻ, có m a
Sông
ngòi Mạng l ới sông ngòi khá phát Chế độ n ớc phân hoá theo mùa, có
nhiều sông lớn
Sông ngắn, dốc, chế độ n
ớc khá điều hoà
Cảnh
quan
Hoang mạc, bán Hoang mạc, núi Cao, thảo nguyên
Chủ yếu là rừng:
Nhiệt đới ẩm, hổn dao, rừng cận nhiệt…
đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Trang 11A.đồng bằng màu mỡ
B Núi lửa, động đất
C núi , sơn nguyên cao, bồn
địa hiểm trở
1 Địa hình nửa phía tây phần đất
liền
2 Địa hình nửa phía đông phần đất
liền
3 Hải đảo
Bài tập 1 Nối ý ở cột A với cột B sao cho hợp lí
Trang 12Bài 2 Chọn đáp án đúng :
Sông Hoàng Hà khác sông Tr ờng Giang ở đặc điểm nào ?
A Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng
B Chế độ n ớc thất th ờng
C ở hạ l u bồi đắp nên đồng bằng phù sa màu mỡ
D Chảy về phía đông, đổ ra các biển của Thái Bình D ơng
Trang 13 Học bài 12
trước các câu hỏi in nghiêng trong bài 13)