-GV vẽ hình bài toán lên bảng yêu cầu HS suy nghĩ nêu cách tính diện tích của hình. -GV HD cho HS :để tính được diện tích của hình đã cho chúng ta tiền hành chia nhỏ các hình chữ nh[r]
Trang 1Thứ ba
2005
Toán
Kể chuyệnLuyện từ và câuNhạc
Kĩ thuật
Thứ tư
/2005
Tập đọcToánTập làm vănLịch sử
Kĩ thuật
Thứ năm
/2005
ToánLuyện từ và câuChính tảKhoa họcThể dục
Thứ sáu
/2005
ToánTập làm vănĐịalí
Mĩ thuậtHĐNG
Tiết 5 Đạo đức
BIẾT ƠN THẦY THẦY GIÁO CÔ GIÁO
Trang 2I.Mục tiu
- Biết được công lao của thầy giáo , cô giáo
- Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo cô giáo
- Lễ phép , vâng lời thầy giáo , côgiáo
- HS biết ơn người dạy dỗ mình
II.Đồ đùng dạy hoc
-Vở bài tập đạo đức
III.Cấc hoạt động dạy – hoc chủ yếu
Tổ chức HS làm việc theonhóm
-Các nhóm dán kết quả
-Nhận xét bổ xung
-Nghe
-Hình thành nhóm và thảo luận.Tìm cách sử lí cho mỗi tìnhhuống và giải thích vì sao lạigiải quyết theo cách đó
-Đại diện 3 nhóm trả lời
TH1: ……
-Nhóm khác nhận xét và bổxung
-Nêu:
-Làm việc theo nhóm, cùng -Mỗi nhóm lựa chọn 1 trong 3tình huống ở bài tập 3 và tựxây dựng tình huống mới.-Nhắc lại
-Thảo luận cặp đôi về tấmgương biết ơn thầy cô giáo -Đại diện một số cặp kể trướclớp
-Nhận xét
Trang 33.Dặn dò:
2’
-Nhận xét tuyên dương.-Nhận xét tiết học
Trang 4
Tiết 3 Tập đọc
CHÚ ĐẤT NUNG I.Mục tiêu:
- Biết đọc bài văn giọng kể chậm rãi ,bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả ,gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật ( chàng kị sĩ ,ông hòn Rấm,chú bé đất
- Hiểu nội dung câu chuyện:Chú bé đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ ( trả lời CH trong bài )
- HS yêu thích và học tập đức tính can đảm
II.Đồ dùng dạy- học.
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc
- HS: Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Cho HS đọc đoạna)GV chia 3 đoạnĐ1:Từ đầu đến đi chăn trâu
Đ 2:tiếp đến thuỷ tinhĐ3: còn lại
-Cho HS đọc-Cho HS luyện đọc những từngữ khó:cưỡi ngựa tía,kịsĩ,cu chắt
b)Cho HS đọc chú giải +giảinghĩa từ
-Cho HS đọc
c)GV cho HS đọc diễn cảmĐ1
-Cho HS đọc đoạn
- Cu chắt có những đồ chơigì? Chúng khác nhau nhưthế nào?
-Đoạn 2Cho HS đọc
-2 HS lên bảng
-Nghe
-HS dùng viết chì đánh dấu đoạn
-HS đọc nối tiếp từng đoạn-HS luyện đọc từ
-1 HS đọc to chú giải-2-3 HS giải nghĩa từ-Các cặp luyện đọc-1-2 HS đọc cả bài
-HS đọc thành tiếng-HS đọc thầm trả lời câu hỏi-Chú bé đất là đồ chơi cu bé chắt nặn từ đất
-Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thầm trả lời câu
Trang 5Đoạn còn lại-Cho HS đọc
-Vì sao chú bé đất quyếtđịnh trở thành chú nung đất?
- Chi tiết “nung trong lửa”
tượng trưng cho điều gì?
-Cho HS đọc phân vai
-Luyện đọc diễn cảm.GV
HD HS đọc diễn cảm đoạncuối
-thi đọc diễn cảm-Nhận xét khen nhóm đọchay
-GV nhận xét tiết học-Dặn HS về nhà đọc lại bàitập đoc
hỏi-Đất từ người cu đất giây bẩn hết quần ào củ 2 người bột.cu chắt bỏ 2 người bột vào cái lọ thuỷ tinh
-HS đọc thành tiếng-HS đọc thầm trả lời câu hỏi-vì chú sợ bị chê là hèn nhát
Phải rèn luyện trong thử thách, con người mới trở thànhcứng rắn hữu ích
-4 HS đọc phân vai: người dẫn chuyện chú bé đất
-Các nhóm luyện đọc theo nhóm
-3 Nhóm lên đọc diễn cảm-Lớp nhận xét
Trang 6Môn: TOÁN
Bài:Nhân với 10,100,1000Chia cho 10,100,1000
I:Mục tiêu:
Giúp HS
-Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10,100,1000
-biết cách thực hiện chia số tròn chục, tròn trăm ,tròn nghìn cho 100,1000 -Áp dụng phép nhân số tự nhiên với 10,100,1000 chia các số tròn chục tròn trăm, tròn nghìn cho 10,100,1000 để tính nhanh
II:Chuẩn bị:
-Thước thẳng có vạch chia xăng ti mét, e ke, com pa
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-Đọc và ghi tên bài
a)Nhân một số với 10-GV viết lên bảng phép tính 35x10
H:Dựa váo tính chất giao hoáncủa phép nhân bạn nào cho biết 35x 10 bằng gì?
-10 còn gọi là mấy chục-Vậy 10x35 bằng 1 chục nhân 35
H:1 chục nhân 35 bằng bao nhiêu?
-35 chục là bao nhiêu?
-vậy 10x35-35x10=350-Em nhận xét gì về thừa số 35
và kết quả của 35x10?
-Vậy khi nhân 1 số với 10 chúng ta có thể viết ngay kết quả của phép tính như thế nào?
-Hãy thực hiện-12x10
-1chục
-35 chục-350
-Kết quả của phép nhân 35x10 chính là thừa số thứ nhất 35 thêm 1 chữ số 0 vào bên phải-Chỉ việc viết thêm 1 chữ số không vào bên phải số đó
-HS nhẩm và nêu
=120-780
Trang 7để thực hiện phép tínhGV:Ta có 35x 10 =350 vậy khilấy tích chia cho 1 thừa số thì kết quả sẽ là gì?
-Vậy 350:10 bằng bao nhiêu?
-Có nhận xét gì về số bị chia
và thương trong phép chia 350:10=35?
-Vậy khi chia số tròn chục cho
10 ta có thể viết ngay kết quả của phép chia thế nào?
-hãy thực hiện-70:10
-140:10
-GV HD HS tương tự như nhân 1 số tự nhiên với 10 chia
1 số tròn trăm ,tròn nghìn
cho 100,1000
H:Khi nhân 1 số tự nhiên với 10,100,1000 ta có thể viết ngay kết quả kết quả của phép nhân như thế nào? Và ngược lại?
Bài 1-Yêu cầu HS tự viết kết quả các phép tính trong bài, sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả trướclớp
Bài 2-GV viết lên bảng 300 kg= tạ-Yêu cầu HS thực hiện phép đổi
-Yêu càu HS nêu cách làm củamình sau đó lần lượt HD HS lại các bước đổi như SGK-Yêu cầu HS làm tiếp các phầncòn lại của bài
-Suy nghĩ và trả lời
-Lấy tích chia cho thừa số thì được thừa số còn lại
-350:10 =35-Thương chính là số bị chia xoá đi 1 chữ số không ở bên phải
-Khi chia số tròn chục cho 10
ta chỉ việc bỏ bớt đi 1 chữ số 0
ở bên phải chữ số đó-HS nhẩm và nêu
-Làm BT vào vở sau đó mỗi
HS nêu kết quả của 1 phép tính đọc từ đầu cho đến hết
-300kg=3 tạ
-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở BT
70kg=7 yến 120 tạ=12 tấn
Trang 83 củng cố dặn
dò
-Chữa bài yêu cầu HS giải thích cách đổi của mình-Nhận xét cho điểm HS
-Tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm BT HD LT thêm và chuẩn bị bài sau
-HS nêu tương tự như bài mẫu
VD 5000 kg= tấn5000:1000=5 vậy 5000kg=5 tấn
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Giao nhiệm vụ quan sát hình SGK và thảo luận câu hỏi
-Kiểm tra giúp đỡ các nhóm thảo luận
-Ghi tóm tắt ý chính lên bảng
-3HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Mở sách GK trang quan sát vàthảo luận theo cặp
-Đại diện các nhóm trình bày
-2HS đọc lại
-Thực hiện quan sát-Thực hiện
-2HS nêu
-Nêu và giải thích
Trang 9KL: Trang 9 SGK.
- Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà họcghi nhớ
-2HS đọc phần bạn cần biết
Trang 10
Tiết 5 : Luyện thể dục
QUAY PHẢI, QUAY TRI, DN HNG, DỒN HNGTRỊ CHƠI: THI XẾP HÀNG NHANH
II Địa điểm và phương tiện.
-Vệ sinh an toàn sân trường
- Còi
III Nội dung và Phương pháp lên lớp.
-Chia tổ tập luyện, tổ trưởng điều khiển
Quan sát sửa sai cho HS
-Nêu tên trò chơi: Giải thích cách chơi
-Cho 1 tổ chơi thử 1-2 lần rồi lớp chơi thử
Trang 11-Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân
-Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để tính gía trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất
II.Chuẩn bị
Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài
cũ Yêu cầu làm bài tập HD LTtiết 51
-Chữa bài nhận xét cho điểmHS
-Giới thiệu bài-Đọc và ghi tên bài:-Tính chấtkết hợp của phép nhân
a)So sánh giá trị biểu thức-GV viết lên bảng biểu thức(2x3)x4 và 2x(3x4)
-Yêu cầu HS tính giá trị của2biểu thức rối so sánh giá trị của
2 biểu thức này với nhau-GV làm tương tự các cặp biểuthức khác
b)Giới thiệu tính chất kết hợpcủa phép nhân
-Treo lên bảng bảng số như đãgiới thiệu ở phần đồ dùng dạyhọc
-yêu cầu HS thực hiện tính giátrị biểu thức (a xb)xc và ax(bxc) để điền vào bảng
-Hãy so sánh giá trị biểu thức(a xb)xc với a x(bxc) khia=3 b-
-HS đọc bảng số-3 HS lên bảng thực hiện
-Đều bằng 60
Trang 12*( a xb)được gọi là 1 tích 2thừa số biểu thức (a x b)xc códạng là 1 tích 2 thừa số nhânvới thừa số thứ 3 thừa số thứ 3
ở đây là c
-Yêu cầu HS nêu lại KL đồngthưòi ghi Kl và công thức vềtính chất kết hơpj của phépnhân lên bảng
bài 1-Gv viết lên bảng biểu thức
2 x 5 x 4H:Biểu thức có dạng là tích
-Có Những cách nào để tínhgiá trị của biểu thức?
-Yêu cầu HS tính giá trị củabiểu thức theo 2 cách
-Nhận xét và nêu cách làmđúng sau đó yêu cầu tự làmtiếp các phần còn lại cua bàiBài 2
-H:BT yêu cầu chúng ta làmgì?
-Viết lên bảng biểu thức
13 x 5 x2-Hãy tính giá trị biểu thức trêntheo 2 cách
H:Theo em trong 2 cách làmtrên , cách nào thuận tiện hơn
-HS đọc biểu thức
-Biểu thức 2x5x4 có dạng là tích của 3 số
-có 2 cách
-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở BT
-Nêu-đọc biểu thức
-2 HS lên bảng thực hiện mỗi HSthực hiện 1 cách
-HS nêu
-3 SH lên bảng làm cả lớp làm vào vở BT
Trang 133 Củng cố dặn
dò
-Gọi 1 HS đọc đề bài toán
-Bài toán cho biết những gì?
-Yêu cầu HS suy nghĩ và giải
BT theo 2 cách Bài giải
Số bàn ghế có tất cả là 15x8=120 bộ
Số HS có tất cả là 2x120=240 HS-Gv chữa bài sau đó nêu: số
HS của trường đó chính là gíatrị của biểu thức 8x15x2 có 2cách tính giá trị của biểu thứcnày và đó chính là 2 cách giảibài toán như trên
-Tổng kết giờ học dặn HS vềnhà làm bài tâp HD LT thêm
-1 HS đọc to
-Nêu-2 Hs lên bảgn làm cả lớp làm vào vở BT
Bài giải
Số HS của mỗi lớp là
2 x15=30 HS
Số HS trường đó là30x8=240 HS
Trang 14-Hiểu lời khuyên qua câu chuyện : phải biết gìn giữ , yêu quý đồ chơi
- Rèn tính cẩn thận cho HS
II Đồ dùng dạy – học.
-Tranh minh hoạ SGK
-6 Băng giấy để HS thi viết lời thuyết minh+6 băng giấy GV đã viết sẵn 6 lời thuyết minh
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Giọng kể chậm rãi nhẹ nhàng,
kể phân biệt lời các nhân vậtb)GV kể lần 2( kết hợp chỉ tranh)GV vừa kể vừa chỉ tranhc)GV kể lần 2( nếu HS chưa nắm được nội dung)
-Cho HS đọc yêu cầu của câu 1
-GV giao việc: Các em dựa vào lời GV kể hãy tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh
Lời khuyên minh chỉ cần ngắngọn bằng 1 câu
-Cho HS làm bài.Gv dán 6 tranh lên bảng lớp.GV phát 6 tờ giấy cho 6 nhóm
-6 nhóm lên dán lời thuyết minh
Trang 15-Cho HS kể chuyện
-Cho HS thi kể chuyện trước lớp
-Nhận xét khen những HS kể hay
-Cho HS đọc yêu cầu BT3-Giao việc:các em phải suy nghĩ tưởn tượng ra 1 kết thúc khác với tình huống cô chủ gặp lại Búp bê trên tay cô chủ mới
-Cho HS làm bài-Cho HS kể chuyện
-Nhận xét khen những HS tưởng tượng được phần kết thúc hay, có ý nghĩa giáo dục tốt
H:Câu chuyện muốn nói với
em điều gì?
-Nhận xét tiết học-Dặn HS chuẩn bị bài tập KC
cho 6 tranh đã được phân công-Lớp nhận xét
-HS đọc yêu cầu BT 2
-1 HS kể mẫu đoạn 1-từng cặp HS kể-Một số HS thi kể-Lớp nhận xét-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân-1 Số HS lên thi kể phần kết theo tình huống đề yêu cầu-Lớp nhận xét
-Tự phát biểu-Phải yêu quý nhau giữ gìn đồ chơi của nhau
Trang 16
Tiết 2 Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI I.Mục tiêu
-:Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu ( BT1 ) ,nhận biết được một số từ nghi vấn và đặt câu hỏi với các từ nghi vấn ấy ( BT 2 3 ,4) ,
-Bước đầu nhận biết được một số dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi ( BT 5 )
-Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
-GV:Giấy khổ to viết sẵn lời giải BT
-HS: 2-3 khổ giấy to viết sẵn 3 câu hỏi của BT3
3-4 Tờ giấy trắng để HS làm bài tập 4
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
về câu hỏi-Cho HS đọc yêu cầu BT1-Giao việc: các em có nhiệm
vụ đặt câu hỏi cho bộ phận inđậm trong các câu a,b,c,d-Cho HS làm bài.GV phátgiấy và bút dạ cho 3 HS
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét chốt lại lời giảiđúng
a)Hăng hái nhất và khoẻ nhất
là ai?
b)Trước giờ học các emthường làm gì?
c)bến cảng như thế nào?
d)Bọn trẻ xóm em hay thảdiều ở đâu
-Cho HS làm bài tập 2-Gv giao việc
-Cho HS làm việc-Gv phát giấy cho HS trao đổinhóm
2 HS lên bảng làm theo yêucầu GV
-Nghe
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-3 HS làm bài vào giấy-HS còn lại làm vào vở BT-3 hs làm bài vào giấy lên gián trên bảng lớp
-HS nhận xét có thể cho thêm 1 số HS trình bày bài làm của mình
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân-HS trao đổi nhà máy+đặt 7câu hỏi với 7 từ đã cho
Trang 17-Cho HS đọc yêu cầu BT 3-Giao việc:Các em có nhiệm
vụ tìm các từ nghi vấn câua,b,c lên bảng lớp
-Nhận xét chốt lại lời giảiđúng
a)Có phải –không?
b)phải không?
c) à-Cho HS đọc yêu cầu BT 4-GV giao việc
-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét khẳng định câu HSđặt đúng
-Cho HS đọc yêu cầu BT-Giao việc: các em tìm trong
5 câu ấy câu nào không phải
là câu hỏi, không được viếtdấu hỏi
-Cho HS làm bài
-Cho HS trìnhbày-Nhận xét chốt lại
- Câu b,c và câu e không phải
là câu hỏi, không được dùngdấu chấm hỏi
-GV nhận xét tiết học-Yêu cầu HS về nhà viết vào
vở 2 câu có dùng từ nghi vấnnhưng không phải là câu hỏi
-Đại diện các nhóm lên trình bày
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to lớp lắng nghe-3 HS lên bảgn làm trên giấy HS còn lại dùng viết chì gạch trong vở BT-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS đặt câu-HS trìnhbày-Lơp nhận xét-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS đọc lại phần ghi nhớ vềcâu hỏi trang 131 SGK-1 Số HS phát biểu ý kiến-Lớp nhận xét
Trang 18III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 193.Nhận xét – dặn dò.
Trang 20
Tiết 2 Tập đọc.
CHÚ ĐẤT NUNG (Phần tiếp)
IMục tiêu :
- Biết đọc giọng kể chậm rãi ,phân biệt được lời kể với lời nhân vật ( chàng kị sĩ ,
nàng công chúa , chú đất nung )
- - Hiểu ND : chú đất nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở thành người hữu ích,cứu sống được người khác ( trả lời câu hỏi SGK)
- - Yêu mến đồ chơi
II Đồ dùng dạy – học.
- GV:Tranh minh họa nội dung bài
- HS: Phiếu HT
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
a)Cho HS đọc-GV chia đoạn.Đ1: Từ đầu đến cổng tìm công chúa
Đ2:Tiếp theo đến chạy trốnĐ3:Tiếp theo đến cho se bột lại
Đ4:Còn lại-Cho HS đọc nối tiếp-Cho HS đọc những từ khó:buồn tênh , hoảng hốt,nước xoáy, cộc tễnhb)Cho hS đọc chú giải giải nghĩa từ
-Cho HS luyện đọc theo cặp-Cho HS đọc cả bài
c)GV đọc diễn cảm toàn bài-cần đọc chậm rão ở câu đầu, hồi hộp căng thẳng ở đoạn tả nguy hiểm
Đoạn 1+2-Cho HS đọc thầm đoạn 1-2-Cho HS đọc thầm trả lời câu
-2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV
-Nghe
-HS dùng viết chì đánh dấu
-HS đọc nối tiếp 2-3 lượt
-Cả lớp đọc thầm chú giải-1 Vài HS giải nghĩa từ-từng cặp HS luyện đọc-2 HS đọc cả bài
-HS đọc thành tiếng
Trang 21-Đất nung đã làm gì khi thấy người gặp nạn?
-Vì sao đất nung có thể nhảy xuống nưứ«c cứu 2 ngưồi bột?
-Cho HS đọc lại đoạn 2 ngườibột tỉnh dần đến hết
-Theo em câu nói cuộc tuếch của đất nung ở cuối truyện có
-Cả lớp luyện đọc-Cho thi đọc 1 đoạn theo cáchphân vai
-Nhận xét khen nhóm đọc haynhất
-Nhận xét tiết học-Khuyến khích người thân kể
-1 HS kể lại
-đọc thành tiếng-HS đọc thầm
-Nhảy xuống nước vớt họ lên
bờ phơi nắng cho se bột lại-vì đất nung được nung trong lửa chịu được nắng mưa -1 HS đọc to lớp đọc thầm.Thể hiện sự thông cảm với 2 người bột
.Xem thưồng những người chỉ sống sung sướng không chịu đựng được khổ
-1 Số HS phát biểu
-4 HS sắm 4 vai để đọc
-Lớp đọc theo phân vai-3 nhóm thi đọc đoạn từ hai ngưồu bột tỉnh đến hết-Lớp nhận xét
Trang 22Môn: TOÁN
Bài: Nhân 1 số có tận cùng là chữ số 0
I Mục tiêu:
Giúp HS
-Biết cách thực hiện phép nhân với các số tận cùng là chữ số 0
-Áp dụng phép nhân với số có tận cùng là chữ số – để giải các BT tính nhanh tính nhẩm
II: Đồ dùng:
-Thước thẳng có vạch chia xăng ti mét và e ke
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Giới thiệu bài-Nêu nội dung bàia)Phép nhân 1324 x20-GV viết lên bảng phép tính
1324 x20H:20 có chữ số tận cùng là mẫy?
-20 bằng 2 x mấy?
-Vậy ta có thể viết
1324 x20=1324x(2x20)-Vậy 1324x20=?
-H:2648 là tích của các số nào?
-Nhận xét gì về 2 số 2648 và 26480?
-Số 20 có mẫy chữ số 0 tận cùng?
-Vậy khi thực hiện 1324 x20 ta chỉ việc thực hiện 1324 x2 rồi thêm chữ số 0 vào bên phải của tích 1324 x2
-Hãy đặt tính và thực hiện tính 1324x 20
-Yêu cầu hS nêu cách thực hiệnphép nhân của mình
-GV yêu cầu HS thực hiện phéptính
124 x30
3 HS lên bảng làm HS dưới lớp theo dõi nhận xét
-Nghe
-HS đọc phép tính-Là 0
-20=2x10=10x2
-1324x 20=26480-tích của 1324x2-Nêu
-1 chữ số 0 tận cùng-Nghe giảng
-1 HS lên bảng thực hiện cả lớp làm vào giấy nháp
-Nêu-3 HS lên bảng đặt tính và tính
Trang 23-HĐ 3luyện
tập thực hành
-GV nhận xétb)Phép nhân 230 x70-Gv viết lên bảng phép nhân-GV yêu cầu hãy tách số 230 thành tích của 1 số nhân với 19-Yêu cầu HS tách tiếp số 70 thành tích của 1 số nhân với 10-Vậy ta có
230x70=(23 x 10)x(7x10)-Hãy áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân
để tính giá trị của biểu thức-GV :161 là tích của các số nào?
-Nhận xét gì về 161 và 16100?
-số 230 có mẫy chữ số 0 ở tận cùng
-Số 70 có mẫy chữ số 0 ở tận cùng?
-Vậy cả 2 thừa số của phép nhân 230x 70 có mấy chữ số 0
1280x30
Bài 1:GV yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính
Bài 2-GV khuyến khích HS tính nhẩm không đặt tính
Bài 3-Gọi HS đọc đề bài_bài toàn hỏi gì-Muốn biết có tất cả bao nhiêu
kg gạo và ngô chúng ta phả tínhđược gì?
-GV yêu cầu HS làm bài
-HS đọc phép nhân
-Nêu 230=23 x10-Nêu:70=7x10
-1 HS lên bảng tính cả lớp tính vào giáy nháp
-tích của 23 x7
-Nêu-1 chữ số 0 tận cùng-Như trên
-2 chữ số 0 tận cùng
-Nghe giảng
-3 HS lên bảng đặt tính và tính sau đó nêu cách tính
-3 HS lên bảng làm và nêu cách làm
-Đọc
Trang 243 củng cố dặn
dò
-Nhận xét cho điểm HSBài 4
-Yêu cầu HS đọc đề bài-yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét cho điểm HS-tổng kết giờ học dặn HS về nhà làm bài tập GD LT thêm vàchuẩn bị bài sau
-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở BT
Trang 25
Tiết 4 Tập làm văn.
THẾ NÀO LÀ MIÊU TẢ I.Mục tiêu:
-Hiểu được thế nào là văn miêu tả
-Nhận biết được câu văn miêu tả trong chuyện chú đất nung ( BT1 , mục III ) Viết
được câu văn miêu tả trong bài mưa.( BT2 )
- Yêu thích môn văn
II Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phụ
-HS: Phiếu HT
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Đọc và ghi tên bài”thế nào làvăn miêu tả”
Phần nhận xét-Cho HS đọc yêu cầu BT đọcđoạn văn
-Cho hS làm bài
Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúngCác sự vật được miêu tả:Câysòi, cây cơm nguội ,lạnh nước-Cho HS đọc yêu cầu BT đọccác cột trong bảng theo chiềungan
-Cho hS làm bài-GV phát giấy đã kẻ sẵn cho 3nhóm
-1 HS đọc to lớp vừa nghe vừatheo dõi trong SGK
-Các nhóm được phát giấy làmbài vào giấy
-HS còn lại làm vào giấy nháp-Đại diện 3 nhóm lên dán kếtquả trình bày trên bảng lớp+đọcnội dung đã làm
-Lớp nhận xét