Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng.. Tại nơi có[r]
Trang 1Câu 1 (ĐH 09): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hịa Trong khoảng thời gian Δt,
con lắc thực hiện 60 dao động tồn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nĩ thực hiện 50 dao động tồn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
Câu 2 (ĐH 09): Tại nơi cĩ gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lị xo nằm ngang dao động điều hịa với cùng tần số Biết con lắc đơn cĩ chiều dài 49 cm và lị xo cĩ độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lị xo là
A 0,250 kg B 0,125 kg C 0,750 kg D 0,500 kg
Câu 3 (CĐ 09): Tại nơi cĩ gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hịa với biên độ
gĩc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J
Câu 4 (ĐH 07): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao
động điều hịa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc cĩ độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hịa với chu kì T’ bằng
A 2T B T/2 C T √2 D T/ √2
Câu 5 (ĐH 07): Một con lắc vật lí là một thanh mảnh, hình trụ, đồng chất, khối lượng m, chiều dài ℓ, dao
động điều hịa (trong một mặt phẳng thẳng đứng) quanh một trục cố định nằm ngang đi qua một đầu thanh Tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g, dao động của con lắc này cĩ tần số gĩc là
A ω=√2 g
3 l B ω=√g
3 l
Câu 6: Một con lắc đơn đang dao động điều hồ Chọn phát biểu đúng ?
A Nhiệt độ giảm dẫn tới tần số giảm B Nhiệt độ tăng con lắc sẽ đi nhanh
C Nhiệt độ giảm chu kỳ tăng theo D Nhiệt độ giảm thì tần số sẽ tăng
Câu 6: Một con lắc đơn dây treo dài 20(cm) Cho g = 9,8(m/s2) Từ vị trí cân bằng kéo con lắc về phía trái một gĩc 0,1(rad), rồi truyền cho nĩ một vận tốc 14(cm/s) hướng về phía phải Chọn chiều dương hướng từ trái sang phải, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc, gốc tọa độ là vị trí cân bằng Phương trình dao động cĩ dạng:
A s=2√2 cos (7 t+π
4)(cm) B s=2√ 2 cos (7 t+
3 π
4 )(cm)
C s=2√2 cos (7 t − π
4)(cm) D s=2√2 cos (7 t −
3 π
4 )(cm)
Câu 7: Con lắc đơn trong thang máy đứng yên cĩ chu kỳ T Khi thang máy chuyển động, chu kỳ con lắc là
T' Nếu T < T' thì thang máy sẽ:
A Đi lên nhanh dần đều B Đi lên chậm dần đều
C Đi xuống nhanh dần đều D Cả B và C đúng
Câu 8: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s) Phải điều chỉnh chiều
dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A Tăng 0,2% B Giảm 0,2% C Tăng 0,4% D Giảm 0,4%
Câu 9: Một con lắc đơn dao động điều hịa Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của vật
tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần:
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần
Câu 10: Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con
lắc đơn B thực hiện được 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16(cm) Chiều dài của lAvà lBlần lượt là: A lA = 9(cm), lB= 25 (cm) B lA= 25 (cm), lB= 9 (cm)
C lA = 18(cm), l B = 34 (cm) D lA = 34(cm), l B = 18 (cm)
Câu 11 Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với
chu kì Tkhi thang máy đứng yên Nếu thang máy đi lên nhanh dần đều với
gia tốc g/10 thì chu kì dao động của con lắc là
A T. √10
9
Câu 12: Một con lắc đơn gồm một hịn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây khơng dãn, khối
lượng sợi dây khơng đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hịa với chu kì 3 s thì hịn bi chuyển động trên một cung trịn dài 4 cm Thời gian để hịn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A 1,5 s B 0,75 s C 0,25 s D 0,5 s.