(cần thiết cho người cao tuổi).[r]
Trang 1Tr THCS Nguyễn Tự Tân
Họ và tên:………
Lớp 9/……
Kiểm tra Tiếng Việt (t- 75) Môn : Ngữ Văn lớp 9
Thời gian 45 phút
Điểm TN
Điểm TL
Điểm T.C
II/ Phần trắc nghiệm : 3điểm (mỗi câu đúng 0,25 điểm) ( Thời gian : 15 phút)
1/Từ ngữ nào phù hơp với ô trống trong câu sau:
Nói trước lời mà người khác chưa kịp nói là ( )
a- Nói leo b- Nói móc c- Nói mát d- Nói hớt
2/ Trong các câu sau,câu nào nghĩa của từ ngân hàng được dùng với nghĩa gốc
a- Ngân hàng ngoại thương b– Ngân hàng máu
c- Ngân hàng đề thi d- Ngân hàng dữ liệu
3/Trong các từ sau từ nào là từ ghép?
a- xe máy b- dễ dãi c- khờ khạo d- bối rối
4/Thành ngữ nào có nội dung được giải thích cho nghĩa dung túng che chở cho kẻ xấu,kẻ phản trắc
a- Cháy nhà ra mặt chuột b- Ếch ngồi đáy giếng c-Mở để miệng mèo d-Nuôi ong tay áo
5-/Từ nào trong các từ nào sau đây không phải là từ tượng hình
a-xơ xác b-vật vờ c-rung rinh d-róc rách
6/ Trong các từ sau từ nào không phải là từ láy:
a- Phăng phắc b-vành vạnh c-Rưng rưng d-Thành phố
7/ Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ Hán –Việt?
a-Thanh minh b-Giai nhân c-Ngựa xe d- Tảo mộ
8/ Từ xuân trong trường hợp nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển theo phương thức hoán dụ
a-Ngày xuân em hãy còn dài
Xót tình máu mủ thay lời nước non (Truyện Kiều –Nguyễn Du)
b-Khi người ta đã ngoài 70 xuân thì tuổi tác càng cao,sức khỏe càng thấp.(Di chúc –HCM) 9/ Tác giả dùng biện pháp tu từ gì để viết lên hai câu thơ mở đầu?
“Mặt trời xuống biển như hòn lửa
Sóng đã cài then đêm sập cửa”
a-So sánh nhân hoá b- So sánh ẩn dụ c- Đối xứng d-Hoán dụ 10/ Nhận định nào nói đúng đặc điểm của thuật ngữ ?
a- Mỗi thuật ngữ biểu thị một khái ni ệm a-Mỗi thuật ngữ biểu thị nhiều khái niệm c-Thuật ngữ mang tính biểu cảm cao d-Thuật ngữ có tính hình tượng.
11/ Những từ nào là phương ngữ Nam bộ được Nguyễn Quang Sáng sử dụng trong truyện
“Chiếc lược ngà)?
a- Xuồng ,cây xoài ,vết thẹo cái chén,,má,ba
b- Vàm kinh,nói trổng, lui cui,,cái vá,lòi tói,rổn rảng
c- Thoát li, biệt kích ,tập kết ,thống nhất,
12/N i n i dung c t A v i n i dung thích h p c t B đ có đ ố ộ ở ộ ớ ộ ợ ở ộ ể ượ c nh ng nh n đ nh đúng v ph ữ ậ ị ề ươ ng châm h i tho i ộ ạ
Cột A Nối Cột B
1.Phương châm về lượng 1 +
… a Cần chú ý nói ngắn gọn rành mạch,tránh cách nói mơhồ 2.Phương châm về chất 2 +… b.Khi nói cần tế nhị và tôn trọng người khác
3.Phương châm quan hệ 3 +… c.Nội dung của lời nói phải đáp ứng đúng yêu cầu của
cuộc giao tiếp,không thiếu không, thừa 4.Phương châm cách
thức
4 +… d.Không nói những điều mà mình không tin là đúng
hay không có bằng chứng xác thực 5.Phương châm lịch sự 5 +… e.Cần nói vào đúng đề tài giao tiếp tránh nói lạc đề
Trang 2II Phần tự luận:(7 điểm)
1/ Chỉ ra và phân tích tác dụng của các từ láy trong đoạn thơ sau :(3điểm)
“Nao nao dòng nước uốn quanh,
Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang.
Sè sè nắm đất bên đường
Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh
(Truyện Kiều - Nguyễn Du)
2/Viết đoạn văn nghị luận ,trích dẫn ý kiến sau đây theo một trong 2 cách (dẫn trực tiếp hoặc dẫn gián tiếp)
Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc ,vì các vị ấy là tiêu biểu của một dân tộc anh hùng (Hồ Chí Minh ) (3 điểm)
3/ Phân biệt nghĩa của 2 từ : Sinh dưỡng và dưỡng sinh (1điểm)
-II Phần tự luận:(7 điểm)
1/ Chỉ ra và phân tích tác dụng của các từ láy trong đoạn thơ sau :(3điểm)
“Nao nao dòng nước uốn quanh,
Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang.
Sè sè nắm đất bên đường
Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh
(Truyện Kiều - Nguyễn Du)
2/Viết đoạn văn nghị luận ,trích dẫn ý kiến sau đây theo một trong 2 cách (dẫn trực tiếp hoặc dẫn gián tiếp)
Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc ,vì các vị ấy là tiêu biểu của một dân tộc anh hùng (Hồ Chí Minh ) (3 điểm)
3/ Phân biệt nghĩa của 2 từ : Sinh dưỡng và dưỡng sinh (1điểm)
-II Phần tự luận:(7 điểm)
1/ Chỉ ra và phân tích tác dụng của các từ láy trong đoạn thơ sau :(3điểm)
“Nao nao dòng nước uốn quanh,
Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang.
Sè sè nắm đất bên đường
Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh
(Truyện Kiều - Nguyễn Du)
2/Viết đoạn văn nghị luận ,trích dẫn ý kiến sau đây theo một trong 2 cách (dẫn trực tiếp hoặc dẫn gián tiếp)
Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc ,vì các vị ấy là tiêu biểu của một dân tộc anh hùng (Hồ Chí Minh ) (3 điểm)
3/ Phân biệt nghĩa của 2 từ : Sinh dưỡng và dưỡng sinh (1điểm)
-II Phần tự luận:(7 điểm)
1/ Chỉ ra và phân tích tác dụng của các từ láy trong đoạn thơ sau :(3điểm)
“Nao nao dòng nước uốn quanh,
Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang.
Sè sè nắm đất bên đường
Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh
(Truyện Kiều - Nguyễn Du)
2/Viết đoạn văn nghị luận ,trích dẫn ý kiến sau đây theo một trong 2 cách (dẫn trực tiếp hoặc dẫn gián tiếp)
Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc ,vì các vị ấy là tiêu biểu của một dân tộc anh hùng (Hồ Chí Minh ) (3 điểm)
3/ Phân biệt nghĩa của 2 từ : Sinh dưỡng và dưỡng sinh (1điểm)
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3điểm)
Trả
lời
2+d 3+c 4+a 5+b
-Mỗi câu làm đúng 0,25điểm
-Câu 12 nối sai từ 2 chỗ trở lên không có điểm
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1:- HS xác định đúng các từ láy và biết phân tích tác dụng của từ láy đó (3điểm) -Xác định đúng các từ láy sau: nao nao,nho nhỏ,sè sè ,rầu rầu - Gợi hình gợi cảm : + Cảnh vật hoang vu buồn tẻ
+Sự linh cảm về một điều gì đó
+Sự thông cảm của Kiều ,đa cảm trước thân phận bị bỏ rơi của người dưới nấm mồ
vô chủ
Câu 2: H.S nắm vững cách dẫn trực tiếp (hoặc gián tiếp ) để viết đoạn văn trích dẫn ý kiến của Hồ Chí Minh một cách phù hợp ,chính xác (3 điểm)
Câu 3: Phân biệt được nghĩa của các từ sau:
- Sinh dưỡng: là sinh ra và nuôi dưỡng (0,5điểm)
- Dưỡng sinh : Phương pháp gìn giữ sức khỏe ,di dưỡng tâm thần bằng cách thở và làm động tác nhẹ kết hợp với thở (cần thiết cho người cao tuổi ) (0,5điểm)
Trang 4Tiết 75 Kiểm tra tiếng Việt
A- Mục tiêu cần đạt
Kiểm tra sự nhận thức của Hs về tiếng Việt lớp 9 đã học ở HKI về phần phương châm hội thoại,phần xưng hô trong hội thoại,về phần từ vựng đã tổng kết
-Rèn luyện kĩ năng diễn đạt,trả lời đúng ý,biết cách sử dụng từ Tiếng Việt trong quá trình nói viết giao tiếp chuẩn mực
B- Chuẩn bị : Ra đề -Pho to
C- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
D- Tổ chức các hoạt động trên lớp
HĐ1: Nhắc nhở những điều cần thiết trong quá trình làm bài
HĐ2: Phát đề ;
HĐ3 Thu bài
HĐ4 Dặn dò về nhà:
-Ôn tập thơ và truyện hiện đại ,để chuẩn bị kiểm tra 1tiết
-Đọc trước văn bản “Cố Hương” Soạn theo câu hỏi Đọc –Hiểu văn bản
ĐÁP ÁN CHẤM
I/Phần trắc nghiệm: (3 diểm) mỗi câu đúng 0,25
Câu 1: 1 c ,2-d ,3 e , 4a ,5 b
Phần tự luận:
Câu 1:( 3 điểm ;)
-Xác định dúng các từ láy sau: nao nao,nho nhỏ, sè sè, rầu rầu gợi hình gợi cảm : + Cảnh vật hoang vu buồn tẻ
+ Sự linh cảm về một điều gì đó
+ Sự thông cảm của Kiều ,đa cảm trước thân phận bị bỏ rơi của người dưới nấm
mồ vô chủ
Câu 2: (3 điểm)
HS phân tích được hình ảnh ẩn dụ ,Em bé là niềm tương lai của mẹ ,hy vọng sống cổ vũ động viên mẹ vượt qua gian khó con là mặt trời của mẹ thể hiện cách mạng ,tương lai của đất nước ==>Tình cảm yêu thương sâu nặng của bà mẹ tà Ôi
Câu 3: (1 điểm) Phân biệt nghĩa của các từ :
-Sinh dưỡng: là sinh ra và nuôi dưỡng
- Dưỡng sinh :Phương pháp giữ gìn sức khoẻ ,di dưỡng tâm thần bằng cách thở và làm động tác nhẹ kết hợp với thở (cần thiết cho người cao tuổi)
Trang 5MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT (Tiết 76)
số
Biết Hiểu Vận dụng
Các phương
châm hội
thoại
C-1: 0,25
C 12:0,25
0,5
Sự phát triển
của từ vựng
Thuật ngữ C10
:0,25
0,25
Tổng kết về
từ vựng
C 5:0,25
C 6:0,25
C 7:0,25
C 4: 0,25 C8:0,25
C 9:0,25
1,5
Chương trình
địa phương
phần tiếng
Việt
C 11 0,25
0,25
Câu 1:Nhận
diện và phân
tích tác dụng
của từ láy
trong đoạn
thơ
Câu 2: Viết
đoạn văn
trích dẫn lời
trực tiếp
(hoặc) gián
tiếp
Caau3:Phân
biệt nghĩa
của hai từ
1,0
1,0
0,25
1,0
1,0
0,25
1,0
1,0
0,5
3,0
3,0
1,0