1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT KHOA HỌC HKI

6 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì I
Trường học Trường Tiểu Học Tân Tiến
Chuyên ngành Khoa Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6 .Nêu cách đề phòng chung cho 3 bệnh: Sốt rét,sốt xuất huyết,viêm não... - Tìm hiểu học tập để biết rõ về luật giao thông đường bộ.. - Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông đường b

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học : 2010- 2011

Môn: Khoa học

Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1 Phụ nữ có thai nên tránh việc nào sau đây?

A Ăn uống đủ chất, đủ lượng.

B Sử dụng các chất kích thích như rượu, thuốc lá.

C Đi khám thai định kì: 3 tháng 1 lần.

D Giữ cho tinh thần thoải mái.

Câu 2 Giữa nam và nữ có sự khác nhau cơ bản về:

A Khả năng nấu ăn.

B Đức tính kiên nhẫn.

C cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục.

D Cấu tạo và chức năng cơ quan hô hấp.

Câu 3 HIV không lây qua đường nào?

A Tiếp xúc thông thường.

B Đường máu.

C Đường tình dục.

D Từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con.

Câu 4 Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp.

đường day tàu hỏa.

nhà.

áo,chăn mà.

tượng

Trường Tiểu học Tân Tiến

Lớp : …………

Họ và tên ………

Trang 2

Câu 5 Sốt xuất huyết là bệnh truyền nhiễm do:

A Một loại bọ gậy gây ra’

B Một loại ruồi gây ra.

C Một loại vi rút gay ra.

D Một loại vi khuẩn gây ra.

Câu 6 Nêu cách đề phòng chung cho 3 bệnh: Sốt rét,sốt xuất huyết,viêm não.

Câu 7 Nêu 4 việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ? 1………

2………

3 ………

4 ………

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM CUỐI HKI

MÔN KHOA HỌC LỚP 5.

 Khoanh đúng mỗi câu từ câu 1 đến câu 5 mỗi câu được 1 điểm.

 Câu 4 mỗi ý được 0,5 điểm

 Câu 6 ( 2 điểm) Mỗi ý được 0,5 điểm

 Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

 Diệt muỗi

 Diệt bọ gậy

 Tránh để muỗi đốt( ngủ màn)

- Câu 7: 3 điểm ( Nêu đúng mỗi ý được 0,75 điểm).

- Tìm hiểu học tập để biết rõ về luật giao thông đường bộ.

- Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông đường bộ.(đi đúng phần đường và đội mũ bảo hiểm theo qui định)

- Thận trọng khi qua đường và tuân theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu

- Không đùa nghịch, chạy nhảy hay đá bóng dưới lòng đường…

Trang 4

Trường ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Lớp: ……… MÔN: TIẾNG VIỆT – KHỐÊI 5

Họ và tên:……… Năm học: 2010 - 2011

Thời gian: 60 phút

Điểm L ời phê của giáo viên - Người coi

- Người chấm: ………

I ĐỌC THẦM: ( 5 điểm )

Giáo viên cho học sinh đọc thầm bài : Đất Cà Mau ( SGK TV5 tập 1 trang 89) và khoanh vào ý đúng

cho các câu sau:

Câu 1: Mưa ở Cà Mau cĩ gì khác thường?

a/ Mưa rất to b/ Mưa và cĩ giơng c/ Mưa rất phũ, một hồi rồi tạnh hẳn

Câu 2: Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?

a/ Cây mọc thưa thớt b/ Cây mọc san sát với nhau c/ Cây mọc quây quần thành chịm, thành rặng

Câu 3: Người Cà mau dựng nhà ở như thế nào?

a/ Dựng nhà trên sơng b/ Dựng dọc theo những bờ kênh, dưới những hàng đước xanh rì

c/ Làm nhà sàn

Câu 4: Người dân Cà Mau cĩ tính cách như thế nào?

a/ Thơng minh, giàu nghị lực b/ Cĩ sức khỏe và giỏi võ nghệ c/ Hiền lành, chất phác

Câu 5: Sống trên mảnh đất Cà Mau ngày xưa dưới sơng cĩ gì?

a Sấu cản mũi thuyền

b Hổ rình xem hát

c Cả hai ý trên

Câu 6: Bài văn trên nĩi lên điều gì?

a/ Niềm tự hào của con người đất Cà Mau b/ Sức sống mãnh liệt của cây cối ở đất Cà Mau c/ Nĩi lên tính cách kiên cường của người Cà Mau

Câu 7 : Thay từ hịa bình trong câu sau bằng 1 từ đồng nghĩa với nĩ

Chúng em muốn thế giới này mãi mãi hịa bình

Câu 8: Tìm cặp quan hệ từ trong câu văn sau :

Nhờ phục hồi rừng ngập mặn mà ở nhiều địa phương, mơi trường đã cĩ nhiều thay đổi rất nhanh chĩng

Câu 9: Từ nào đồng nghĩa với từ im ắng :

a/ Lặng im b/ Nho nhỏ c/ Lim dim

Câu 10 : Tìm các đại từ xưng hơ trong câu văn sau :

Lúa gạo quý vì ta phải đồ bao mồ hơi mới làm ra được Vàng cũng quý vì nĩ rất đắt

Trang 5

II/ KIỂM TRA VIẾT.

1/ Chính tả ( 5 điềm )

Bài : Chuỗi ngọc lam ( Tiếng Việt 5 tập I trang 134 )

GV đọc cho học sinh viết đoạn : Từ Pi-e ngạc nhiên …….chạy vụt đi

2/ Tập làm văn ( 5 điểm )

Em hảy tả một người thân trong gia đình em ( ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em

…)

Trang 6

ĐÁP ÁN: TIẾNG VIỆT LỚP 5

I/ ĐỌC THẦM ( 5 điểm )

Câu 1 : Ý c ( 0,5 đ)

Câu 2 : Ý c ( 0,5 đ)

Câu 3 : Ý b ( 0,5 đ)

Câu 4 : Ý a ( 0,5 đ)

Câu 5: Ý a (0,5đ)

Câu 6: Ý c (0,5đ)

Câu 7 : Thanh bình, thái bình (0,5đ )

Câu 8 : Cặp quan hệ từ : Nhờ …mà (0,5đ )

Câu 9: Lặng im (0,5đ)

Câu 10 Ta, nó (0,5đ)

II/ KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )

1/ Chính tả : ( 5 điểm )

- Bài viết không mắc lỗi, trình bày sạch đẹp được ( 5 điểm )

- Viết sai phụ âm đầu, vần, dấu thanh, không viết hoa đúng quy định mỗi lỗi trừ 0.5 điểm

2/ Tập làm văn ( 5 điểm )

- HS biết trình bày rõ ràng bố cục 3 phần của bài văn tả người Bài viết sai nhiều lỗi chính tả hoặc trình bày không sạch sẽ thì trừ 1 điểm trong tổng số điểm của bài

- Tùy theo từng bài mà GV có thể cho điểm ở các mức : 4,5- 4; 3,5- 3; 2,5- 2; 1,5- 1

Ngày đăng: 07/11/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w