Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 17 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Tiêu đề
Tiểu học Tiếng Anh
Định dạng
Số trang
17
Dung lượng
4,92 MB
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
1/ The ball is .the box 2/ The ball is . the box 3/ The ball is .the box 4/ The ball is the box under on in by Check up : B/ Look at the pictures, fill in the blanks : 1 2 Where is the kite ? Where are the books ? It’s in the tree. They are under the table. II/ Grammar : Hỏi và trả lời về nơi chốn của đồ vật : 1. Đối với đồ vật ở số ít : A: Where is the (danh từ chỉ đồ vật ở số ít) ? B : It is + giới từ + the . (danh từ). EX : A : Where is the book ? = Where’s the book ? B : It is on the desk. = It’s on the desk. Note : Where is = Where’s It is = It’s II/ Grammar : Hỏi và trả lời về nơi chốn của đồ vật : A: Where are the (danh từ chỉ đồ vật ở số nhiều) ? B : They are + giới từ + the . (danh từ). 2. Đối với đồ vật ở số nhiều EX : A : Where are the books ? B : They are on the desk. = They’re on the desk. Note : They are = They’re a kite a notebook books a doll a yo yo balls cars bicycles Number 1 1 Number 2 2 Number 3 3 Number 5 5 Number 6 6 Number 4 4 6 Number Number 5 5 B : It’s by the table. A : Where’s the chair ? . đồ vật ở số ít : A: Where is the (danh từ chỉ đồ vật ở số ít) ? B : It is + giới từ + the . (danh từ). EX : A : Where is the book ? = Where’s. của đồ vật : A: Where are the (danh từ chỉ đồ vật ở số nhiều) ? B : They are + giới từ + the . (danh từ). 2. Đối với đồ vật ở số nhiều EX