H có (nh ng thói quen thành công).[r]
Trang 1Ngh môi ề
khoán
*************
Copytight (c) 12/2004 by TTCK43 NEU.
All rights resrved
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Ch ươ ng I: T v n kinh doanh là "hi u qu c a ngh môi ư ấ ệ ả ủ ề
gi i" ớ
Ch ươ ng 2: Bí quy t c a s thành công ế ủ ự
Ch ươ ng 3: The wave of the future (xu h ướ ng c a t ủ ươ ng lai)
Ch ươ ng 4: Becoming a professional communication
Ch ươ ng 5: B n đã nói gì ? ạ
Ch ươ ng 6: Gây d ng lòng tin ự
Ch ươ ng 7: (Thi u ế )
Ch ươ ng 8: (Thi u ế )
Ch ươ ng 9: Duy trì đ ng l c ti m năng c a b n ộ ự ề ủ ạ
Ch ươ ng 10: Chi n l ế ượ c phác th o k ho ch tài chính ả ế ạ
Ch ươ ng 11 : Danh m c tài chính chi ti t ụ ế
Ch ươ ng 12: Đi u gì khi n ng ề ế ườ i ta mua
Ch ươ ng 13: Cách chúng là xem xét th gi i ế ớ
Ch ươ ng 14: Chúng ta hành đ ng và ph n ng nh th nào? ộ ả ứ ư ế
Ch ươ ng 15: K t h p các y u t v i nhau, cu c g p m t s ế ợ ế ố ớ ộ ặ ặ ơ
bộ
Trang 3Ch ươ ng 16: Chu n b s n sàng k ho ch bán hàng ẩ ị ẵ ế ạ
Ch ươ ng 17: Chu n b Thi t l p Ti n hành giao d ch qua ẩ ị ế ậ ế ị
đi n tho i ệ ạ
Ch ươ ng 19 : Nh ng tr ng i và thách th c ữ ở ạ ứ
Ch ươ ng 20: V đích ề
Ch ươ ng 21: Xác minh l i đ l n và yêu c u c a l nh ạ ộ ớ ầ ủ ệ
Ch ươ ng 22 : Cu c g i ch ng th c (Thi u) ộ ọ ứ ự ế
Ch ươ ng 23 : Ph ươ ng pháp phân b và s đ u t năng đ ng ổ ự ầ ư ộ
Ch ươ ng 24 : Hãy cân nh c "quy n l a ch n" c a b n ắ ề ự ọ ủ ạ
Ch ươ ng 25: Quy t đ nh đúng hành đ ng đúng (timing is ế ị ộ
everyting)
Chương 26: (Thi u) ế
Chương 27: (Thi u) ế
Ph n 1 ầ
S khác nhau t o nên s khác bi tự ạ ự ệ
H n 25 năm trơ ước, nhi u nghiên c u chính th c và không chính th c đã t p trungề ứ ứ ứ ậ vào nh ng ngữ ười th c hi n n i ti ng trong công vi c kinh doanh c a chúng tôi. Khiự ệ ổ ế ệ ủ
nh ng nhà môi gi i này là thành viên c a "Câu l c b nh ng ngữ ớ ủ ạ ộ ữ ười ch t a", "H iủ ọ ộ
đ ng t v n c a nh ng nhà lãnh đ o" hay " y ban hành pháp", h tiêu bi u cho nh ngồ ư ấ ủ ữ ạ ủ ọ ể ữ nhà s n xu t hàng đ u c a công ty và c a ngành. Có nh ng đ c tr ng nh t đ nh màả ấ ầ ủ ủ ữ ặ ư ấ ị
ph n l n, n u không ph i là t t c , liên quan đ n vi c h làm vi c nh th nào, hầ ớ ế ả ấ ả ế ệ ọ ệ ư ế ọ làm gì, ngôn ng đ u t c a h là gì và nh ng gi i pháp đ i v i công vi c kinh doanh.ữ ầ ư ủ ọ ữ ả ố ớ ệ
Th t là thú v khi chú ý th y nh ng nhà môi gi i này (20% đ ng đ u) t o ra kho ngậ ị ấ ữ ớ ứ ầ ạ ả 80% hoa h ng thu nh p c a công ty hay c a ngành. Hãy nghĩ đ n s phát tri n c aồ ậ ủ ủ ế ự ể ủ
nh ng con s này.ữ ố
Nhóm T l ph n trăm ỷ ệ ầ T l ph n trăm thuỷ ệ ầ
Trang 4nh ng nhà môi gi iữ ớ nh pậ
Nh ng nhà s n xu t hàng đ uữ ả ấ ầ 20% 80%
Nh ng ngữ ười khác 80 20
Nh v y, tính trung bình, m t nhà s n xu t hàng đ u đi n hình t o ra hoa h ngư ậ ộ ả ấ ầ ể ạ ồ thu nh p cho công ty nhi u g p 16 l n m t nhà môi gi i bình thậ ề ấ ầ ộ ớ ường h n 16 l n! T tơ ầ ấ nhiên, nh ng nhà môi gi i này không ph i có kh năng h n g p 16 l n, không ph iữ ớ ả ả ơ ấ ầ ả thông minh hay a nhìn h n g p 16 l n, cũng không ph i t t h n nh ng ngư ơ ấ ầ ả ố ơ ữ ười khác t iớ
16 l n. V y khi chúng ta bi t m t ngầ ậ ế ộ ười không ph i t t h n t i 16 l n, câu h i đ t raả ố ơ ớ ầ ỏ ặ
s là: "S khác nhau nào t o nên đi u khác bi t đó?". Chúng ta g i đó là "S chênhẽ ự ạ ề ệ ọ ự
l ch 2%". 2% này tệ ượng tr ng cho thông tin, có ý nghĩa quan tr ng, s khác nhau thư ọ ự ể
hi n vi c nh ng nhà môi gi i đ ng đ u này qu n lý công vi c kinh doanh, suy nghĩệ ở ệ ữ ớ ứ ầ ả ệ
và tin tưởng nh th nào, h ho t đ ng nh th nào, và h làm gì. Nét khái quát c aư ế ọ ạ ộ ư ế ọ ủ
nh ng đ c tr ng trên đữ ặ ư ược gi i thi u ph n này và đớ ệ ở ầ ược tìm hi u chi ti t h n trongể ế ơ
su t cu n sách.ố ố
"S khác nhau t o nên đi u khác bi t" có th đự ạ ề ệ ể ược chia thành nh ng đ c đi mữ ặ ể sau;
Quan tâm đ n s th nh vế ự ị ượng c a khách hàng: H quan tâm đ n nh ng kháchủ ọ ế ữ hàng c a mình và có th bi u hi n s quan tâm đó.ủ ể ể ệ ự
Đ o đ c ngh nghi p: H c g ng kiên trì th c hi n nh ng đi u đúng đ iạ ứ ề ệ ọ ố ắ ự ệ ữ ề ố
v i khách hàng.ớ
M r ng đ u t vào nhi u lĩnh v c: Nh ng nhà s n xu t hàng đ u có xuở ộ ầ ư ề ự ữ ả ấ ầ
hướng đ u t trong ph m vi r ng vào các s n ph m và d ch v có th đ (1) g p đầ ư ạ ộ ả ẩ ị ụ ể ể ặ ượ c nhu c u c a khách hàng và (2) sau đó là có th ch ng l i đầ ủ ể ố ạ ượ ực s thay đ i các y u tổ ế ố
c a th trủ ị ường
Ngôn ng đ u t : M t gi i pháp có h th ng, tữ ầ ư ộ ả ệ ố ương thích, khách quan đ đ uể ầ
t đư ược đ a ra. Nh ng khách hàng hi u đư ữ ể ược gi i pháp này thông thả ường s làm theoẽ
nh ng ch d n c a nhà môi gi i c a h ữ ỉ ẫ ủ ớ ủ ọ
Đ t đạ ược s c g ng làm vi c kiên trì và s khuy n khích đ i v i cá nhân:ự ố ắ ệ ự ế ố ớ
H ti p t c đ t đọ ế ụ ạ ượ ự ố ắc s c g ng qua c nh ng l n thành công và th t b i. Do v y, hả ữ ầ ấ ạ ậ ọ
được tr công x ng đáng (g p 16 l n so v i nh ng ngả ứ ấ ầ ớ ữ ười khác)
H áp d ng phọ ụ ương pháp (t v n kinh doanh).ư ấ
Trang 5H có (nh ng thói quen thành công).ọ ữ
Bài th sau đây ch ra đ c tr ng quan tr ng nh t c a nhà s n xu t hàng đ u:ơ ỉ ặ ư ọ ấ ủ ả ấ ầ Tôi là ngườ ại b n đ ng hành kiên đ nh c a b nồ ị ủ ạ
Tôi là người giúp đ nhi u nh t hay là gánh n ng l n nh tỡ ề ấ ặ ớ ấ
Tôi s thúc đ y b n ti n lên phía trẽ ẩ ạ ế ước hay kéo b n chìm trong s th t b i. Tôiạ ự ấ ạ hoàn toàn theo yêu c u c a b n.ầ ủ ạ
M t n a nh ng đi u b n làm b n có th chuy n giao cho tôi, tôi s th c hi nộ ử ữ ề ạ ạ ể ể ẽ ự ệ chúng nhanh chóng và chính xác
Tôi s d ng m t cách d dàng b n ch c n ph i kh ng đ nh v i tôi.ử ụ ộ ễ ạ ỉ ầ ả ẳ ị ớ
Hãy ch cho tôi bi t chính xác đi u b n mu n là và ch sau vài l i đ ng viên, tôiỉ ế ề ạ ố ỉ ờ ộ
s t đ ng làm đi u đó.ẽ ự ộ ề
Tôi là người ph c v c a t t c nh ng ngụ ụ ủ ấ ả ữ ười thành công, cũng nh nh ng ngư ữ ườ i
th t b i.ấ ạ
Nh ng ngữ ười nào là thành công, tôi đã làm nên s thành côngự
Nh ng ngữ ười nào b th t b i, tôi đã làm nên s th t b iị ấ ạ ự ấ ạ
Tôi không ph i là m t cái máy cho dù tôi làm vi c chính xác nh m t cái máyả ộ ệ ư ộ
c ng v i s thông minh c a m t con ngộ ớ ự ủ ộ ười
B n có th s d ng tôi đ thu đạ ể ử ụ ể ượ ợc l i nhu n ho c b phá s n v i tôi ch ng cóậ ặ ị ả ớ ẳ
gì khác nhau
Hãy s d ng tôi, đào t o tôi, kh ng đ nh v i tôi và tôi s đ t c th gi i dử ụ ạ ẳ ị ớ ẽ ặ ả ế ớ ướ i chân b nạ
V i tôi th t d dàng và tôi s đánh g c b nớ ậ ễ ẽ ụ ạ
Tôi là ai?
Tôi là Thói quen
Người vô danh
Nh ng thói quen thành công là nh ng quá trình suy nghĩ, tin tữ ữ ưởng, nh ng cáchữ kinh doanh, nh ng m c đ nhi t tình đ làm nên t t c s khác nhau trên th gi i.ữ ứ ộ ệ ể ấ ả ự ế ớ
Cu n sách này đ a ra r t nhi u thông tin và k thu t th c t đ giúp b n đ tố ư ấ ề ỹ ậ ự ế ể ạ ạ
được và t i đa hóa kh năng c a ban. Nhi u ý ki n trong s nh ng ý ki n trên đố ả ủ ề ế ố ữ ế ượ c
l y t khóa đào t o qu n lý và kinh doanh c a tác gi và đ a ra m t vài bi n pháp màấ ừ ạ ả ủ ả ư ộ ệ chúng tôi đã hướng d n. T t c nh ng k thu t c a chúng tôi đẫ ấ ả ữ ỹ ậ ủ ượ ổc t ng h p m t cáchợ ộ
Trang 6công ty ph i l p ra đả ậ ược m t k h ch t o ra vi c đào t o thộ ế ạ ạ ệ ạ ường xuyên cho các nhân viên c a mình đ đáp ng đủ ể ứ ược nh ng đòi h i c a các giai đo n khác nhau trong kinhữ ỏ ủ ạ doanh [nh n m nh] không tuân theo nh ng tiêu chu n c a y u t công ty s d n đ nấ ạ ữ ẩ ủ ế ố ẽ ẫ ế
nh ng hình th c k lu t c a các nhà ch c trách.ữ ứ ỷ ậ ủ ứ
Chúng tôi hoan nghênh c ng hi n c a nh ng ngố ế ủ ữ ười lãnh đ o ngành nh ông Paulạ ư Weiman và ông Frank Mc Anhfee c a NASD (ngủ ười đã có nhi u năm c ng tác v iề ộ ớ
nh ng c g ng này và giúp thi t l p nh ng tiêu chu n s đữ ố ắ ế ậ ữ ẩ ẽ ược áp d ng trong cụ ả ngành). Chúng ta tin tưởng các đòi h i giáo d c thỏ ụ ường xuyên s làm tăng thêm giá trẽ ị
to l n cho ngh nghi p c a mình.ớ ề ệ ủ
Nh chúng tôi đã vi t trong cu n: "Viên giám đ c làm vi c hi u qu " là ngư ế ố ố ệ ệ ả ườ i
gi i nh t trong qu n tr bán hàng tài chính, ngành d chv tài chính đã thay đ i r t nhi uỏ ấ ả ị ị ụ ổ ấ ề trong 10 năm qua và tr thành m t ngành khác h n so v i nhi u ngở ộ ẳ ớ ề ười. Nh ng ngữ ườ i tham d đã thay đ i. Ch riêng c a s n ph m d ch v thôi đã đ đòi h i ph iự ổ ỉ ủ ả ẩ ị ụ ủ ỏ ả
thường xuyên c p nh t trong vi c đào t o nên ngậ ậ ệ ạ ười ta mu n t n t i. Và cu i cùng, thố ồ ạ ố ị
trường cũng đã thay đ i chúng tôi tin r ng nh ng đ i thay này rõ còn m nh m h nổ ằ ữ ổ ạ ẽ ơ nhi u trong nh ng năm t i. ề ữ ớ
Th trị ường ngày nay đượ ậc l p nên b i các cá nhân và các công ty thông tin c a hở ủ ọ
v các nhu c u tài chính t t h n bao gi h t. H mong mu n và h có nhu c u d ch v ề ầ ố ơ ờ ế ọ ố ọ ầ ị ụ
Đ i v i các nhà môi gi i, các phố ớ ớ ương pháp bán hàng truy n th ng và ki n th c v s nề ố ế ứ ề ả
ph m n u không đẩ ế ược c p nh t rõ không đem l i thành công và th m chí có th d nậ ậ ạ ậ ể ẫ
đ n các v ki n t ng. ế ụ ệ ụ
Tuy nhiên, không ch có th trỉ ị ường n i đ a m i đang thay đ i. Ngày càng có nhi uộ ị ớ ổ ề công ty và các nhà môi gi i c a h b t đ u có liên quan đ n các khách hàng nớ ủ ọ ắ ầ ế ướ c ngoài. Khi chúng ta ti n đ n th k 21 và m t th trế ế ế ỷ ộ ị ường toàn c u m i, chúng ta ph iầ ớ ả
s n sàng ph c v c c ng đ ng th gi i ho c là m t th c nh tranh c a mình. Vì thẵ ụ ụ ả ộ ồ ế ớ ặ ấ ế ạ ủ ế
vi c chúng ta liên t c phát tri n trình đ hi u bi t v s n ph m c a mình (dù có hayệ ụ ể ộ ể ế ề ả ẩ ủ không b b t bu c) và trình đ suy lu n/ m c đ kinh t s là v n đ s ng còn. ị ắ ộ ộ ậ ứ ộ ế ẽ ấ ề ố
(1) Trong "Tài chính cá nhân" c a Craig Stock, NXB Phidelphia, ngày 12 tháng 7ủ năm 1994
(2) Trích t các bài gi ng v s ch p hành các l p đào t o c a công ty Merrillừ ả ề ự ấ ở ớ ạ ủ Lyuch c a Mike Golden và G. Janos thu c phòng/b ph n ch p hành, công ty Merrillủ ộ ộ ậ ấ
Trang 7Lyuch. H đã đ a ra nh ng bài gi ng c c k thú v và h p d n và đã gây nh họ ư ữ ả ự ỳ ị ấ ẫ ả ưở ng
đ c bi t đ n hàng nghìn nhà môi gi i cũng nh các tác gi c a cu n sách này.ặ ệ ế ớ ư ả ủ ố
(3) Được trình bày trước b i Mike Golden và George Janos. Xu t x không rõ.ở ấ ứ
Nh ng ghi chép nguyên b n đữ ả ược b sung cho cu n sách này.ổ ố
(4) Nh ng bình lu n/nh n xét này là c a James J.Fridl, ch t ch t p đoàn Crossữ ậ ậ ủ ủ ị ậ Marketing (Peapack, NJ) trong m t bài phát bi u trộ ể ước h i th o ABI, ngày 4 tháng 10ộ ả năm 1993. Các nh n xét đậ ượ ực l a ch n trong bài phát bi u c a ông đọ ể ủ ược inl i trongạ
cu n sách này. Life cycle là m t nhãn hi u thố ộ ệ ương m i đạ ược AEGON đăng ký
(5) Paul Weishan là ch t ch công ty đào t o ch ng khoán. Nh ng yêu c u giáoủ ị ạ ứ ữ ầ
d c thụ ường xuyên đ i v i h u h t/t t c các nhà môi gi i s có hi u l c vào gi a nămố ớ ầ ế ấ ả ớ ẽ ệ ự ữ 1995
B c th g i cho Drosdeck và Grets đ ngày 29 tháng 6 năm 1994ứ ư ử ề