Phương phấp thÝ nghiễm xuyên tinh trong tiéu chuẩn ney yÿ định oho hại loại thiết bị xuyên ; xuyên 4ifn và xuyển cohoo, quy định cho bại loại mỗi cổna : wữi sỏn ú{ động về nũi cơn cổ nh
Trang 1
TIỂU CHUAN NGAMA
ĐẤT XÂY DỰNG ~ PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIÊM XUYÊN TĨNH 20TCN — 174 ~ 85
Trang 2ae - ~ có
Gơ quan biến soạn ¡ Trung tâm aghiba cấu ứng dụng Khoa hạo kỹ thuật — HỘI địa chất VIỆA Xem ‹ 85 \ 281 BID/ERET ———— Độc lập ~ Tự áo ~ Hạnh phẩo
Người vhựo hiện 2 P88 ¡ Nguyễn YEns Tío \
X$ ¡ Trần Yăn Việt
Ks ¡ Ngưyền Ga Chính
¬
QUYẾT HỊNH GIÁ BỘ THỈỞNG BỘ XÂY DỰNG
W viêo bạn hành/kiêu chuẩn ngành
1 - 0ã cứ Ngh{ định sỐ 39/HDBT ngày 14 thống 04 năm 4988 cuẰ
Cinh mổ 141/HDBT ngày 24 khống O8 nền 1982 cuả
Giáo wx, Thế truổng r Rguyễn Hạnh Kite Vụ tưuổng Vụ Khoa học kỸ thuật ÿ
Ngày 15 thống 14 năm 1989 HẦU 3 ¡ ¬ Nay bén hành Yêm theo Quyết định nay 04 tiều choồn
ngành ¡ HÍT XÂY DỰNG - PHÒỒNG PHÁP THÍ NGHIỆN
ZMft trong ngành thuộc Trủng dưng về địa phương
chậu trếch ahiRn thi bành quyết định này
ĐỀU 3ï — GỌỢẾS định này cố hiệu Lực kỀ từ ngày KỂ./
KY BC midre 36 xix nina
Thí trưởng
Trang 3Nhĩm H
wee eee ee
ICHỦ ota ' — pujéna puie vet nowy 'Tay te phdn muyền tĩnh
r ` Cố bu lực '
te ngay 15 thing 14 ake
Ÿ ~¬ QUY HINH CEữntg
1.1 ~ Tiêu chuẩn này dank aking yéu chu kf thugt 7 phuong
p thể nghiêm xuyên tink vs +ấo kiến nghị sử dụng kết quả trong
khảo sết địa oh#t sơng trình vì 2hục vụ thiết kế nần nĩng,
lượng các hạt lớn bơn 12 sn hen 25 fi
12 Thí aghifm xuyển tÍnh là 4a rịo trong đết một đầu xuyên ủng với hệ thống cần xuyên vàng ~ga tình, 4Đ xếc tịnh sức Xháng xuyên cuã đ§+„ Ah+ thÝ nghiệm, tốc xuy 2 phối bảo cẩn khơng
- ta dịnh rank giới
dịnh độ đồng nhất cuả
shaw cud dt,
lớp đấy và bề mặt lớp đất để cứng,
- lẩổa định độ chặt ouả cất Loạt sốt,
- Đi chứng vớt khoan thăm đồ và thÝ nghiêm trong phịng để
lp Cit, phno vụ thiết kế nền mống trong điền kiến nho phấp,
— lếo định sửa chịu tổi cuả mống oọo-
1,4 Phương phấp thÝ nghiễm xuyên tinh trong tiéu chuẩn ney
yÿ định oho hại loại thiết bị xuyên ; xuyên 4ifn và xuyển cohoo,
quy định cho bại loại mỗi cổna : wữi sỏn ú{ động về nũi cơn cổ
nh Khí mử dụng loại thiết bị họe loại mũi cơn nào thÌ cầnghỈ
oHÍ rõ đặc tÍnh kỹ thuật cuổ chúng rêu biBa 45 xuyên và trong
Trang 4
2 20X0W 174 - 89
„ bếo ode ket quả xuyên
1.5 - Wide bố trí thí nghiện xuyên tinh trong meng lưới the
thiện hành về them khảo phụ lyo 1
2 THUẦN NGỦ ~ DĨNH NGHĨA VỊ KHÍT NIỀN
mỗi côn về năng xông ảo mã sốt,
nốn, dùng để zấc định sức kháng mũi côn qụ,
2.2.1 - Tùy theo kiều hoẹt động, mí oồn được chỉa lầm het
loạt +
chuyền động, của các bộ phận khấc cuả đầu myên và cồn ngoài đứng
phầm hình trọ, cố đường kính bằng đường kính đấy côn `
là éo bọc, cố chiều dài la hơn đường kính đấy nũ{ côn
2.4 - Hộ thống cần xuyên +
2.4.1 = Ơn ngoài (oon ‘gpl 33 cần #a) là cáo Ống ping diag at
hogc cấp điện
2.4.2 = Cần trong là cấc cần đặo; dùng ¿Ề ấ§n mỗi côn xuốngđt
PF
‡Ýnh được phía lầm bat loại?
sho b hu myn, Ole thông tin về lực đượn chuy%s thinh tf” bik
điện và truyta lén b§ do ~ ght, qua cốc cấp điện trong Na “xuyên,
truyền cốc thông tín về sức khống xuyên lên mặt đất Thiớt bị do
xuống đất Đói trọng cha thiế+ bị tạo lực nến là neo hoặc tải
trong
trên đầu xuyên, ĐỀ tạo khả năng xuyên nâu,
sÍc khống mi êm thì wê4 côn chuyền diag ding tht wid of ° a 8 g thời với cáo b
„#9 ¬ taf nghiểm xuyên giến đoạn + là loại thf ñgháÊm khi độ
sức khẩng nữ côêa WhÌ chỉ mũi cũn di động, sòn cáo bộ phân - khác
¬ = Sho xkhẩng đơn vị mii côn qc (xau đây gọi tất và aio
xuáng mũi côn) Xà sửo khống cuổ đất tếo dụng lên mũi cên và được xếo định bằng sổeb ehls lực tếo dụng thẳng đứng Qạ (EM) cho tết
điệp đẩy nổi cảm 1, (ơn2)
9 a fon Xf do Les Bu, KPa, MPs
ø
lên be mgt oud ming xing do ma sốt về được 2éo dinb bing afobohis
lực tứo đụng lên bề mặt săng xông QÀ (EX) cho điện tích bề
a
Lư ơn Boo vi do là ¡ Pa, Xe, Ms,
2.12 = TỒồn¿ msc khủng xuyên Q, là lực cồn thiết đỗ ấn cần và đều xuyên xưống đất, DNm vị do l1 ẤN,
Trang 5Đang 428 20129 T74 - 89
2.13 = Tổng ma sất thành a Quẹ lề lực tếo dụn/ Lên toần - ý
thành cần mmyên cho đến độ sản thí nghiện và được xíc định vàng
"sống thấo
° 2.14 = Y ato khing FL là tỷ số giữa me mất thann dom ff,
và mic khing wil of2-q, & cing aft 6 adu tet aghife, đượn thể
biện hăng pha trầm bay vố thập phân,
tf
a
4
‘0
định như sau +
vimế Sông do ca sất và đĩa xuyên không cổ năng xông đo me sết
(xem Hình 1),
Gmiwu đãi tầng cộng cud dtu xuyên (bao gồm mũi cÔn, mồng TÔnG
da mw sết và phần gần tiếp thao) phải điứng bằng 1.000 m
Khôa, od sing Tông ác nhaệt Ảnh tì lu muẾn Viên LƠ) HÔNG tne be
20TCH 174 - 89 trang 5/26
31,2 Mi cân gồa hai phầa :: ohóp nến và phần hình trụ tiếp
thee
« Kích shade obudk › đường KÍnh đấy mũi côn (đấy shếp nến) là 35,7 mm Bốc hơn mii ofm 1% 60° mila ono ook ph¥n inh trytiep
theo oud ebdp non là 5 mm (xem bình 1),
+ Dang sei trung nhế too sj
+ Gritu cao mid cfm s 21,0 0m (li < 31,3 m+ O53 mm
« Độ nhếm mặt mỡ4 côn ¡ nhỗ hơn 5 Mm
«= Dung mai trong sử đụng ;
+ Geftu cao mii of ¡ 24,O mm <b, CC 21,2 mm < T om
+ Chiều cao phần trụ tiếp theo ¡ - 2am
3.4.3 + Ming x6ng do ma oft (xem binh 1)
„ + Đường kẾnh œuÄ măng xông đc un mit phải tằng đường kếnh đấy
mii efn, wOi dung sai + 0,35 am (oh trong cbf tạo và trong mbtung)
~ Dida tích cuổ màng xông do ma oft la: 150 0m24 He
~ DS obdm bề mặt cuỗ măng xông do m« sất khí chế tạc là 1 0,5 fem + 5 theo phương chiều đọc, Khi mử dụng thÌ độ nhộn cu
ng xông không nhồ hơn 0,25 fim,
~ ¥ trf cuÄ măng tông do Ma sất phẩi nềa ngay trên wilt ofa,
3.1.4 - ĐỆ khe ob giữa mỗi sốn và măng xông khẳng được lớnhơn
5 mm Gioăng bọc các kbe bở giữa mữi côn và măng xông, g{Ữe wing xBng YỚI cần xuyên phải lầm bồng vật ite tất, sổ độ biến dạngeso,
đề bảo đẫm độ nhậy khi đó sức kháng xuyên về không oho cốc hạ đất
lạt vàn
3.1.5 - GẤc dần xuyên nguồi được n6i với nhau bằng zen văpbẩi đồng trục DS cong cuổ nấm cần xuyên đầu tiên không vượt quá #$©
về cuả số cầu xuyệr còa lợi Không vượt quí ð$o ‹
phẩ£ là: 26 em « 1 mm
3.1.6, hiết bị tạo lực nến phẩt bảo sân cấo quý, định set +
thể nại
Trang 6trung 6/20-20101 17% - 93
Trung 6/28.20101 1 ¡© c hỦ
muSt qué
trình thí nghiệm
= Gm trình nâng - hạ phải Ất nhất bồug chiỀa đầi cần xuyên
bing
thidt bt thfch hop
pbbt
3.2 > Khi of dụng cdo thi¢t bf myén tink cổ cầu tạo xo ve
cếc quy định trong tiêu chatn nay thi phid huyết
minh ro dl : số
atin gids ket qua
sede a 3.3 - Một số loại thiết bị muyên tính thông dụng Số cáo
- đặp
4 GIỚN THƯẾ THẾ NGHI
come ving, Dp nebitag i da one phy VhônG THỰ)
2 nợ cầa xuyên phổi trùng với phương thẳng cổng suổ thiết DỊ tp
cps
4.1.2 = Yan tho mayén obuka wy Sạn về 2 on/,
phải Giữ Vhông dội trang siết quấ trinh nghiệm
:
oman, Khi sử dụng Loại uyên sỬ bạo với cách aie thế
vợt &
xuyên giến đoạt thì phểi thuyết minh trên biềM đồ và trong
ñ sếo kết quả xuyên
+
dered = 86 Liệu cuả thế nghiÿA xuyên 1ifm tyo phẩt
được” =
Liên tụo, Trường hợp phải gi gàấn đoạn thi khoằng
ah hong ae
lên hơn 20 08 -
4.2 ¬ tuyển cơ học
=
ea tans tụ thế nghàje được tiẾn Hành như oat
oe aoe coven tng vy tof cba wf nanifas tra 6S fe ke EEE
SY Sy Tag
2QTCT f4 - 69 trang 7/28
xuyên xướng đất vết khoảng độ mâœ:thí2h hợp Tthường là 4) 4V” xếa định mứo khống mũi cồn q, In tiếp cần ngoài về đẦu yên
trần cho đến độ sâu kỹt thío,
„4.2.2 = Khi mử dụng đầu xuyênjeế măng xông do mœ mết thầtrình
tự VoÍ nghiện được tiến hình như dan; in cần và đầu xuyên xuống
vị trí cần thí nghiện Ssu đố 6n đầm trong cho gũi sồn xuyênxuống đất nột khoảng thích hợp đề xác định so khổng mũi côn q Íntiểp cần trong cho mỗi cồn về măng xông do mã sểt xuống một khoảng thích hợp để sfc dink ting afc khống cổ mũi cên và eỞa mững xông {Qz¿ì Seo đố ấn cần ngoài đồ áo sức khống tổng Q, Thể nghiệndược lấp lại thao cha trình như trên cho đổn độ sâu kết thio, `
42.2 - SÍc khống m& sết thành đơn vị #„ khi thí nghiệt xuyên
vớt đầu xuyên không cổ măng xông đo mã sết, quy định Ở đấều 4.2.1
4.2.4.0 Cdeh ghỉ kết quả ;
- Sfo krống m4 côn q„ trong khoảng do sâu xuyên cuỗ mũi của
được ghi iù gid trị Ầm định dọc trên đồng Hồ đọ, Cần loại trà các giữ trị đột biến trong khoằng xuyên của mũi côn,
giá trị trung bÌnh trong khoảng thí nghiêm đố cần loại trừ cổogiế trị đột biển trong khi thí nghị êm, ae _— 4.2 ~ Duyên điệc
4.3.14~ Trình tự thế nghiên : Lầng cấp Sin itm vào cồnxuyên với s6 lượng đủ đ§ đẹt đến độ sâu dần thí nghiện, Kite -trv wợi động bình thường cuẢ đầu xuyên và thiết bị do ght Ket ads a để
„ thí nghiệp xuyên điên được đo liên wo bing thift Bf do Gif.
Trang 7Trang 8/20 20TH 174 - 89
lạ uyên điện có thiết DỆ Tự ni và về sản @ thì khí infaghi
te
min teste Me ae
đồng
= Ket oud
tie
aita myén va nesy myéa, cào 0G a dita aya và
eve aac ˆ đất mau khí kết thie myén (nfu zac nh euge) « reas
ere
c6 và cốc kiện tượng vhío thường xây vụ trong quá
trên &
sys
5 unite BAY 7h sỉ VỰNG KẾT 4UA THÍ NGHỆ ¬
dưới dụng
Trạc
5.2 Thướa tỷ LỘ cuỗ biều đã xuyên thường dùng
+
nt ea trong ing vo, 10 de oft
~ + em tương ing el 1 MPa obo dạ
cức thông tin aan 2.3
rảnh, xế hiệu điềm xuyên, cwo toy độ sabe
vụ dle dim céng È:
‘ awe, ngày xuyên, Loại thiết bị =uzÈm, MẪU nột wiRa đồ
muy
‘ah chuân quy định & phy 196 4s
pean onset
trén ket quả thí nghiện xuyên tỈAh ¡ lành eae
được thựo hiện qua gií tr+ tử sửa ching 7 ian bay bre We
trong nhiều trường hợp cần phẩi 454 sich F na
._*
2012 114 - 89 Trung 9/20,
5.6 - Mật số đặc trưng cơ LỶ cuả: đất nỀn như ¡ độ chặt c⁄Ã4§£ lop cất, gốc me sết trong cud đổ? 1oạt cất (khí Œ« 0), lye
đính kết không thoát nước Q„ cuỗ đất loại sết (khi tƒ= G), nb can
quy ước R, cho aft logd oft cd thE avy ra từ kết quả trân cơ mở cốc tương quan thực nghiệm, nều trọng phú
xuyên tính ,
lực 5 5.7 - Cốc đặc trưng cơ lý dược xếc định theo cde
5.4 ¡ 5.9 và điều 5
trường hợp seu :
bằng 5.3 ¿
4 cUẾ pha lục 5, được phép sử dụng trong của
“= Wan togn nền pống dự , phạc vụ giai đoạn
Xinh tŸ kỹ thuật cho cáo loại nhà và công trình
1u ïnehứngr
= Teng hep dat nn trong CUM Ot về đồng nhất thro Kết quả
xuyta tinh cho phép sử dyng sf liga trong cde bing ni tinh toén mdng néng, phyc wi cho gisi doan tháết kế V7 thuật,hoặc
lập bản vẽ thì công, đối với nhà về công trlah ofp IIT vi cép IV
la trên để
- Trường hợp 44t nền không đồng nhất, ồn tại ấc lếp Cft yếu thì cần Kết hơp cấc af liệu cuổ bằng nêu trên với cáo ø* li2u cub
bẵn vẽ thi công 2É{ với cdo nha va
ig tring Bp TIL wv ths TY,
é, KIEM TRẢ, BẢO DUONG, HEU CHEE
THIẾT BỊ TUYẾN TỪHH
6/1 ~ Khi kết thức thÍ nghiệm xuyên tình È hiệu trcờng, phái
rửa sạch cồn xuyên, đầu xuyên và các bộ phân khếc Bồi đầu mỡ vào gốc ren xoay và bộ phân 42 đông cuä mỗi côn, đỗ nữi cồn chuyển
thận vào hòm dựng chuyên đùng,
6 - Đđ4 với thi¢t dL xuyén difm oBa Gyo bist lim f den cht
độ nhiệt độ, độ ấm cuổ đầu xuyên và hồm ghe điện, Thường xuyển
YtiÐn tru cốc giọng È kh nội của đầu xuyên và độ kbe hÈ giữa mũ
sân về năng xông đồ không cho nuốc về co hạt đất chui vào
6.3 - Đôi vốt thiất bị xuyên c2 nọoc cẦh bảo đâm độ tron cuÃ
cầa trong vết cần ng
và độ trơa cul mùi côn ước khi xuyên.
Trang 8Trang 10/28 20TCH Tỉ4 - 89
ee
cần thường xuyên kiền tre, hiệu chỉnh, thông đầu đồng bồ đo ptự
(ft nhất 6 thếng một lần) Yết hộp pit-ting ve xy-lenh thủy lực
legi đồng Hồ do phải cổ đề bại bộ đề luân phiểu kIỆt ghẳnh vàkiEm
trạ độ chính xấo cuỗ nhat
6.4 - KiỀn tra thường xuyên độ nài nòa cud đầu xuyên, bảo dtu
theo quy djnp bade aida 3.162 § 22142 về 1.144 cud tla chuần
này,
trước về trong khi thế nghiệm, thxo điều 3,1,5 ouả tiêu chuẪn nay
6.6 ĐĐi với cổo nấy nóc cuả thiết bị tạo sp lyo thì phái bảo
đầu oh# độ bổo dưỡng và tủ sửa theo quý định aho tùng loại thiết
tị,
yer
oe
20TCH 174 ~ 89 Trang 11,
Pe Lye
(Kiển nghị mử dụng)
Phi & cin TRÉYR THẤU DD ZRƠNG xác SÁT
BIg CHA? CONG THỈNH +1 > Vise chgn ‘va b6 trí mạng lưới oáo cổng trình thas do
quả điều kiện địa chất công trìnH vùng (cle điều) xây dựng, - đặc
di cuổ nhà, công trình được thếết.kữ xây dựng, sisi đoạn kbổo
sết (giai đoạn thiết? kf} về yêu cầu kỹ thuật cuỗ nhiện vụ khiosết địa chất công trình do thiết kế lập,
1.2 ~ Khoảng cách giữa cổc công trình thăm đồ phụ thuộc vee
rảnh xây dựng về độ nhạy cấm với lửn không Pu cud ching, va được
xée d{nh thee béng 1.1,
1c độ phíc tạp { Khodrg cfch gia eda điềm thăm dồ theo cấp 1
4) Ghạn khoảng odch Lớn khí nhà, cũng, trình không nhạy cảnvớt +, oồa khaằng cách nhỗ khi nhạy cảm sa ca
2) tổng œ6 công trình thăm dò che moi aba và công trình {then
3 (kề sẻ “hăng die đã k khảo sát trướ đây) - *
oad +
sổ độ bất đồng nhất ceo „ thì khoảng cach iữa odo sông | tina
gone ass thần dồ gố, thổ nhỏ hơn 20 m 4u0Äd 2RO hÙ¿a 32 %6 AdaodA và N5 GOL sie nem
Trang 9Trang 12/28 20T0M T74 « 89
1.3 = hi khảo sất đề thiết kế nhà, công trình trên nền thiên
nhiên, cLiỀu sâu cuŠ cấc công trình thăm đồ phạ thuộc vào vùngẢnh
tưởng về chiều sâu ouổ lốp chịu nến, nhưng phải sâu hơn đấy lớp
#ất chịu nến để 1 — 2 m
cuŠ công trình thăm đồ xác định theo bằng 1.2,
131 trọng lônmống| Chiều sâu cáoh † TẢ1 trọng LônCHIỀU nâu thăm}
1 1.000 (11216) 1 15= 20 1 10.000 T 11-45 '
2.000 (trên 16) 20 = 23 15, 000 12 = 19
cei th’ ch +
1} Chọn chiều sâu ohỗ khi lốp đất ehlu mến nẦn trên mực nước
ngầm, trị mổ lốn - khi xuất hiện nước gầm,
2) Nếu trong chiều sâu quy định È bỗng trêo mề đã gặp lổpđất
để cứng, thÌ chỉ chan nghiên cứu vào 1 = 2m đưới mặt lếp để phong
bos yu, boặc dưới đấy sống khi nó tựa Yào Lốp để gốc, nhơngchiỀ8,
3) Nếu trong chiỀu sâu quy định È bằng trêu mã gặp đất yếu thì
cần nghiên cứu qua đấy lốp đột yếu ấy và vto lốp đất tốt Ất nhất
10 m) chiỀu sâu thăm đồ được xáo định thao vững ảnh hường bằng
tÍnh toán, những khi thiếu mố Liêu cần thiết thÌ chiỀu sâu - thăm
đồ được 1§y bằng một nửa ohiỀu rộng mứng, nhưng không nhỗ hưu Z0
Pobre tk
rh: hen 56m, vet af lượng không Ít hơn 3 ebo một mốngy «š
i“i vỡ: móng cuỗ cấc bề chứa c- dung tích lớc hơn 16,Ci
Pu sáu thăm đồ không nhŠ hơn O,75 D (D là công trình thăm đồ không “pe Sy
- Kni khdo agt 43 thigt ke mong ges Øng, thÌ số lượt, 3 thăa do không Ất hơn 3 cho mỗi nhề và công trình
Khi khảo sấ+ đỀ thiết vớ mống cẹc chứng, thì c6 lượng
ng kế
và được rấc định thao bằng 1.2
sông trình xây dựng
Đen trung } Thức : giản ,bẦnh , top
~ Mhà đưổi 1G tầng, với tải trong cub tong
¡ 900 Kiya về tậi trọng lên khung 2ậ tkhôoar 2 Cổng :
lổn hơn 2000 KR khi xây dựng bồng luạt
~ Nhà đưới 16 tầng, với tải trọng cuẢtường
chịu lựo tếc dụng lên mống không lỔn bơU; sọ ¡ 40 ¡30 ;
2000 KW/m về lên cột không lớn hơn 20000 “2 3 x4
` Nhà quế cœo (16 ~ 28 tầng), hòah lang ! to t
1.6 GiiỀu sâu thếm đồ cho mống sọc đặt trong đất phẩi gÂu ke: chiều sảu thiết kế hạ cọc Ất nhất lò %, Khi tải trọng cuế = chim sạc chống lớn hơn 2.000 Kừ và khi tùng bề cọc cho toàn nhà, tai
Trang 10Trung 14/28 20
nằa đướt nổi coe khéng ob} hon 10 a
Khi cọc tựa vềo Lớp để gốc, thÌ chiỀu sâu thăm đà phải siuben
đây cọa Ất nhất 2 m
Chú thích,
3} Đi với cọc nw sất thì chiều sâu thừa đồ chỉ cần sâu hơn
đấy cọc 1 m„
3) Khi gặp LỚP để gúc bị phoúg hoá mạnh, hoặc phết triEn hàng
động cốc.tơ thÌ chiều sấu thấm a được ráo định theo dye dif sud
điều kiên địa chất gông trầnh và công trình thiết kế, xây dựng
1.7 - Khoảng cách và øổ lượng điềm xuyên trong phạm ví một
ngôi nhà hoặo nhốn nhà giống như quy định ở điều 1,2 về được xức
định theo bdng 1.4
Baz 1.4
' ¡ Mế a9 phe tap SUẾI Khoảng cánh trung LŠU lượng điềm,
sấy điều kiện địa chất bằnh giữc cấo địa XUYỂn tối thik:
te (ahém nhà) ˆ
+,8 ~ Hới với nhà cấp IIÍ và công trình địng tuyến, $2 ining
sếch giữa ode atta sirte 18 $0 ~ 100 a, va mdi ahh bo te
18 = Đổi vớt cẩn giai đoạn a khảo sết pho vy he lập THÂn.
89
ak 154 28
chevg kink k¥ thugt va thiet ke xf thuật, thing thường ^g lượng
điểm xuyên chiếm từ 5Ò đến 7O tổng số cáo sông trình thăm — 22,
“áo điềm xuyên tÍnh được bổ trí xen kể với sáo điỀm khoan — hoặc sẩo sảng trình thăm đồ kháo (udm ngeng, oft cdnh)
BOL wd cáo công trình loạt nhỉ và vừa, nha troag một đụng
địa hÌnh, cần b6 taế đối chứng song song giữa khoan và suyến tỉnh
tì t đến 3 cấp tủy thao mức độ phức tạp cuổ đất tồn, Khoảng cách giữa đLỀu khoan và điền xuyên iu trong một oặp đối chứng quy
định củ 4 đến 2 m„
vfo tạp, hoặo cổ AhiEn dạng địu bÌnb khếo nheẹu, “hỉ È mỗi dụng aja toh hoặo mỗi khu vực địa chất d¥o trưng An v6 trí từ 1 dến
2 cặp đ61 cing
1,10 + GL với giai đoạn khảo sốt phạc vụ thiết kế kỹ thuẬt ,
Rofo Lap bến vỗ thì công, khó, cố nb(Eu khổ năng lợu chọn giảtphấp
mổng uâu thÌ a6 lượng điềm xuyên cổ thỂ chiếm tổi 80 = 100 % tổng
s6 lượng ouà công trình thăm đồ, dỗ xếo Ahab be đầy co lổp - đất y#u, bề mặt và bề đẫy lỐp đất tốt tụa cọc và dùng kết quả xuyển tĩnh đồ tính toển thiết kế sóng sọ 2? Tư 3
Khí số ngíNu khỉ sừng dụng sống siaấu, Sof lượng điền
xuyên cổ thề chiếm tới 50 % tổng số cổo sông trình thăm đồ dễ róc
độ đồng nbdt cud sức lớp đất, '36 lượng dếo sông trình thăm là còn
(elt cánh, nến ngang .) đề xấo định cổo đặo trưng cơ we aa, MUTA obo ties kf nin ndnge at
4.13 + Rid khho oft 48 avo: djnb manh giới, Đề đầy, độ chặt
49 ding abet cub đất đấp về đất.-lấp ¡ 4Â khoanh vùng sẩo mi: bồn hoặs 4ề xấc định b# đầy, độ chặt, độ đồng nhất và nột số địotrưng,
nguyên dạng) thủ khối lượng điềm xuyên tỉnh số thề chiến tr 0Ó dim 100 6 tồng ot ode ong trình thăm đề, *