1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi học sinh giỏi 2010 P1

14 250 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi 2010 P1
Trường học Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Trong giai đoạn đầu quá trình phát triển phôi ở ruỗổi giấm, giả sử từ nhân của hợp tử đã diễn ra sự nhân đôi liên tiếp 7 lan, nhưng không phân chia "ế bào chất.. Vì thế, chu kì bản hủy

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Ki THI CHON HOC SINH GIOI QUOC GIA

Môn: TIN HỌC

Thời gian: 180 phút (không kế thời gian giao dé)

(Đề thi có 04 trang, gồm 03 bài)

TONG QUAN BAI THI

Tén bai File cheong trinh | File dữ liệu vào File két qua

Bài ¡ | Dãy con chung không |INACS.* | LNAC8.TNP LNACS OUT

liễn kề đài nhất

Bài 3 |Mã số thuế _ TAXID * TAXTD TNP TAXID OUT

Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng là Pascal hoặc C+t

Hãy lập trình giải các bài toán sau:

Bài 1 Dãy con chung không liền kè dài nhất (6 điểm)

Day C = cj, c¿, , c¿ được gọi là đấy con không liền kề của đấy A = ai, đa, ., đ„ nếu C có thé

nhận được bằng cách chọn một dãy các phần tử không liền kề của 4, nghĩa là tìm được dãy các chỉ

SO i}, la, ., „sao cho:

lSi,b, , << m

h <Si—l,ạ<R—Ì, „ữyap S—

Cy =O, Cy =A, y ony Cy =A,

Ta gọi độ dài của dãy là số phần tử của nó

Cho hai dãy:

A = Ay, A, ., đu

va

B= bi, bạ, any by

Dãy C được gọi là dãy con chung không liền kề của hai dãy 4 và 8 nếu như nó vừa là day con

không liền kề của 4, vừa là dãy con không liền kề của B

Vêu cầu: Cho hai dấy số 44 và 8 Hãy tìm độ dài của dãy con chung không liền kề dài nhất của hai dãy đã cho

Dữ liệu: Vào từ file văn bản LNACS.INP:

e_ Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương mm và n (2 < m, n < 10”) được ghi cách nhau bởi

dấu cách, lần lượt là số lượng phần tử của dãy A và dãy B

e Dong thir i trong m dòng tiếp theo chứa số nguyên không âm a,(đ; < 109), i= 1, 2, , m

e Dong thir) trong 1 dong tiép theo chtra sé nguyén khéng 4m b, (b, < 10°), J=1, 2, 65 7 Kết quả: Ghi ra trên một dòng của file văn bản LNACS.OUT độ dài của dấy con chung không

liền kể dài nhất của hai dãy A va B

Trang 1/4

Trang 2

Vị dụ:

3

9

2

4

1

9

vị

3

4

Rang budc: 50% sé tests tng voi 50% sé diém cua bai cd 1 <n < 100

Bai 2 On dinh (7 diém)

Trong mạng xã hội, mỗi trang web được tổ chức trên một máy tính thành viên và cung cấp dịch vụ

truy nhập tới một số trang web khác Đề truy nhập tới một trang web nào đó không có trong danh

mục kết nối trực tiếp của mình, người dùng phải truy nhập tới trang web khác có kết nối với mình,

dựa vào danh mục dịch vụ của trang web này để chuyển tới trang web khác theo tùy chọn, cứ như thế cho đến khi tới được trang web mình cần Thời gian để truy nhập tới một trang web phụ thuộc

chủ yếu vào số lần mở trang web trong quá trình truy nhập Như vậy, người dùng cần chủ động

chọn lộ trình truy nhập hợp lý

Sau một thời gian làm việc trên mạng, Sáng - một

thành viên nhiệt thành đã tích lũy kinh nghiệm, tạo

một cơ sở đữ liệu, cho biết từ một trang web có thé đi

tới những trang web nào trong mạng Trong cơ sở dữ liệu, các trang web được đánh số từ 1 đến ø và có ø:

bản ghi, mỗi bản ghi có dạng cặp có thứ tự (ø„ v) cho biết trang web + có kết nối tới trang web v (1 < % v<m, u # v) Cơ sở đữ liệu chưa được chuẩn

hoá, vì vậy có thê chứa các cặp (ø, v) giống nhau

Trang web của Sáng có số hiệu là s Dựa vào cơ sở đữ liệu, Sáng có thể xác định lộ trình truy nhập

nhanh nhất (tức là số lần phải mở trang web là ít nhất) từ trang web s tới trang web ø bất kỳ Tuy

vậy, ở mạng xã hội, mọi chuyện đều có thể xây ra: một khu vực nào đó bị mắt điện, máy của một

thành viên bị hỏng, trang web đang bị đóng đề nâng cấp, Kết quả là một vài trang web nào đó

có thé tạm thời không hoạt động Như vậy, nếu từ s có ít nhất hai lộ trình nhanh nhất khác nhau tới

u thì khả năng thực hiện truy nhập được một cách nhanh nhất tới ø là lớn hơn so với những trang

web chỉ có duy nhất một lộ trình nhanh nhất, Hai lộ trình gọi là khác nhau nếu có ít nhất một trang

web có ở lộ trình này mà không có ở lộ trình kia hoặc cả bai lộ trình cùng đi qua những trang web như nhau nhưng theo các trình tự khác nhau Những trang web mà từ s tới đó có ít ra là hai lộ trình

nhanh nhất khác nhau được gọi là ỗn định đối với s Trang web mà từ s không có lộ trình tới nó là

không én định đối với s

Ví dụ, với mạng nêu ở hình trên (n = 6, m = 9) các trang web 4 và 3 là Ổn định với s = I (tir 1 tới 4

có 2 lộ trình nhanh nhất: 1 > 2 > 4 va 1 —> 5 —> 4, từ 1 tới 3 cũng có 2 lộ trình nhanh nhất: 1 —> 2

—> 4 — 3 và l >5 >4 — 3)

Trang 2/4

Trang 3

Yêu cầu: Cho các số nguyên đương ø, mm, s và m cặp số (u, v) xác định từ ø có thể kết nối trực tiếp tới được v Hãy xác định số lượng trang web 6n định đối với s

Dữ liệu: Vào từ file văn bản STABLE.INP:

e Dòng đầu tiên chứa 3 số nguyên m, m và s (2 <n < 10000, 1 <m < 50000, 1 <s <n)

s Mỗi dòng trong ø dòng tiếp theo chứa 2 số nguyên ø và v (1 <”, <1, w # v)

Các số trên một dòng được ghi cách nhau ít nhất một đấu cách

Kết quả: Đưa ra file văn bản STABLE.OUT một số nguyên — số trang web ổn định đối với s

Vi dụ: (giống ví dụ nêu trong dé bài, nhưng có chứa các cặp đữ liệu lặp)

STABLE.INP STABLE.OUT

2

ί

Rang buộc: 50% số tests ứng với 50% số điểm của bài có 2 <n < 200

Bài 3 Mã số thuế (7 điểm)

Để thực hiện luật Thuế thu nhập cá nhân, Tổng cục thuế phải cấp cho mỗi người có thu nhập một

mã số thuế sao cho không có hai người nào có mã số thuế trùng nhau Tổng cục thuế quyết định chọn mã số thuế từ tập % bao gồm các biếu diễn trong hệ đếm cơ số 36 của tất cả các số nguyên duong trong pham vi tir 1 dén n (36 <n < 10") Để biểu diễn các chữ số trong hệ đếm cơ số 36,

Tổng cục thuế sử dụng các ký tự từ 0 đến 9 và 26 chữ cái latinh từ a đến z theo qui tắc chỉ ra trong

bảng 1 Một số trong hệ đếm cơ số 36 có thế hiểu là số biểu diễn trong hệ đếm cơ sé g (2<q < 36)

nêu nó chỉ chứa các chữ số trong g cht số đầu tiên trong hệ đếm cơ số 36

hệ | Chữ số Sốhệ | Chữ số Sốhệ | Chữ số

10 hệ 36 10 hệ 36 40 hệ 36

1 1 11 b 21 |

2 2 | 2 | c | 22 m

5 5 15 { 25 p

8 8 18 i 28 §

Bang 1

Trang 3/4

Trang 4

Có tất cả m Cục thuế được đánh số từ 1 đến m làm nhiệm vụ duyệt hd sơ và cấp mã số thuế (3 < m

<70)

Để việc cấp mã số thuế có thể được tiến hành song song ở tất cả các Cục thuế, trước hết Tổng cục

thuế chọn dãy số nguyên c¡, ca, , c¿ thoả mãn Í < c¡ < e¿< .< c¿ < 36, trong đó k = 7) (ky

hiệu [œ] là số nguyên lớn nhất bé hơn hodc bing a) và sau đó tiến hành phân phối mã số thuế cho

các Cục thuế như sau: đầu tiên, từ tập S loc ra tất cả các số có thể hiểu như là số trong hệ đếm cơ

số c¡ chuyên cho các Cục thuế thứ nhất và thứ hai sử dụng, sau đó loại bỏ tất cả các số này khỏi

tập Š; tiếp đến, lọc ra tất cả các số còn lại trong Š có thể hiểu như số ở hệ đếm cơ số cạ chuyên cho các Cục thuế thứ 3 và thứ 4 sử dụng, sau đó loại bó tất cả các số này khỏi tập Š; Cục thuế cuối

cùng (nếu m lẻ) hoặc 2 Cục thuế cuối cùng (nếu chẵn) được sử dụng các mã còn lại trong tập S

Tại các Cục thuế, mã số thuế được cấp theo qui tắc sau: các Cục thuế với số hiệu lẻ cấp mã số thuế

theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, còn các Cục thuế với số hiệu chẵn cấp mã số thuế theo thứ tự từ lớn đến nhỏ trong tập các mã số được phân phối

Vi dy, voi n = 50, m= 3 vac; = 16 Ta có tập mã số thuế ban đầu S = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, a, b,

c, d, e, ƒ, g h, Lj, k, Ì, m, n, 0, p, q P, s, Í, u, v, , x, y, Z, 10, 11, 12, 13,14,15, 16, 17, 18, 19, 1a,1, 1c,1đ,1e} Khi đó các Cục thué 1 va 2 được sử dụng các mã trong tập {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, a, 5,

c, đ,e, ƒ, 10, 11, 12, 13,14,15, 16, 17, 18, 19, 1a,1ö, 1e,12,1e}; Cục thuế 3 được sử dụng các mã

{g, h, i,j, k, l,m, n, 0, Ð, q, f, s, f, uy v, w, x, y, z} Người thứ nhất đến Cục thuế 2 được cấp mã số

thuế 1e, người thứ hai đến Cục thuế này được cấp mã số thuế ld,

Yêu cầu: Cho ở dạng hệ đếm cơ số 10 các số nguyên dương 7, m, c\, cạ, „ cụ p và q Hãy xác

định mã số thuế của người thứ g ở Cục thuế p

Dữ liệu: Vào từ file văn bản TAXID.INP:

e _ Dòng thứ nhất chứa các số nguyên n, m, p, 4

e Dòng thứ hai chứa k số nguyên cị, đa, „ c¿ (k = ce ))

Các số trên cùng một đòng được ghi cách nhau một dấu cách Dữ liệu đám bảo tổn tại mã số thuế

Kết quả: Đưa ra file văn bản TAXID.OUT mã số thuế tìm được

Vị dụ:

16

Ràng buộc: 60% số tests ứng với 60% số điểm của bài có 36 < w < 10000

Hết

Ghi chú:

© Thị sinh không được sử dụng tài liệu

© Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 4/4

Trang 5

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Ki THI CHỌN HỌC SINH GIOI QUOC GIA

| Thời gian: 180 phút (không kế thời gian giao dé)

BAN CHINH | Ngày th: 11/3/2010

(Đề thi có 02 trang, gồm 20 câu, mỗi câu 1,0 điểm)

Câu 1

Hãy nêu các bằng chứng ủ ủng hộ gia thuyết t tỉ thể có nguồn gốc cộng sinh từ vi khuẩn Tại sao nhiều nhà khoa học cho rang "Ti thé xuất hiện trước lap thé trong quá trình tiến hoá"?

Câu 2

a) Nêu cấu trúc phân tử và chức năng của hệ ch nhân (nhân con) ở tế bảo sinh vật nhân thật

b) Trong giai đoạn đầu quá trình phát triển phôi ở ruỗổi giấm, giả sử từ nhân của hợp tử đã

diễn ra sự nhân đôi liên tiếp 7 lan, nhưng không phân chia "ế bào chất Kết quả thu được

sẽ như thế nào? Phôi có phát triển bình thường không? Tại sao?

Câu 3

Hãy nêu kiểu phân giải, chất nhận điện tử cuối cùng và sản phẩm khử của vi khuẩn lam,

vi khuẩn sinh mê tan, vi khuẩn sunfat, nắm men rượu và vi khuẩn lactic đồng hình

Câu 4

Franken và Corat (1957) đã sử dụng virut khám thuốc 14 (TMV) trong thí nghiệm đề chứng mỉnh điều gì? Nêu những khác biệt cơ bản về cấu tạo giữa viruf này với virut cúm A

Câu 5

a) Bằng cách nào có thê chứng minh trong quá trình quang hợp nước sinh ra ở pha tối?

b) Tại sao để tổng hợp một phân tử glucôzơ, thực vật Ca và thực vật CAM cân nhiều ATP hơn so với thực vật C3?

Câu 6

Động lực vận chuyển các chất trong mạch gỗ (xilem) và mạch rây (phloem) ở cây thân

gỗ khác nhau như thế nào? Tại sao mạch ray phải là các tế bào sống, còn mạch gỗ thì không?

Câu 7

Nêu sự khác nhau giữa auxin và gibêrelin về nơi tổng hợp và các chức năng cơ bản của chúng trong điều hoà sinh trưởng và phát triển ở thực vật

Câu 8

a) Các chất độc hại có trong cơ thể được gan xử lí theo những cơ chế chủ yếu nào?

b) Phản ứng sinh lí gì xảy ra khi các yeu tố kích thích tác động đến cơ thể người làm tăng nhịp tim, tăng nhịp thở, tăng tiết mô hôi ? Nêu cơ chế hình thành phản ứng đó

Câu 9

Sự tăng lên của nồng độ ion H” hoặc thân nhiệt có ảnh hưởng như thế nào đến đường

cong phân li của ôxi - hêmôglobin (HbO;)? Liên hệ vấn đề này với sự tăng cường hoạt

động thé lực

Câu 10

Trình bày các bước cơ bản của quá trình tạo kháng thể thuộc hệ thống miễn dịch thê

dịch sau khi vi khuân xâm nhập vào cơ thể người và đã vượt qua hàng rào bảo vệ không đặc hiệu

Trang 6

Câu 11

Nêu những đặc điểm khác nhau cơ bán trong nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thật

Câu 12

a) Dựa trên cơ sở nào người ta phan loại các gen thanh gen cầu trúc và gen điều hoa?

b) Trong tự nhiên, đạng đột biến gen nào là phổ biến nhất? Vì sao?

Câu 13

Giả sử ở một loài động vật, khi cho hai đòng thuần chủng lông màu trắng và lông màu vàng giao phối với nhau thu được F¡ toàn con lông màu trắng Cho các con F; giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 48 con lông màu trắng : 9 con lông màu đen : 3 con lông màu

xám : 3 con lông màu nâu : 1 con lông màu vàng Hãy giải thích kết quả của phép lai này

Câu 14

mâu khó đông do hai gen lặn nằm I m4 Máu khó đông trên nhiễm sắc thể X quy | 2

Theo so do pha be ben, hãy Ul B8 0,0 ®, mK :

cho biết:

a) Trong các người con thế hệ

thứ II (1 - 5), người con nào là kết quả của tái tô hợp (trao đôi chéo) giữa hai gen, người con

nào thì không? Giải thích

b) Hiện nay, người phụ nữ II-1 lại đang mang thai, Xác suất người phụ nữ này sinh một

bé trai bình thường (không mắc cả hai bệnh di truyền trên) là bao nhiêu? Giải thích

Câu 15

Giả sử một quan thể động vật ngẫu phối có tỉ lệ các kiểu gen:

- Ở giới cái: 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa

- Ở giới đực: 0,64 AA : 0,32 Aa: 0,04 aa

a) Xác định cầu trúc đi truyền của quần thể ở trạng thái cân bằng

b) Sau khi quan thé dat trang thai can bằng di truyền, do điều kiện sống thay đổi, những

cá thể có kiểu gen aa trở nên không có khả năng sinh sản Hãy xác định tần số các alen của quần thể sau 5 thế hệ ngấu phối

Câu 1ó

Tác động của chọn lọc vận động rõ nhất đối với con đường hình thành loài nào? Trình

bày cơ chế của con đường hình thành loài đó

Câu 17

So sánh Sự, khác nhau vẻ vai trò giữa chọn lọc tự nhiên và các yếu tổ ngẫu nhiên trong

quá trình tiễn hoá nhỏ

Câu 18

Trên cơ sở sinh thái học, hãy giải thích vì sao cạnh tranh sinh học cùng loài là động lực tiến hoá và thiết lập trạng thái cân bằng trong tự nhiên

Cau 19

Hãy so sánh sự khác nhau về cấu trúc, chu trình đinh đưỡng và chuyển hoá năng lượng giữa các hệ sinh thái tự nhiên và các hệ sinh thái nhân tạo

Câu 20

a) Tại sao có những loài mật độ cao nhưn, ưng độ thường gặp lại thấp, ngược lại có những loài

độ thường gặp cao nhưng mật độ lại thap?

b) Có nhận xét gì về số lượng cá thể của mỗi loài ở vùng có độ đa đạng loài cao và vùng

có độ đa dạng loài thấp? Nêu ví dụ và giải thích

tt ả———————— Hét -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Giám thị không giải thích gì thêm

2

Trang 7

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Ki THI aN HQC SINH GIOI QUOC GIA

LOP 12 THPT NAM 2010

ĐÈ THỊ CHÍNH THUC

Thời gian: 180 phút (không kế thời gian giao đê)

_ (Đề thi có 03 trang, gồm 10 câu)

Câu 1 (2,0 điểm)

1 Urani cé cau hinh electron [Rn] 56d'7s? Trong nguyên tử urani có bao nhiéu electron chưa ghép đôi? Số oxi hoá cực đại của urani có thể là bao nhiêu?

2 Một mẫu quặng urani tự nhiên có chứa 99,275 gam 233 U; 0,720 gam 735 U và 3,372.10° gam 726 Ra Cho các gid tri chu ki ban hoy: ti2(738U) = 7,04.10° nam, tyo(22U) = 4,47.10° nam, tin( 738 Ra) = 1600 năm

Chấp nhận tuổi của Trái Đất là 4,55.10° nam

a Tính tỉ lệ khối lượng của các đồng vị ?“U /??®U khi Trái Đất mới hình thành,

b Nếu chưa biết chu kì bán huỷ của 2*U thì giá trị này có thể tính như thế nào từ các dữ kiện đã cho?

(5a U có chu kì bán hày rất lớn Vì thế, chu kì bản hủy của nó không thể xác định bằng cách đo trực tiếp sự thay đổi hoạt độ phóng xạ mà dựa vào cân bằng phóng xạ, được thiết lập khi chu lì bán hủy

của mẹ rất lớn so với chu ki ban hủy của các con chắu Ở cân bằng phóng xạ thể kí, hoạt độ phóng xạ

của mẹ và các con cháu trở thành bằng nhau Hoạt độ phóng xạ là tích số của hằng số tắc độ phân rã

với số hạt nhân phóng xạ)

Câu 2 (2,0 điểm)

Cho các phân tử: xenon điflorua (1), xenon tetraflorua (2), xenon trioxit (3), xenon tetraoxit (4),

bo triflorua (5), trimetylamin (6), axetamit (7)

1, Vẽ cấu trúc hình học phân tử (cả các cặp electron tự do (nếu có) của nguyên tử trung tâm) của các chất từ (1) đến (6)

2 Dự đoán góc liên kết ở mỗi phân tử nói trên

3 Trong phân tử axetamit, 3 liên kết với nguyên tử nitơ đều nằm trong cùng một mặt phẳng Vì sao?

4, Hay dé xuất một phương pháp thích hợp để điều ché: xenon diflorua (1), xenon tetraflorua (2),

xenon trioxit (3)

Câu 3 (3,0 điểm)

1 Khi phân tích nguyên tố các tỉnh thể ngậm nước của một muối tan A của kim loại X, người ta thu được các số liệu sau:

% khôi lượng trong muỗi 0,00 37,38 14,38 0,00 3,62

Theo dõi sự thay đổi khối lượng của A khi nung nóng dẫn lên nhiệt độ cao, người ta thấy rằng,

trước khi bị phân hủy hoàn toàn, A đã mất 32% khối lượng

Trong dung dịch nước, A phản ứng được với hỗn hợp gồm PbO va HNO; (nóng), với dung dịch BaC]; tạo thành kết tủa trắng không tan trong HCl

Hãy xác định kim loại X, mudi A và viết các phương trình phản ứng xảy ra Biết X không thuộc

họ Lantan và không phóng xạ

2, Có một túi bột màu là hỗn hợp của 2 muối không tan trong nước Đề xác định thành phần của bột

màu này, người ta tiến hành các thí nghiệm sau:

[Bot mau + HCI de, & ————,

Chia B thanh 3 phan C&n bot tring + NayCOs (bao hoa) Khudy kts

Phân 1 + Na¿S — Kết tủa trắng C — Dung dịch F + kết tủa trắng G

Phần 2 + Ku[Fe(CN)s] — Kết tủa trắng D F + BaCh, HCI > Kết tủa trắng H

Phần 3 + giấy tắm Pb(CH;COO); — Kếttủa — G + CHạCOOH (đặc) — Dung dich I

Phần 1 + CaSOu(bão hoà), HCI —› Kết tủa trắng H Phần 2 + K;CrO, NaOH (dư) — Kết tủa vàng K

Cho biết thành phần của bột màu A và viết phương trình ion thu gọn của các phản ứng xây ra

Trang 1/3

Trang 8

Câu 4 (2,25 điểm) Dung dịch A gồm Fe(NO); 0,05 M; Pb(NO;); 0,10 M; Zn(NO;); 0,01M

1 Tính pH của dung dịch A

2 Sục khí HzS vào dung dịch A đến bão hoà ([H;S] = 0,10 M), thu được hỗn hợp B Những kết tủa nào tách ra từ hỗn hợp B?

3 Thiết lập sơ đồ pin bao gồm điện cực chì nhúng trong hỗn hợp B và điện cực platin nhúng trong dung dịch CHsCOONH, I M được bão hoà bởi khí hiđro nguyên chất ở áp suất 1,03 atm Viết phản

ứng xảy ra trên từng điện cực và phản ứng trong pin khi pin lam việc

Cho: Fe** + HạO ©> FeOH? + HỶ Ig*Bị=-2,17 Pb* + HO PbOH' + HỶ Ig*B;=-7,80

Zn” + HạO © ZnOH' + HÀ Ig*B;=-§,96

PKs@s) = 26,6; pKsợns = 21,6; pKsgssy = 17,2 (pKs = -IgK, với Ks là tích số tan)

Câu 5 (1,25 điểm) Công đoạn đầu tiên của quá trình sản xuất silic có độ tỉnh khiết cao phục vụ cho công nghệ bán dẫn được thực hiện bằng phản ứng:

1 Không cần tính toán, chỉ dựa vào sự hiểu biết về hàm entropi, hãy dự đoán sự thay đổi (tăng hay

giảm) entropi của hệ khi xảy ra phản ứng (1)

2 Tính AS” của quá trình điều chế silic theo phản ứng (1), dựa vào các giá trị entropi chuẩn dưới đây:

Sso,o= 41,8 1K mol]; SẼ 0= 5,7 LK “Lmol"; Ssig= 18,8 IK" mol; Seog) 197,6 JK mol",

3 Tính giá trị AG” của phản ứng trên ở 25 °C Biến thiên entanpi hình thành ở điều kiện tiêu chuẩn

(AHỆ) của SiO; và CO có các giá trị: AHR so, œy= -910,9 kJ.mof”; AHfcoajy= -110,5 kJ.mol”,

4 Phân ứng (1) sẽ diễn ra ưu thế theo chiều thuận bắt đầu từ nhiệt độ nào?

(Coi sự phụ thuộc của AS và AH vào nhiệt độ là không đáng kê)

Câu 6 (1,5 diém)

Phản ứng oxi hoá ion [ bằng CIO” trong môi trường kiềm diễn ra theo phương trình:

CIO + -> CÍ + IO (a) và tuân theo định luật tốc độ thực nghiệm v = k[CIO][T][OHTT1

Cho rằng phản ứng (8) xảy ra theo cơ chế: CIO' + HạO == HCIO + OH nhanh;

ra]

F + HCIO —®_› HIO + CÍ chậm;

3

1 Cơ chế trên có phù hợp với thực nghiệm động học hay không?

2 Khi [[ ]o rất nhỏ so với [CIO ]o và [OH ]o thì thời gian để nồng độ T còn lại 6,25% so với lúc ban đầu

sẽ gấp bao nhiêu lần thời gian cần thiết để 75% lượng I ban đầu mắt di do phản ứng (a)?

Câu 7 (2,0 điểm)

1 Viết công thức của sản phẩm tạo thành từ các phán ứng sau:

a O b `

CHci, 2% 2 [ Nong 1 CaHisMaBr (dư) p

¬ơ 2 HạO!

c© Pent-l-en + NBS, ánh sáng

d 1-brommetyl-2-metylxiclopenten dun nóng trong ancol metylic

2 So sánh (có giải thích) tính bazơ của các hợp chất A và B dưới đây:

Trang 2/3

Trang 9

(3 3

3 Cho benzen, piriđin, các chất hữu cơ mạch hở và chất vô cơ Viết sơ đồ các phản ứng tổng hợp A

Câu 8 (2,0 điểm)

Hoàn thành dãy phản ứng chuyên hóa sau:

1 HạC

HạC

0

A Meee, ¢ om, Không phản ứng

2 HạC-CH=CH; + Cl; + CHạOH <

y Nis (3 mol)

CH,OH, HCI yy

J NaHCO¿, (9 I

CaH¡3NO;

Câu 9, (2,0 điểm)

1 Một hợp chất A (C4HjoO) cho phan tng iodoform Khi cho hỗn hợp của oxi và chat A (ở dạng khí)

di qua dây đồng nung đỏ thì thu được chất B (C;HạO) Phản ứng của B với vinylaxetilen có mặt bột KOH (trong dung môi ete, 0-5 °C) cho chất C (CsH;zO) Phản ứng của C với H;SOx loãng trong axeton

có mặt của HgSO¿ cho hai đồng phân cấu tạo D và E, (CsH¡zO), hai chất này có thể tồn tại ở dạng đồn

phân hình học (D\, D; và E\, E¿ tương ứng) Khi đun nóng € với HạSOx 10% (60 °C, 6 giờ), có mặt muỗi

thuỷ ngân thì thu được chất F (CgH¡4O;), không chứa nhóm -OH,

Viết công thức cấu tạo của A, B, C, F va vé cdu tric cha Dy, Do, Ey, E>

2 Cho các chất: anilin, glyxerol, axit photphoric

Viết sơ đồ các phương trình phản ứng để điều chế Na (quinolin)

Câu 10 (2,0 điểm)

1 Axit muraminic (Mur) [3-O-(1'-cacboxyetyl)-D-glucosamin)] là thành phần của tế bào vi khuẩn

được tạo thành khi cho B phản ứng với axit D-lactic Viết công thức Fisơ (Fisher) của A và Mur được tạo thành trong dãy các phản ứng sau:

a H R OH

xX fs NH, HCN A Pd, HCI loãng _ HOOC-CHOH-CH; _ M

HO HC NGHO -mO “nna B ˆ

H

2 Inulin (một cacbohiđrat có trong rễ cây actisô) không phản ứng với thuốc thử Felinh; khi bị thuỷ phân có mặt

œ-glucoziđaza cho 2 mol glucozơ và một polisaccarit gồm các D-fuctozơ kết cấu theo kiểu (2—›1)-D-Buctoftranozơ

Phân tử khối tương đối của inulin khoảng 5200 u

Vẽ công thức Havooc (Haworth) của inulin

3 Phương pháp bảo vệ nhóm hiđroxyl (-OH) thường được sử dụng khí chuyển hoá giữa các monosaccarit,

H

Viết sơ đồ phản ứng để điều ché a-D-perosinamid OCH; Aa

O

OH

các chất cẦn thiết aos a NH, HO" \~*OH

H H OH

OH HET

* Thí sinh không được sử dụng tài liệu

* Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 3/3

Trang 10

ki THI CHON HOC SI

ĐÈ THỊ CHÍNH THỨC Môn: VẬT LÍ HAN ( HIN

Thời gian: 180 phút (không kê thời ớ Negay thi: 11/3/2010,

(Đề thi có 02 trang, gồm 07 câu)

Câu 1 (3,0 điểm) Một thanh cứng AB đồng chất, tiết diện đều, khối lượng M,

chiều đài AB = L có gắn thêm một vật nhỏ khối lượng m = M⁄4 ở đầu mút B Thanh được treo nằm ngang bởi hai sợi dây nhẹ, không

dãn O¡A và O;B (hình vẽ) Góc hợp bởi đây O;A và phương thắng

ding 1a a

a Tính lực căng Tọ của dây O¡A

b Cắt dây O;B, tính lực căng T của dây O¡A và gia tốc góc của samme Zar

Câu 2 (2,5 điểm) Người ta đưa một quả cầu bằng nước đá ở nhiệt độ tạ = 0°C vào sâu và giữ đứng yên trong lòng một

hồ nước rộng có nhiệt độ đồng đều tị = 20°C Do trao đổi nhiệt, quả cầu bị tan dần Giả thiết rằng sự trao

đổi nhiệt giữa nước hồ và quả cầu nước đá chỉ do sự dẫn nhiệt Biết hệ số dẫn nhiệt của nước là

k= 0,6 1s!.m”.KÌ; nhiệt nóng chảy của nước đá là A = 334.10 J.kgÌ; khếi lượng riêng của nước đá là

p= 920 kg.mŸ; nhiệt lượng truyền qua diện tích S vuông góc với phương truyền nhiệt trong thời gian dt

dT dT

làdQ = -kSc— dt với = là độ biến thiên nhiệt độ trên một đơn vị chiều dài theo phương truyền nhiệt

Từ thời điểm quả cầu nước đá có bán kinh Ro = 1,5 cm, hay tìm:

a Thời gian để quả cầu tan hết,

b Thời gian để bán kính quả cầu còn lại một nửa

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho hệ trục toạ độ Oxyz có trục Oz hướng thẳng đứng lên trên Trong vùng không gian z < 0 có một từ

trường đều với vectơ cảm ứng từ B =(0,B,0) Lúc đầu trong vùng không gian z > 0 (không có từ trường) có một vòng dây siêu dẫn, cứng, mảnh, hình tròn bán kính R„ độ tự cảm L và có dòng điện không đổi cường độ

lo chạy bên trong Sau đó, vòng dây được đưa vào để treo trong vùng không gian z< 0 bằng một sợi dây

mảnh không dẫn điện Khi vòng dây nằm cân bằng ban trong từ trường, góc giữa vectơ B và hình chiếu của

nó trên mặt phẳng vòng dây Ia a

a Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của sinœ vào B

b Cho R = 8 cm, L = 10 mH, B = 0,5 T và lọ= 2 A Hãy tính công của lực từ cho dén khi 1/3 dién tich

của vòng dây đã được kéo chậm ra khỏi vùng có từ trường

Câu 4 (3,0 điểm)

Chiếu tỉa sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính tam giác đều với góc tới ¡ = 45° Do tán sắc, các

tia sáng đơn sắc ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính với các góc lệch khác nhau so với tia sáng trắng

Biết sự thay đổi chiết suất của lăng kính đối với các tỉa từ đỏ đến tim rất chậm, chiết suất đối với tia vàng

la ny =1,653

a Tính góc lệch D, của tia vàng sau khi ló ra khỏi lăng kính

b Biết hai tia đơn sắc ló ra khỏi lăng kinh hợp với nhau một góc Ai' nhỏ Tìm hiệu số chiết suất An

của lăng kính đối với hai tia đơn sắc này Áp dụng tính An nếu biết Ai' = 2°

Câu 5 (2,5 diém)

Trong một đám mây hơi nước dày, mật độ đều có một giọt nước hình cầu bán kính rất nhỏ (coi như

chất điểm) rơi xuống với vận tốc ban đầu bằng 0 Trong quá trình chuyển động trong đám mây, khối

lượng của giọt nước tăng lên do nước trong đám mây bám vào Giả sử tốc độ tăng khối lượng của giọt

1

Ngày đăng: 07/11/2013, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ, với mạng nêu ở hình trên (n = 6, m= 9) các trang web 4 và 3 là Ổn định với =I (từ 1 tới 4 - Đề thi học sinh giỏi 2010 P1
d ụ, với mạng nêu ở hình trên (n = 6, m= 9) các trang web 4 và 3 là Ổn định với =I (từ 1 tới 4 (Trang 2)
Yêu cầu: Cho các số nguyên đương ø, mm, s và m cặp số (u, v) xác định từ ø cĩ thể kết nối trực tiếp tới  được  v - Đề thi học sinh giỏi 2010 P1
u cầu: Cho các số nguyên đương ø, mm, s và m cặp số (u, v) xác định từ ø cĩ thể kết nối trực tiếp tới được v (Trang 3)
Bảng Ì - Đề thi học sinh giỏi 2010 P1
ng Ì (Trang 3)
phân hình học (Đy, Dạ và E¡, E¿ tương ứng). Khi đun nĩng € với H;SOx 10% (60 °C, 6 giờ), cĩ mặt muối thuỷ  ngân  thì  thu  được  chất  E  (CaH¡4Os),  khơng  chứa  nhĩm  -OH,  - Đề thi học sinh giỏi 2010 P1
ph ân hình học (Đy, Dạ và E¡, E¿ tương ứng). Khi đun nĩng € với H;SOx 10% (60 °C, 6 giờ), cĩ mặt muối thuỷ ngân thì thu được chất E (CaH¡4Os), khơng chứa nhĩm -OH, (Trang 9)
dãn O¡A và O;B (hình vẽ). Gĩc hợp bởi dây O¡A và phương thắng đứng  là  ơœa.  - Đề thi học sinh giỏi 2010 P1
d ãn O¡A và O;B (hình vẽ). Gĩc hợp bởi dây O¡A và phương thắng đứng là ơœa. (Trang 10)
w