Nêu khái niệm vecto chỉ phương – phương trình tham số của đường thẳng; vec tơ pháp tuyến – phương trình tổng quát của đường thẳng.. ẳ.[r]
Trang 1Giáo án giảng dạy – Môn Hình học – lớp 10
chơng I: tích vô hớng của hai vectơ và ứng dụng
Đ1 Giá trị lợng giác của một góc bất kỳ từ 0 0 đến 180 0
(2 tiết)
1 Mục tiêu Sau bài này
• Về kiến thức: Hiểu giá trị lợng giác của góc bất kỳ từ 00 đến 180 0 và tính chất của chúng, mối quan hệ giữa các giá trị lợng giác của hai góc bù nhau, giá trị lợng giác của các góc đặc biệt Khái niệm góc giữa hai vectơ.
• Về kỹ năng: vận dụng các tính chất, mối quan hệ giữa các giá trị lợng giác của hai góc
bù nhau, bảng giá trị lợng giác của các góc đặc biệt để giải toán Tính góc của hai vectơ.
2 chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Các hình vẽ minh họa cho bài học, tranh vẽ minh họa thực tế Thớc kẻ
HS: Tìm hiểu trớc nội dung bài học Chuẩn bị các công cụ để vẽ hình.
ĐVĐ: Nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn α.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Nhắc lại định nghĩa tỉ số lợng giác của
góc nhọn α?
H2: Trong trờng hợp này ta này ta xét số đo
góc α trong trờng hợp nào?
H3: Với α là góc tù của tam giác thì ta làm
• Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nửa đờng tròn tâm O nằm
phía trên trục hoành Ox bán kính R=1 đợc gọi là nửa đờng
tròn đơn vị
Nếu cho trớc góc nhọn α thì ta có thể xác định đợc điểm M
duy nhất trên nửa đờng tròn đơn vị sao cho xOM Giả sử
điểm M=(x0; y0) Ta chứng minh đợc sinα = y0;
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Dựa vào định nghĩa sinα, hãy chứng tỏ
1 Định nghĩa HS nghiên cứu SGK
Ví dụ Tìm các giá trị lợng giác của góc 1350
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Xác định toạ độ điểm M trên nửa đờng
tròn đơn vị mà xOM 135 0?
H2: Suy ra các giá trị lợng giác của nó?
• Chú ý: Nếu α tù thì cosα < 0, tanα < 0,
Trang 2• GV: Xét mối liên hệ giữa các giá trị lợng giác của các góc: 1800 α và α?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Giả sử M và N thuộc nửa đờng tròn đơn
vị thỏa mãn: xOM , xON 180 0 , xét
vị trí tơng đối của M và N?
H2: Suy ra mối liên hệ giữa tọa độ của M và N
H3: Suy ra mối liên hệ giữa các giá trị lợng
3 Bảng giá trị lợng giác của các góc đặc biệt.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Xác định sin, cos, tan và cot của góc 00 ?
Một số bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức.
Câu 1 ABC vuôngtại A và BC = 4AC, côsin của góc B bằng:
a)
1
1 4
Đáp số: c.
Câu 2 Cho ABC đều Khi đó T sin A cos B sin C có giá trị bằng
Trang 3Giáo án giảng dạy – Môn Hình học – lớp 10
• H2: Khi a
và b
ngợc hớng
Ví dụ Cho ABC vuông tại A và có ABC 50 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài số 1 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a) sinA = sin(B+C); b) cosA = cos(B+C)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Từ A + B + C = 1800 Tính sin(B+C)?
H2: cos(B+C) = ? • H1: Ta có sin(B+C) = sin(180
0 A) = sinA
• H2: cos(B+C) = cos(180 0 A) = cosA
Bài số 2 Cho AOB cân tại O có OA = a và có các đờng cao OH và AK Giả sử AOH Tính
3
Tính giá trị biểu thức P 3sin x cos x 2 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Giả sử M thuộc nửa đờng tròn đơn vị
thỏa mãn xOM , và M=(x0; y0).
Tính P theo x0, y0?
H2: Theo kết quả trên, với
1 cos x
3
ta có sinx=?
Trang 4Bài số 4 Cho hình vuông ABCD Tính cos AC, BA , sin AC, BD , cos AB,CD
?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Xác định góc giữa 2 vectơ AC và BA
?
H2: Tính số đo góc EAC ?
H3: Kết luận?
H4: Tơng tự xét các trờng hợp còn lại?
• H1: Dựng vectơ AEBA
Khi đó ta có:
AC, BA AC, AE EAC
• H2: EAC 180 0 BAC 135 0
cos AC, BA cos135
2
• H4:
0 0
0 0
sin AC, BD sin 90 1
Hớng dẫn học bài ở nhà.
Nắm vững định nghĩa bảng các giá trị lợng giác của góc đặc biệt, mối liên hệ giữa giá trị lợng giác hai góc bù nhau Khái niệm góc giữa hai vectơ, cách xác định góc giữa hai vectơ và chú ý rèn luyện kỹ năng sử dụng MTBT để tính giá trị lợng giác của góc.
Bài tập về nhà: Làm các bài tập 6 – SGK và bài tập tơng t ở SBT.
Rút kinh nghiệm và bổ sung.
Đ2 Tích vô hớng của hai vectơ
(4 tiết)
1 Mục tiêu Sau bài này
• Về kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm tích vô hớng của hai vectơ, các tính chất của
tích vô hớng, biểu thức toạ độ của tích vô hớng và biểu thức tọa độ của các phép toán liên quan.
• Về kỹ năng: Tính đợc tích vô hớng của hai vectơ, độ dài của vectơ, góc giữa hai vectơ
và khoảng cách giữa hai điểm bằng tọa độ Vận dụng đợc các tính chất của tích vô hớng
để giải quyết một số bài toán hình học.
2 chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Các hình vẽ minh họa cho bài học, tranh vẽ minh họa thực tế Thớc kẻ
HS: Tìm hiểu trớc nội dung bài học Chuẩn bị các công cụ để vẽ hình.
3 Dự kiến phơng pháp dạy học:
Vấn đáp gợi mở kết hợp với trực quan và phân bậc hoạt động theo các nội dung ghi bảng.
4 tiến trình bài học.
Tiết PPCT: 16 - Ngày 02/01/2008
A) Bài cũ.
C D
O E
Trang 5Giáo án giảng dạy – Môn Hình học – lớp 10
H1: Góc giữa hai vectơ bằng góc giữa giá của hai vectơ đó? Đúng hay sai?
H3: Trình bày cách xác định góc giữa hai vectơ?
B) Bài mới.
Hoạt động 1
Bài toán tính công của chuyển động cơ học
A F OO ' cos
Trong toán học giá trị A của biểu thức trên gọi là
tích vô hớng của 2 vectơ F và OO'
ta quy ớc a.b
=0.
Ví dụ Cho ABC đều, cạnh a Tính: a) AB.AC; b) AB.BC?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Hãy xác định góc giữa hai vectơ
H4: Từ biểu thức tích vô hớng của hai
vec tơ ta suy ra đợc điều gì nếu a b?
ta có a.b 0 a bb) Khi a b tích vô hớng a.a đợc kí hiệu là a2 và số này đợc gọi là bình phơng vô hớng
của vectơ a
Ta có
1) a.b b.a (Tính chất giao hoán)
2) a b c a.b a.c
(Tính chất phân phối) 3) ka b k a.b a kb
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Theo tính chất phân phối ta có:
Trang 6 Xét dấu của a.b
?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Dấu của a.b
phụ thuộc vào yếu tố nào?
• H4: Khi cos a, b
=0 hay góc giữa a
b
ứng dụng: Một xe goòng chuyển động từ A đến B
dới tác dụng của lực F
Lực F
tạo với hớng chuyển động một góc α, tức là F, AB
=α
GV hớng dẫn hs tìm hiểu SGK.
Hoạt động 3
Một số bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức.
Câu 1 ABC vuông tại A có BC=a, AC=b, AB = c, tích vô hớng BA.BC
Nắm vững định nghĩa tích vô hớng của hai vectơ và các tính chất.
Cách xác định tích vô hớng của hai vectơ
Trang 7Giáo án giảng dạy – Môn Hình học – lớp 10
Rút kinh nghiệm và bổ sung.
Tiết PPCT: 17 - Ngày 02/01/2008 A) Bài cũ H1: Định nghĩa tích vô hớng của hai vectơ và các tính chất? H2: Cho ABC vuông tại A có BC=a, AC=b, AB = c, tính AB.BC ? B) Bài mới. Hoạt động 4 3 Biểu thức tọa độ của tích vô hớng. Trên mặt phẳng tọa độ O;i, j , cho hai vectơ ax ; y ; b 1 1 x ; y 2 2 Khi đó tích vô hớng a.b là: a.b x x 1 2 y y 1 2 Chứng minh: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh H1: Viết a, b dới dạng xi y j? H2: Suy ra a.b =? H3: 2 2 i ?, j ?,i.j ? a.b ? H4: Nh vậy hai véc tơ vuông góc với nhau thì ta có biểu thức toạ độ ntn? NX: Hai vectơax ; y ; b1 1 x ; y2 2 khác vectơ 0 vuông góc với nhau khi và chỉ khi: x x 1 2 y y 1 2 0 • H1: ax ; y 1 1 a x i y j 1 1 2 2 2 2 b x ; y b x i y j • H2: Do đó a.b x i y j x i y j 1 1 2 2 =
2
1 2 2 2 1 2 2 1
x x i x y j a b i.j a b i.j
• H3: Vì
2 2
i j 1
và i.j j.i 0 nên ta có:
1 2 1 2 a.b x x y y
Ví dụ1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A=(2; 4), B(1; 2), C(6; 2) Tính tích vô hớng
AB.AC
Từ đó suy ra AB AC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Hãy xác định tọa độ của AB
?
H2: Hãy xác định tọa độ của AC
?
H3: Tính tích vô hớng AB.AC
?
H4: Kết luận?
• H1: AB 1; 2
• H2: AC 4; 2
• H3: AB.AC ( 1).4 ( 2).( 2) 0
Trang 8• H4: AB AC Hoạt động 5
4 ứng dụng.
a) Độ dài của vectơ.
Độ dài của vectơ ax; y
đợc tính bởi công thức:
2 2
a x y Chứng minh:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ví dụ 2 Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 1), B(2; 3) và C( 1; 2) Tính chu vi ABC?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Tính tọa độ các vectơ AB, BC, CA
?
H2: Từ đó xác định độ dài các cạnh tam giác?
H3: Suy ra chu vi ABC?
b) Góc giữa hai vectơ.
Từ định nghĩa tích vô hớng của hai vectơ ta suy ra nếu hai vectơ ax ; y ; b 1 1 x ; y 2 2
đều khác vectơ 0
thì ta có:
x x y y a.b
c) Khoảng cách giữa hai điểm.
Khoảng cách giữa hai điểm A x ; y , B x ; y A A B B
đợc tính theo công thức:
B A2 B A2
AB x x y y
Ví dụ 4 Cho hai điểm M(4; 1) và N(3; 5) Tính độ dài đoạn thẳng MN?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
MN 3 4 5 ( 1) 49 36 85 Hoạt động 4
Một số bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức.
Câu 1 Cho a b 1
,
1 a.b
Trang 9Giáo án giảng dạy – Môn Hình học – lớp 10
Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho a3; 4 , b 4; 3
Kết luận nào sau đây là sai:
a) a.b 0; b) a b; c) a.b 0
; d) a b 0
Đáp số: d.
Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho a9;3
Vectơ nào sau đây không vuông góc với a
? a) v 1; 3
Nắm vững biểu thức tọa độ của tích vô hớng của hai vectơ và các ứng dụng.
Các loại toám liên quan và phơng pháp giải?
1 Mục tiêu Sau bài này
• Về kiến thức: Học sinh ôn tập toàn bộ các kiến thức cơ bản của chơng I và bài 1 chơng
II Nắm vững các mối quan hệ giữa các biểu thức vectơ.
• Về kỹ năng: Vận dụng đợc các kiến thức cơ bản về vectơ và tọa độ để giải toán
2 chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Các hình vẽ minh họa cho bài học, tranh vẽ minh họa thực tế Thớc kẻ
HS: Tìm hiểu trớc nội dung bài học Chuẩn bị các công cụ để vẽ hình.
Câu 1 Trong hình chữ nhật MNPQ với O là giao điểm hai đờng chéo Trong các vectơ
sau vectơ nào là vectơ đối của vectơ MO
Trang 10Phần II Rèn luyện kỹ năng giải toán.
Bài số 1 Cho 5 điểm A, B, C, D, E Chứng minh rằng:
AB CD EA CB ED
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Biến đổi với đẳng thức đúng?
Bài số 2 Cho ABC đều nội tiếp trong đờng tròn tâm O, bán kính R Chứng minh rằng
với điểm M tùy ý trên đờng tròn đó ta có:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Tính sau đó biện luận ?
Trang 11Giáo án giảng dạy – Môn Hình học – lớp 10
Bài số 5 Cho 3 điểm A (− 4 ;6) ; B (5 ;1) ;C (1 ;− 3)
a) Tính chu vi tam giác ABC.
b) Tìm toạ độ tâm và tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp.
c) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ACDB là hbh?
d) Tìm toạ độ điểm I thoả mãn 2 IA+IB− IC=0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Tính chu vi ABC?
H2: Giải b)?
H3: Xác định D để ACBD là hình bình hành?
H4: Giải d)?
• H1:
CA
Chu vi tam giác ABC 2p=√90+√26+√32
• H2: Gọi J(x; y) là tâm đờng tròn
giải hệ ta đợc
J
2 2; ; R 2
• H3:ACDB là hình bình hành ⇔AB= CD
D D
( )
Vậy D (10; 8)
• H4:Ta có: 2 IA+IB− IC=0⇔AI=1
2CB
I I
1
2
2
I =(-2; 4)
Củng cố – ớng dẫn công việc ở nhà: h
HĐ 6: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về vectơ.
Ôn tập các nội dung về hệ trục tọa độ và hệ thức ln tập các nội dung về hệ trục tọa độ và hệ thức lợng trong tam giác.
Bài tập về nhà: Giải các bài bài số 4, số 5 ở trên.
E Rút kinh nghiệm và bổ sung.
Tiết 20: Trả bài kiểm tra học kỳ I (Gộp kèm với phần Đại số)
Đ2 Tích vô hớng của hai vectơ
(4 tiết) Tiếp theo.
Tiết PPCT: 21 - Ngày 16/01/2008
Trang 12A) Bài cũ.
H1: Định nghĩa tích vô hớng của hai vectơ và các tính chất?
H2: Cho ABC vuông tại A có BC=a, AC=b, AB = c, tính AB.BC
?
B) Bài mới.
Hoạt động 1
Bài số 1 Cho nửa đờng tròn tâm O, đờng kính AB = 2R.
Gọi M và N là 2 điểm thuộc nửa đờng tròn sao cho hai dây
cung AM và BN cắt nhau tại I.
a) Chứng minh AI.AM AI.AB
và BI.BN BI.BA
b) Dùng kết quả câu a) để tính AI.AM BI.BN
Bài số 2 Trên cạnh CD của hình vuông ABCD lấy điểm E,
kéo dài BC đến F sao cho: CF= CE Chứng minh: BEDF.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Điều kiện cần và đủ để BEDF?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Biểu diễn các vectơ về gốc O?
(Với O là tâm hình bình hành) Gọi O là tâm hình vuông ABCD.
a) Từ hệ thức đã cho ta có:
Trang 13Giáo án giảng dạy – Môn Hình học – lớp 10
H2: Kết luận về quỹ tích M?
2
a 2MO OA.MO OC.MO OA.OC OB.MO OD.MO OB.OD
M thuộc đờng tròn tâm O bán kính R = a b) Tơng tự câu a) ta phân tích theo các vectơ gốc O.
Hớng dẫn học bài ở nhà.
Nắm vững biểu thức tọa độ của tích vô hớng của hai vectơ và các ứng dụng.
Các loại toám liên quan và phơng pháp giải?
Bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại ở sách bài tập - SGK.
Rút kinh nghiệm và bổ sung.
………
Tiết PPCT: 22 - Ngày 23/01/2008
A) Bài cũ.
H1: Biểu thức tọa độ của tích vô hớng? Công thức tính số đo góc giữa hai vectơ? Khoảng
cách giữa hai điểm?
H2: Giải bài tập 2-Tr.45 SGK?
B) Luyện tập.
Hoạt động 1
Bài số 1 :
Trên mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 ; 3), B(4 ; 2) ;
a) Tìm toạ độ D nằm trên Ox sao cho DA = DB ;
b) Tính chu vi tam giác OAB ;
c) Chứng tỏ OA vuông góc với AB và từ đó tính diện tích OAB ;
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 14H1: D O x nên có toạ độ nh thế nào?
H2: Từ DA = DB ta suy ra đợc điều gì?
H3: Kết luận?
• H1: Điều kiện cần và đủ để BE DF là BE.DF 0
• H2: Có: BE.DF BC CE DC CF
= BC.DC BC.CF CE.DC CE.CF
= BC.CF CE.DC
= BC.CF CE.CD 0
• H3: BEDF.
Hoạt động 2
Bài số 2 Trên cạnh CD của hình vuông ABCD lấy điểm E,
kéo dài BC đến F sao cho: CF= CE Chứng minh: BEDF
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Điều kiện cần và đủ để BEDF?
H2: Hãy tính BE.DF
?
H3: Kết luận?
• H1: Điều kiện cần và đủ để BE DF là BE.DF 0
• H2: Có: BE.DF BC CE DC CF
= BC.DC BC.CF CE.DC CE.CF
= BC.CF CE.DC
= BC.CF CE.CD 0
• H3: BEDF.
Hoạt động 3
Bài số 3 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tìm quỹ tích các điểm M thỏa mãn:
2 2 2 2 2 a) MA.MC MB.MD a b) MA MB MC 3MD Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh H1: Biểu diễn các vectơ về gốc O? (Với O là tâm hình bình hành) H2: Kết luận về quỹ tích M? Gọi O là tâm hình vuông ABCD a) Từ hệ thức đã cho ta có: 2 2 2 2 2 2 a MO OA MO OC MO OB MO OD a 2MO OA.MO OC.MO OA.OC OB.MO OD.MO OB.OD a 2MO a OM a M thuộc đờng tròn tâm O bán kính R = a b) Tơng tự câu a) ta phân tích theo các vectơ gốc O. Hớng dẫn học bài ở nhà. Nắm vững biểu thức tọa độ của tích vô hớng của hai vectơ và các ứng dụng Các loại toám liên quan và phơng pháp giải? Bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại ở sách bài tập - SGK. Rút kinh nghiệm và bổ sung .
………
Trang 15
Giáo án giảng dạy – Môn Hình học – lớp 10
Đ3 các hệ thức lợng troing tam giác va giả tam giác
(4 tiết)
1 Mục tiêu Sau bài này
• Về kiến thức: Học sinh nắm vững định lí côsin, định lí sin, các công thức tính diện tích
tam giác.
• Về kỹ năng: Vận vụng thành hạo các định lí trên, các cộng thức tính diện tích tam giác
để giải các bài toán về tam giác và giải tam giác.
2 chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Các hình vẽ minh họa cho bài học, tranh vẽ minh họa thực tế Thớc kẻ, hệ thống ví
dụ minh hoạ và hệ thống câu hỏi phù hợp đối tợng học sinh
HS: Tìm hiểu trớc nội dung bài học Chuẩn bị các công cụ để vẽ hình.
Xét bài toán: Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH = h, BC = a, CA = b,
AB = c Gọi BH = c’, CH = b’ Hãy điền vào ô trống các hệ thức sau đây để đ ợc các hệ thức lợng trong tam giác vuông:
Trang 16H1 : Bài toán cho chúng ta giả
thiết gì và yêu cầu chúng ta tìm
Nh vậy chúng ta hoàn toàn xác
định đợc số đo các góc tam giác
HĐ5: Với các yếu tố đã cho hãy
tính độ dài các đờng trung tuyến?
Ví dụ 1 Cho ABC có BC = 8; AB = 3; AC = 7 D là
điểm trên BC sao cho BD = 5 Tính độ dài đoạn AD?
Hớng dẫn giải.
Trong ABD ta có: AD2 AB2 BD2 2AB.BD.cos B 34 30cos B (4) Trong ABC ta có:
VD1: Cho tam giác ABC có các cạnh AC = 10 cm, BC = 16
cm, và C = 110 0 Tính cạnh AB và các góc của tam giác? VD2: Hai lực f f 1 , 2
cho trớc cùng tác dụng lên một vật và tạo
A
b
c
Trang 17Giáo án giảng dạy – Môn Hình học – lớp 10
thành góc nhọn ( , )f f 1 2
Hãy lập công thức tính cờng độ của hợp lực.
Hớng dẫn học bài ở nhà.
Bài tập về nhà: Làm các bài tập 1,2,3,4-SGK
Rút kinh nghiệm và bổ sung.
Tiết PPCT: 24 ngày 12/02/2008
Đ3 các hệ thức lợng troing tam giác va giả tam giác
(Tiết 2)
Hoạt động 1
Hỏi bài cũ: Phát biểu định lí côsin?
Làm việc với nội dung mới
HĐ 2:
ABC vuông tại C, khi đó
sinA=?
Lúc đó AB đóng vai trò gì đối
với đờng tròn ngoại tiếp ABC?
Hệ thức tơng tự đối với ABC
vào các hệ thức lợng trong tam
giác hãy xây dựng các công
thức khác?
h a = ?
Vậy ta có?
HĐ6:
Theo định lí sin ta có: sinC =?
• Với ABC vuông tại C ta có:
BC sin A
AB
, và lúc này ta cũng có AB là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp ABC Tức ta có:
a sin A
Ví dụ 2 ABC có b + c = 2a Chứng minh rằng:
2sinA = sinB + sinC.
Trang 18S 2R sin A.sin B.sin C
(5) Ngoài ra ta còn có công thức:
ABC
S pr
(6) với p là nửa chu vi và r là bán kính đờng tròn nội tiếp
ABC.
Ta chứng minh (6):
Gọi O là tâm đờng tròn nội tiếp ABC, thì ta có:
ABC AOB BOC COA
Ví dụ 1 Tính diện tích, bán kính đờng tròn nội tiếp r, bán
kính đờng tròn ngoại tiếp R của ABC biết a = 13,
b =14 và c = 15.
Ví dụ 2 Cho A, B cố định, tìm quỹ tích những điểm M
thỏa mãn: MA2 MB2 k2, với k cho trớc.
Ví dụ 2 Cho A, B phân biệt, kR Tìm quỹ tích các điểm
H B
Hớng dẫn học bài ở nhà.
Bài tập về nhà: Làm các bài tập 4,5,6-SGK
Rút kinh nghiệm và bổ sung.