- Học sinh tự đánh giá được kiến thức ve kĩ thuật trồng trọt, quy trình sản xuất nông nghiệp gắn với bảo vệ môi trường, kĩ thuật sữ dụng các loại phân bón.. - Biết vận dụng kiến thức đã [r]
Trang 1Ngày soạn: 15/08/2009
Ngày dạy: 18/08/2009 Tiết 1
Bài 1, 2 - VAI TRÒ , NHIỆM VỤ CỦA TRỒNG TRỌT.
KHÁI NIỆM VỀ ĐẤT TRỒNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA ĐẤT TRỒNG.
I Mục tiêu:
- Hiểu vai trò của đất trồng là gì, vai trò của trồng trọt là gì
- Biết nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay và các biện pháp thực hiện nhiệm vụ trồng trọt
- Biết vai trò của đất trồng và các thành phần của đất trồng
- Có hứng thú học tập kĩ thuật nông nghiệp và coi trọng sản xuất nông nghiệp
Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài
- Chia hs thành các nhóm nhỏ ( 4hs/
nhóm)
- Yêu cầu các nhóm quan sát hình 1 sgk,
thảo luận và nêu các vai trò của trồ
2 Cung cấp thức ăn cho gia súc
3 Cung cấp nguyên liệu cho các ngànhcông nghiệp
4 Cung cấp nông sản để xuất khẩu
- Treo bảng phụ ghi 6 nhiệm vụ lên bảng,
yêu cầu các nhóm thảo luận và tìm ra các
nhiệm vụ của trồng trọt
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
II Nhiệm vụ của trồng trọt.( 10’)
1 Sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn đểđảm bảo đủ ăn, có dự trữ và xuất khẩu
2 Trồng cây rau, đậu, vừng, lạc… làmthức ăn cho con người
4 Trồng cây mía cung cấp nguyên liệucho nhà máy đường, cây ăn quả cungcấp nguyên liệu cho nhà máy chế biếnhoa quả
6 Trồng cây đặc sản: chè, cao su, hồtiêu, cà phê để lấy nguyên liệu xuấtkhẩu
- Treo bảng phụ ghi các biện pháp thực
hiện nhiệm vụ trồng trọt lên bảng và yêu
cầu hs thảo luận tìm mục đích các biện
Trang 2- Giáo viên kết luận.
*- Hỏi:
- Theo em đất trồng là gì ?
- Giáo viên kết luận
*- Cho hs quan sát hình 2 sgk, thảo luận
tìm ra vai trò của đất trồng
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
IV Khái niệm về đất trồng (8’)
-Yêu cầu hs quan sát sơ đồ 1, xem thông
tin sgk và thảo luận về các thành phần của
- Giáo viên nhận xét chung về tiết học
5 Dặn dò : (2’ ) - Về nhà học bài cũ, trả lời các câu hỏi sgk và đọc
- Chuẩn bị bài mới: Tìm hiểu tính chất của đất trồng
- Biết thành phần cơ giới của đất trồng là gì ?
- Hiểu thế nào là đất chua, kiềm , trung tính
- Biết khả năng giữ nước, giữ chất dinh dưỡng cho cây
- Hiểu thế nào là độ phì nhiêu của đất
- Có ý thưc bảo vệ, duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất
a Nêu vai trò và nhiệm vụ của ngành trồng trọt?
b Nêu vai trò và thành phần của đất trồng?
Trang 33
Bài mới
Giới thiệu bài Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài
-Yêu cầu học sinh xem thông tin sgk Thảo
luận tìm hiểu thành phần cơ giới của đất
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
I/ Thành phần cơ giới của đất trồng là gì? (8’)
*Tỉ lệ % của các hạt cát, sét, limon trong đất tạo nên thành phần cơ giới của đất
- Yêu cầu học sinh xem thông tin sgk, thảo
luận tìm hiểu độ chua, độ kiềm của đất và
hỏi:
-Chúng ta tìm hiểu độ chua, độ kiềm của đất
để làm gì?
-Gọi các nhóm nhận xét, bổ sung
-Giáo viên kết luận
II/ Độ chua, độ kiềm của đất (6’)
pH = 3-9
- Yêu cầu học sinh làm bài tập điền vào
bảng về khả năng giữ nước và chất dinh
dưỡng để lĩnh hội kiến thức
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
III/ Khả năng giữ nước và giữ chất dinh dưỡng của đất (12’)
Nhờ các hạt cát, limon, sét và chất mùn mà đất giữ được nước và các chất dinh dưỡng.( đất chứa càng nhiều mùn, khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng càng tốt)
- Yêu cầu học sinh xem thông tin sgk, kết
hợp kiến thức thực tế ở địa phương để thảo
luận về độ phì nhiêu của đất
- Giáo viên kết luận
IV/ Độ phì nhiêu của đất là gì ? ( 5’)
Là khả năng của đất cung cấp đủ nước, ôxi, dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng đảm bào năng suất cao, đồng thời không chứa các chất có hại cho cây
Trang 4Ngày dạy: 08/09/2009 Tiết 3
BIỆN PHÁP SỬ DỤNG, CẢI TẠO VÀ BẢO VỆ ĐẤT.
I.Mục tiêu:
A, Hiểu vì sao phải sử dụng đất hợp lí
- Biết các biện pháp thường dùng để cải tạo và bảo vệ đất
B, Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trường đất
Giới thiệu bài Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài.
(10’)
- Yêu cầu các nhóm xem thông tin sgk, thảo
luận vì sao phải sử dụng đất hợp lí
lí và hiệu quả
(20’)
- Yêu cầu các nhóm quan sát kĩ các hình 3,4
và 5 sgk, xem thông tin sgk và kết hợp kiến
thức thực tế ở địa phương để thảo luận, rút ra
các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
II/ Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất.
- Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ
Trang 5Tiết4:Bài 4,5: THỰC HÀNH
A Mục tiêu:
1;Kiến thức- Xác định được thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp vê tay.
2Kỷ năng- Rèn luyện kĩ năng quan sát, thực hành
2.Triển khai bài
Hoạt động của giáo viên và hs Nội dung
Hoạt động 1(11’)
- Yêu cầu các nhóm quan sát hình sgk,
thảo luận các bước trong quy trình và sau
- Cho học sinh quan sát hình và các bước
thực hành trong sgk, yêu cầu các nhóm
thảo luận để nắm rõ về quy trình và thực
hành theo quy trình
- Giáo viên quan sát, uốn nắn
2 Đối chiếu với bảng chuẩn phân cấp đất Phân biệt các nhóm
.Hoạt động 3(10’)
- Yêu cầu học sinh xem hướng dẫn ở sgk,
sau đó lấy hai mẫu phân (lân và vôi) và
phân biệt theo hưỡng dẫn của sgk
- Giáo viên quan sát, hưỡng dẫn và uốn
nắn những sai sót
3 Quan sát phân biệt bảng thang màu pH chuẩn
IV.Củng cố (5’)
- Yêu cầu học sinh ngừng thực hành
- Hướng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả theo mục tiêu bài
- Thu BCTH và chấm một số bài điển hình
- Giáo viên nhận xét buổi thực hành
V.Dặn dò: (2’) * Hoàn thành viết thu hoạch
Trang 6A Mục tiêu:
1.Kiến thức- Hiểu thế nào là phân bón, các loại phân bón thường dùng
2.Kỷ năng- Hiểu tác dụng của phân bón
3.Thái độ ;yêu thích bộ môn
B Phương pháp: Hoạt động nhóm ,tìm tòi
C Chuẩn bị:- Bảng phụ - Phóng to sơ đồ 2 và hình 6 sgk.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định lớp.
II Bài cũ: (5) a Vì sao phải sữ dụng đất hợp lí b Làm gì để cải tạo đất?
III Bài mới.
1 Đăt vấn đề.(1’) Giáo viên giới thiệu bài
2 Triển khai bài
Hoạt động 1(12’)
- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ ( 4hs/
nhóm)
- Yêu cầu các nhóm xem thông tin sgk,
vận dụng kiến thức thực tế ở địa phương
để thảo luận xem phân bón là gì
- Giáo viên kết luận
- Yêu cầu các nhóm xem sơ đồ 2 sgk,
thảo luận và làm bài tập phân loại phân
bón rồi điền vào bảng theo mẫu sgk
- Phân bón gồm: phân hữu cơ, phân hoá học, phân vi sinh
Hoạt động 2:(18’)
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 6 sgk,
thảo luận về ảnh hưởng của phân bón đối
với đất, năng suất và chất lượng nông sản,
từ đó rút ra tác dụng của phân bón
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
II Tác dụng của phân bón
- Làm tăng độ phì nhiêu của đất, làm tăng năng suất cây trồng và chất lượng nông sản
IV Củng cố (5’)
- Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
- Hướng dẫn học sinh tự nhận xét
- Giáo viên nhận xét tiết học
V Dặn dò: - Học bài nắm, phân biệt được các loại phân bón và vai trò của chúng
- Đọc và chuẩn bị bài 7 theo yêu cầu sgk
E.Rút kinh nghiệm
NgàySoạn : 25/9/09
Ngày giảng: 29/9/09 Tiết 6
Bài 9: CÁCH SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN CÁC LOẠI PHÂN BÓN THÔNG THƯỜNG.
Trang 7A Mục tiêu:
1.Kiến thức- Biết được các cách bón phân
2.Kỷ năng- Biết cách sử dụng các loại phân bón thông thường
3.Thái độ- Biết cách bảo quản các loại phân bón thông thường
2:Triền khai bài
Hoạt động của giáo viên Nội dung
Hoạt động 1(10’)
a) Yêu cầu học sinh nêu các cách
bón phân ở địa phương
- Cho học sinh xem bảng về tính chất
của các loại phân ( treo bảng phụ lên
bảng cho học sinh xem ) và thảo luận,
điền cách sử dụng chủ yếu của các loại
phân rồi tìm cách sử dụng
- Giáo viên kết luận
II Cách sử dụng các loại phân bón thông thường.
-Phân hữu cơ:…………
-Phân đạm, lân, kali và phân hỗn hợp:
………
-Phân lân:………
Hoạt động 3(8’)
- Yêu cầu học sinh xem thông tin ở sgk,
vận dụng kiến thức thực tế ở địa phương
để nêu ra các cách bảo quản phân
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
III Bảo quản các loại phân bón thông thường
- Bảo quản kín
- Để nơi cao, thoáng
- Không để lộn các loại phân với nhau
IV:Củng cồ (5’)
- Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
Trang 8- Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả.
- Giáo viên nhận xét chung
V.Dặn dò: (2’) * Học bài trả lời hai câu hỏi sgk
* Đọc và chuẩn bị bài 10
E: Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 3/10/09
Ngày giảng: 6/10/ 09 Tiết 7
Bài 10 VAI TRÒ CỦA GIỐNG VÀ
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu được vai trò của giống cây trồng
2:Kỷ năng: Biết các phương pháp chọn tạo giống cây trồng
3:Thái độ: Có ý thức quý trọng,bảo vệ các giống cây trồng qúy hiếm trong sản xuất ở địa phương
III Bài mới.
1Đặt vấn đề :Giới thiệu bài
2Triển khai bài
Hoạt động 1 (8’)
– Chia học sinh thành các nhóm nhỏ
- Yêu cầu các nhóm quan sát hình 11 sgk,
thảo luận về vai trò của giống cây trồng và cử
đại diện trả lời
- Gọi các nhóm khác nhận xét , bổ sung
- Giáo viên kết luận
- Cho học sinh trả lời 3 câu hỏi ở sgk
I Vai trò của giống cây trồng
-Là yếu tố quyết định năng suất, có tác dụng làm tăng vụ thu hoạch và làm thay đổi cơ cấu cây trồng
Hoạt động 2(8’)
- Yêu cầu các nhóm xem thông tin sgk,
II Tiêu chí của giống cây trồng tốt
1 Sinh trưởng tốt trong điều kiện
Trang 9thảo luận trong 5 tiêu chí về giống tốt ở
3 Có năng suất cao và ổn định
4 Chống, chịu được sâu, bệnh
Hoạt động 3(15’)
- Cho học sinh lần lượt quan sát hình 12- 14
sgk, thảo luận về các phương pháp chọn tạo
giống cây trồng ( Riêng phương pháp Gây
đột biến giáo viên giới thiệu cho học sinh
nắm rõ)
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
III Phương pháp chọn tạo giống cây trồng.
1 Phương pháp chọn lọc
2 Phương pháp lai
3 Phương pháp nuôi cấy mô
4 Phương pháp gây đột biến
IV Củng cố (5’)
- Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
- Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả
- Giáo viên nhận xét chung
V.Dặn dò: (3’) - Giống có vai trò gì? Có những phương pháp gì để tạo giống?
- Đọc và chuẩn bị bài 11
E:Rút kinh nghiệm
Soạn ngày: 26/10/2008
Ngày dạy: 20/10/ 2008 Tiết 8
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu quá trình sản xuất giống cây trồng
Trang 102:Kỷ năng: Biết cách bảo quản giống cây trồng.
3:Thái độ: Có ý thức bảo vệ các giống cõy trồng quý, đặc sản
B:Phương pháp; H Đ N ,tìm tòi , vần đáp
C Chuẩn bị:
- Phóng to sơ đồ 3 sgk, hình 15,16,17 sgk
- Bảng phụ
D Tiến trình lên lớp
Iổn định (1’)
II:Bài cũ: (5’) 1 Giống cõy trồng có vai trò như thế nào trong trồng trọt?
2 Thế nào là phương pháp lai tạo giống?
III Bài mới.
1 Đặt vấn đề: Giới thiệu bài
2 Triền khai bài
Hoạt động 1(10’)
- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ
- Yêu cầu các nhóm quan sát sơ đồ 3 sgk, thảo luận về quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt - Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung - Giáo viên kết luận Hỏi: *- Quy trình này áp dụng cho những loại cây nào ? Kể tên các loại cây ở địa phương em đã áp dụng I Sản xuất giống cây trồng. 1 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt Năm thứ nhất: ………
Năm thứ hai: ………
Năm thứ ba………:
Năm thứ tư:………
Hoạt động 2(12’) - Cho các nhóm quan sát hình 15, 16, 17 sgk Yêu cầu thảo luận về 3 phương pháp sản xuất giống cây trông bằng nhân giống vô tính - Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung - Giáo viên kết luận
II Sản xuất giống cây trống bằng
phương pháp nhân giống vô tính 2 Giâm cành 3 Chiết cành 4 Ghép mắt Hoạt động 3(10’) - Cho học sinh lần lượt quan sát hình 12- 14 sgk, thảo luận về các phương pháp chọn tạo giống cây trồng ( Riêng phương pháp Gây đột biến giáo viên giới thiệu cho học sinh nắm rõ) - Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung - Giáo viên kết luận III Bảo quản hạt giống cây trồng - Cần đảm bảo các điều kiện sau: - Hạt giống phải đạt chuẩn: khô, mẩy, không lẫn tạp chất, tỉ lệ hạt lép thấp, không bị sâu, bệnh……
- Nơi cất giữ phải đảm bảo nhiệt độ, độ
ẩm không khí thấp, phải kín để chim, chuột, côn trùng không xâm nhập được
- Trong quá trình bảo quản, thường xuyên kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, sâu, mọt
Trang 11để có biện pháp kịp thời xử lí.
*- Bảo quản trong chum, vại, bao, túi kín
*- Bảo quản trong các kho lạnh có các thiết bị điều khiển tự động
IV Củng cố (5’)
1, Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
2, Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả
3, Giáo viên nhận xét chung
v Dặn dò: (2’) * Học bài trả lời 5 cõu hỏi cuối bài sgk
* Đọc và chuẩn bị bài 11
E :Rút kinh nghiệm
Soạn ngày: 17/10/2009
Ngày dạy: 27/ 10/ 2009 Tiết: 9
BÀI 12 : SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG.
A Mục tiêu:
1.Kiến thức; Biết được tác hại của sâu, bệnh Hiểu khái niệm về côn trùng và bệnh cây
2Kỷ năng Nhận biết được các dấu hiệu của cây khi bị sâu, bệnh phá hoại
3;Thái độ Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thường xuyên để hạn chế tác hại của sâu bệnh hại
II :Bài cũ: (5’) 1.Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép mắt?
2 Nêu những điều kiện cần thiết để bảo quản tốt hạt giống?
III Bài mới.
Giới thiệu bài - Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài
Hoạt động 1(6’)
*- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ -
Yêu cầu học sinh xem thông tin ở sgk, áp
dụng kiến thức thực tế ở địa phương để
thảo luận về tác hại của sâu, bệnh đối với
cây trồng và lấy ví dụ minh hoạ
I
Tác hại của sâu , bệnh
- ảnh hưởng xấu đến đời sống cây trồng
- Làm cây trồng sinh trưởng, phát triển kém
- Làm năng suât, chất lượng nông sản
Trang 12- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận
giảm
Hoạt động2(24’)
* - Cho học sinh xem thông tin sgk, quan
sát hình 18,19 và thảo luận khái niệm về
côn trùng, vòng đời và kiểu biến thái của
chúng, từ đó nhận định về giai đoạn sâu
phá hoại mạnh nhất để phòng tránh
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
* - Cho học sinh xem thông tin sgk, thảo
luận về bệnh cây và khái niệm của nó
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
* - Cho học sinh quan sát các vật mẫu đã
chuẩn bị trước và quan sát hình 20 sgk
rồi thảo luận về các dấu hiệu khi cây bị
sâu, bệnh phá hại
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ
sung
- Giáo viên kết luận
II Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.
1 Khái niệm về côn trùng (10’)
2 Khái niệm về bệnh cây (8’)
3 Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh hại (6’)
IV Củng cố (5’)
- Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
- Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả
- Giáo viên nhận xét chung
v Dặn dò: (3’) * Nắm chắc ghi nhớ, Học bài trả lời 3 câu hỏi cuối bài sgk
* Đọc và chuẩn bị bài 13 sgk
E:Rút kinh nghiệm
Soạn ngày: 24/10/09
Ngày dạy:30/10/09 Tiết 10
BÀI 13 : PHÒNG, TRỪ SÂU BỆNH HẠI.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức Hiểu được các nguyên tắc và các biện pháp phòng, trừ sâu bệnh hại
2 Kỷ năng Biết vận dụng những hiểu biết đã học vào công việc phòng trừ sâu bệnh hại tại vườn trường hay vườn nhà
B :Phương pháp: H Đ N , tìm tòi vấn đáp
Trang 133 Thái độ :giáo dục ý thức bảo vệ cây trồng , bảo vệ môi trường.
II Bài cũ: (5’) 1 Nêu những tác hại của sâu bệnh?
2.Nêu những dấu hiệu của cây bị sâu, bệnh hại?
III Bài mới
1 Đặt vấn đề.Giới thiệu bài.(1’)
2.Triển khai bài
Hoạt động của giáo viên Nội dung
Hoạt động 1 (10’)
- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ
- Yêu cầu học sinh xem thông tin ở sgk,
liên hệ với kiến thức thực tế ở địa phương
để thảo luận về các nguyên tắc phòng, trừ
- Phòng là chính
_ Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng, triệt để
- Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
Hoạt động 2(20’)
* - Treo bảng phụ ghi các biện pháp
phòng , trừ giới thiệu cho học sinh Cho các
nhóm thảo luận về các biện pháp và tác
dụng của từng biện pháp
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
* - Cho học sinh quan sát hình 21, 22 sgk,
thảo luận về hai phương pháp trên và nêu
ưu, nhược điểm của chúng
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
* - Cho học sinh xem thông tin ở sgk, quan
sát hình 23 sgk và thảo luận về phương
pháp làm, ưu, nhược điểm của phương pháp
II Các biện pháp phòng , trừ sâu, bệnh hại
1 Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu, bệnh hại
2 Biện pháp thủ công
3 Biện pháp hoá học
Trang 14- Gọi cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
- Giỏo viờn kết luận
*- Cho học sinh xem thụng tin ở sgk, thảo
luận và trỡnh bày về hai phương phỏp này
- Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
- Hướng dẫn học sinh tự đỏnh giỏ kết quả
- Giỏo viờn nhận xột chung
V.Dặn dũ: (2’) * Học bài trả lời 3 cõu hỏi sgk
* Đọc và chuẩn bị trước bài thực hành bài 14 sgk
E.Bổ sung:
Soạn ngày :30/10/09
Ngày dạy:3/11/09 Tiết 11
Thực hành (Bài 8,9) NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI PHÂN HểA HỌC THễNG THƯỜNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢNCÁC LOẠI PHÂN
BểN THễNG THƯỜNG
A Mục tiờu:
-1 Kiến thức Nhận biết được một số loại phõn hoỏ học thụng thường và cỏc nhón thuốc trừ sõu bệnh
Trang 15-2 Kỷ năng Biết phân biệt được các loại phân bón và các dạng thuốc trừ sâu
-3Thái độ Có ý thức bảo đảm an toàn lao động khi sữ dụng phân bón, thuốc trừ sâu bệnh và bảo vệ môi trường
B Phương pháp: Thực hành
C Chuẩn bị:- Mẫu phân hoá học.Các nhãn thuốc trừ sâu bệnh
- ống nghiệm, thìa nhỏ, máy lửa, nước sạch
- Đèn cồn, than củi, kẹp sắt gắp than
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định(1’)
II Bài cũ:(5’) 1 Nêu các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại?
2.Ở địa phương em đã thực hiện biện pháp gì để phòng trừ sâu, bệnh?
III Bài mới
1 Đặt vấn đề(1’)
2 Tiển khai bài
Hoạt động của giáo viên Nội dung
Yêu cầu các nhóm quan sát hình sgk, thảo
luận các bước trong quy trình và sau đó
- Cho học sinh quan sát hình và các bước
thực hành trong sgk, yêu cầu các nhóm
thảo luận để nắm rõ về quy trình và thực
hành theo quy trình
- Giáo viên quan sát, uốn nắn
2 Phân biệt trong nhóm phân bón hoà tan: Phân đạm và kali
- Yêu cầu học sinh xem hưỡng dẫn ở sgk,
sau đó lấy hai mẫu phân (lân và vôi) và
phân biệt theo hưỡng dẫn của sgk
- Giáo viên quan sát, hưỡng dẫn và uốn
nắn những sai sót
3 Phân biệt trong nhóm ít hoà tan hoặc không hoà tan
- Học sinh nêu cách bón phân
- cách sử dụng các loại phân bón thông
Trang 16IV Củng cố ( 5’)
- Yêu cầu học sinh ngừng thực hành
- Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả theo mục tiêu bài
- Thu BCTH và chấm một số bài điển hình
- Giáo viên nhận xét buổi thực hành
V Dặn dò: (3’)
- Ôn tập các nội dung đã học từ đầu năm đến nay để chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết , chuẩn bị giấy chu đáo
2 Kỷ năng;Rèn kỷ năng tư duy,khái quát,tổng hợp
3 Thái độ: G D ý thức tự giác, đôc lập , nghiêm túc
2 :Triển khai bài
Hoạt động của giáo viên Nội dung kiến thức
Hoạt động 1(10’)
Gv yêu cầu học sinh nhắc lại;
+Thành phần cơ giới của đất
II: Biện pháp sử dụng cải tạo , bảo vệ đất,tác dụng của phân bón
- Diện tích đất trồng có hạn-Những biện pháp thường dùng
- Phân bón là thức ăn của cây
Trang 17
Hoạt động 3(10’)
+Cách bón phân
+Cách sử dụng các loại phân bón
+Vai trò của giống cây trồng
+Tiêu chí của giống cây trồng
+Phương pháp chọn tạo giống cây trồng
Hoạt động4(10’)
+Nêu tác hại của sâu bệnh
+Thế nào là côn trùng gây bệnh
+Nêu nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh
+Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh
- Phân bón làm taeng độ phì nhiêuIII Cách sử dụng và bảo quản các loại phânbón,vai trò của giống
-Bón lót và bón thúc-Căn cứ vào từng loại phân
- Làm tăng năng suất-Có năm tiêu chí-Có 4 phương pháp
IV:Sâu bệnh hại cây trồng, phòng trừ sâu bệnh
- ảnh hưởng đến sinh trưởng , phát triển cây trồng
- vòng đời của sâu bệnh
- Có ba nguyên tắc-Nêu 4 biện pháp IV:Củng cố(3’): Cần nắm các nội dung chính của bài
Trả lời câu hỏi sách giáo khoa
V:Dặn dò:(2’) Ôn tập tiết sau kiểm tra 1 tiết
E:Bổ sung
Trang 18Ngày soạn;31/10/09 Tiết 13 KIỂM TRA
Ngày giảng:10/11/09
A:Mục tiêu
1:Kiên thức:Nhằm đánh giá những kiến thức cơ bản học sinh đã học , về vai trò, tính chất của đất trồng,tác dụng của phân bón,cách sử dụng,vai trò của giống,sản xuất bảo quản giống
2;Kỷ năng:Tư duy, sáng tạo,độc lập
3:Thái độ;GD Ý Thức tự giác, có thái độ nghiêm túc
I Trắc nghiệm khách quan.( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A , B, C, D đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ( Từ câu1 đến câu 4)
Câu 1: Đất nào giữ nước tốt nhất.
A) Đất cát B) Đất pha cát
C) Đất sét D) Đất thịt nặng
Câu 2: Loại phân nào dễ tan trong nước.
A) Phân hữu cơ B) Phân đạm
C) Phân lân D) Phân vi sinh
Câu 3: Trình tự biến thái của côn trùng.
A) Trứng -> nhộng >Sâu non > Sâu trưởng thành
B) Trứng -> Sâu trưởng thành >Sâu non > nhộng
C) Sâu non -> nhộng >Trứng > Sâu trưởng thành
D) Trứng -> Sâu non >nhộng > Sâu trưởng thành
Câu 4: Trình tự sản xuất hạt giống
A) Phục tráng > Nhân giống siêu nguyên chủng (SNC) > So sánh dòng > Nhân giống nguyên chủng (NC) > Sản xuất đại trà.
Trang 19B) Phục tráng > So sánh dòng > Nhân giống nguyên chủng (NC) > Nhân giống siêu nguyên chủng (SNC) > Sản xuất đại trà.
C) Phục tráng > Nhân giống nguyên chủng (NC) > So sánh dòng > Nhân giống siêu nguyên chủng (SNC) > Sản xuất đại trà.
D) Phục tráng > So sánh dòng > Nhân giống siêu nguyên chủng (SNC) > Nhân giống nguyên chủng (NC) > Sản xuất đại trà.
Câu 5: Em hãy dùng những cụm từ thích hợp nhất ở cột B nối với cụm từ ở cột A , đề hoàn thành mỗi câu ở cột A.
c) áp dụng cho đất nhiễm phèn.
d) áp dụng với đất mặn.
e) cho đất chua.
Câu 6: Hãy trả lời câu hỏi bằng cách đánh dấu (x) vào cột Đ (đúng) S (sai) để nói lên tiêu chí
của giống cây trồng tốt cây trồng tốt.
4- Có năng suất cao và ổn định
II Trắc nghiệm tự luận.( 7 điểm )
Câu 7: Em hãy nêu tác hại của sâu bệnh? Nêu những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại?
Câu 8: Khi sử dụng thuốc hoá học để phòng trừ sâu bệnh hại cần phải đảm bảo những yêu cầu
gì?
Câu 9 : Em hãy nêu các tiêu chí của giống cây trồng tốt?
Câu 10 : Thế nào là tạo giống bằng phương pháp chọn lọc?
Câu 11: Thế nào là phương pháp lai tạo giống?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Phần trắc nghiệm khách quan (3điểm )
- từ câu 1 đến câu 4 mỗi ý đúng được 0,25 điểm
II/ Trắc nhiệm tự luận ( 7 điểm )
Câu 7: - Nêu được tác hại của sâu bệnh ( 1đ)
Trang 20- Khi cõy bị sõu , bệnh phỏ hại thường cú những biến đổi …
Cõu 8: - Nờu được những nguyờn tắc phũng trừ sõu bệnh ( 2đ)
- Khi tiến hành phũng trừ sõu bệnh phải đảm bảo những nguyờn tắc sau …
Cõu 9: -Nờu được tiờu chớ của giống cõy trồng tốt (1đ)
-cú 5 tiờu chớ …
Cõu 10: - nờu được phương phỏp chọn lọc (1,5đ)
- Từ nguồn ngốc khởi đầu (1)…
Cõu 11: - Nờu được phương phỏp lai (1,5đ)
-Lấy phấn hoa của cõy dựng làm bố …
E :Bổ sung
Soạn ngày : 9/11/09
Giảng ngày : 13/11/09 Ch ư ơng I I
QUY TRèNH SẢN XUẤT VÀ BẢO VỆ MễI TRƯỜNG
TRONG TRỒNG TRỌT
Kiến thức: Hiểu được cơ sở khoa hoc,ý nghĩa thực tế của qui trớnh sản xuất và bảo vệ mụi trường trong trồng trọt –Biết được khỏi niệm về thời vụ,những căn cứ để xỏc định thời vụ,mục đớch kiểm tra xửu lý hạt giống-Biết được khỏi niệm,tỏc dụng của phương thức luõn canh, xen vụ
Kỷ năng::Làm được cỏc cụng việc xỏc định sức nảy mầm,tỷ lệ nảy mầm và xử lý hạt giống bằng nước ấm
Thỏi độ:Tớch cực vận dụng kiến thức đó học vào sản xuấtvaf bảo vệ mụi trường
Tiết 14 – Bài 15,16
LÀM ĐẤT VÀ BểN PHÂN LểT.
GIEO TRỒNG CÂY NễNG NGHIỆP
A Mục tiờu:
1:Kiến thức: Hiểu mục đớch , yờu cầu kĩ thuật làm đất , bún phõn lút cho cõy trồng
2: Kỷ năng: Biết mục đớch kiểm tra, xử lớ hạt giống và căn cứ xỏc định thời vụ
3:Thỏi độ: Hiểu cỏc phơng phỏp gieo trồng
1 Đặt vấn đề(1’) Giỏo viờn giới thiệu mục tiờu bài
2Triển khai bài
Hoạt động 1(13’) I Làm đất nhằm mục đích gì ?(5’)
Trang 21-? Theo em làm đất nhằm mục đớch gỡ ? - Gọi
* Cho học sinh quan sỏt hỡnh 25, 26 sgk và
thảo luận về cỏc cụng việc làm đất
* Gọi 1 nhúm học sinh trả lời
* Gọi cỏc nhúm khỏc nhận xột , bổ sung
* Giỏo viờn kết luận
Hoạt động 2(21’)
- Em hóy nờu cỏch bún phõn lút phổ biến ở
địa phơng mà em biết ?
* Giỏo viờn kết luận dựa theo sgk
Hỏi:
- ở địa phơng em, trong cỏc yếu tố để xỏc
định thời vụ, nh sgk thỡ yếu tố nào quan trọng
nhất ? vỡ sao ?
- Hóy kể tờn và ghi vào mẫu bảng (sgk) cỏc
thời vụ gieo trồng ở địa phơng
* Giỏo viờn kết luận
- Cho học sinh làm bài tập nhận biết cỏc tiờu
chớ kiểm tra của hạt giống để chọn tiờu chớ
cần đạt
- Yờu cầu học sinh kể cỏc cỏch xử lớ hạt
giống ở địa phơng và mục đớch của cỏc phơng
phỏp đú
- Gọi cỏc nhúm khỏc nhận xột , bổ sung
* Giỏo viờn kết luận
- Khi gieo trồng cần đảm bảo những yêu cầu
kĩ thuật nào?
* Giáo viên bổ sung , kết luận
- Cho học sinh quan sát hình 27, 28a, b sgk và
IV Thời vụ gieo trồng (6’)
1 Căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng
2 Các vụ gieo trồng
V Kiểm tra và xử lí hạt giống.(6’)
1 Mục đích kiểm tra và xử lí
2 Mục đích và phơng pháp xử lí hạt giống
- Xử lí bằng nhiệt
- Xử lí bằng hoá chất
VI Ph ươ ng pháp gieo trồng (5’)
1 Yêu cầu kĩ thuật