1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Let’s Review. Unit 3, Unit 4

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3.Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau.. It’s an old doll[r]

Trang 1

Điểm Lời phê của giáo viên Ý kiến của phụ huynh

Họ và tên:

Bài kiểm tra số 6

Bài 1.Khoanh tròn một từ khác loại (1 diểm)

Bài 2.Chọn một đáp án thích hợp nhất (1 điểm)

1.How’s the weather?

2.How many books are there in your desk?

a.There are five book b.There is ten books c.There are six

books 3.Can your mother kick a ball?

a.Yes , I can b.No , she can’t c.No , he can’t

4.Do you like orange juice ?

5.What do you like?

a.I like an egg b.I want an egg c.I want an apple

Bài 3.Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau (1 điểm)

Trang 2

1.I want a sandwich

2.I like red

3.No, it isn’t It’s an old doll

4.There are four books on my desk

5.I’m ten years old

Bài 4.Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho phù hợp (1 diểm)

1.Do you want ice cream? a.I am ten 1 ->

2.Can you draw a picture? b.Thank you 2 ->

4.This is for you d.There are four 4 ->

5.How many pens in your bag? e No, I can’t 5 ->

Bài 5.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh (1 điểm)

1 for / This/ you/ is

_ 2.is / My / book / big

_

3 What / like / he/ does ?

_ 4.can/ what/ do/ you?

_ 5.want/ I/ an/ bicycle/ orange

_

Bài 6 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (1 điểm)

Trang 3

1 What _ you do?

2.There _ three maps on the desk

3 She _ ten old

4 My mother tall _ thin

5.Is _ a doll in the bag?

6 Is _ a long pencil?

Bài 7 Dịch sang tiếng Anh (3 điểm)

1 Tôi muốn một chiếc xe đạp màu xanh da trời

_

2 Đó có phải là một cây gậy đánh bóng chày dài không?

_

3 Tôi có thể thả diều và nhảy dây

_

4 Tôi thích những quả trứng màu vàng

_

5 Đây có phải là những cái hộp bút màu đen không?

_

6 Bạn muốn gì?

_

7 Tôi muốn một con búp bê xinh đẹp

_

8 Bạn thích gì?

_

9 Tôi thích một chiếc xe hơi mới màu tím

_ 10.Có hai con diều cũ màu xám ở trên cây

_ 11.Một con hổ _

12.Hai con sư tử

13.Ba con hươu cao cổ _

Trang 4

14.Một con khỉ _

15.Năm con gấu

16.Sáu con voi

17.Chải lông ngựa _

18.Vuốt ve con chó

19.Chải lông ngựa _

20.Cho rùa ăn _

Bài 8 Dịch sang tiếng Việt (1 điểm)

1 How many trees are there?

_

2 The cat is in the bag on the table

_

3 What day is it today?

_

4 Today is Thursday

_

5 There are four puddles by the trees

_

6 How’s the weather?

_

7 It’s windy and cloudy

_

8 There are nine rabbits by the flowers

_

9 I feed the birds every day

_ 10.I like frogs and zebra

_

Ngày đăng: 08/03/2021, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w