1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Tuần 29. Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=> GV liên hệ: qua mẩu chuyện vui ta thấy cậu bé Hùng là một cậu bé lười và rất lém lỉnh.[r]

Trang 1

Sinh viờn: Đặng Thị Diễm

Lớp : GDTH-K14C

THIẾT KẾ BÀI GIẢNG LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ễN TẬP VỀ DẤU CÂU

(Dấu chấm, dấu hỏi, chấm than)

I Mục đớch, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Tiếp tục hệ thống hoá kiến thức về cỏc dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

2 Kỹ năng:

- Củng cố kĩ năng sử dụng 3 loại dấu trên

3 Thỏi độ:

- Học tập hăng hỏi và yờu thớch mụn học hơn

II Đồ dụng dạy-học:

- SGK, bảng phụ, bỳt chỡ, vở

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp: Hỏt 1 bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đặt cõu sử dụng dấu chấm, dấu hỏi,

dấu chấm than

- GV nhận xét

3 Bài mới:

* HĐ1: giới thiệu bài mới:

Tiết luyện từ và câu trớc các em đã

đợc ôn tập về dấu chấm, dấu hỏi, chấm

than Trong tiết luyện từ và câu hôm

nay, các em sẽ tiếp tục ôn tập về 3 loại

dấu này để củng cố và khắc sâu kiến

thức

*HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT1:

- Yờu cầu học sinh đọc thầm đề bài

- Gọi 1 HS đọc to đề bài

- GVgiao việc:

• Các em đọc thầm mẩu chuyện vui,

chú ý các câu có ô trống ở cuối để điền

cỏc dấu cõu cho đỳng

- Cho HS làm bài vào SGK

- Gọi 1 HS lờn chia sẻ bài làm

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng:

* Nếu là câu kể thì điền dấu chấm; câu

hỏi thì điền dấu chấm hỏi; câu cảm

hoặc câu khiến thì điền dấu chấm than

- HS lần lợt đặt cõu có sử dụng các dấu: Dấu chấm, dấu hỏi, chấm than

- HS đọc bài, lớp lắng nghe và nhận xột

- Hs đọc thầm đề bài

- HS đọc to đề bài

- HS làm bài vào SGK

- HS chia sẻ bài làm

- Lớp nhận xét

Trang 2

Các dấu câu lần lợt cần điền vào ô

trống từ trên xuống dới nh sau:

Tùng bảo Vinh:

- Chơi cờ ca rô đi

- Để tớ thua à Cậu cao thủ lắm

- A Tớ cho cậu xem cái này

Hay lắm

Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy ra quyển

ảnh lu niệm gia đình đa cho Vinh xem

- Ảnh chụp lúc cậu lên mấy mà nom

ngộ thế

-Cậu nhầm to rồi Tớ đâu mà tớ

Ông tớ đấy

- Ông cậu

- ừ Ông tớ ngày còn bé mà

Ai cũng bảo tớ giống ông nội nhất nhà

- GV yờu cầu 1 HS đọc to lại mẩu

chuyện cho cả lớp nghe

HĐ3: Hớng dẫn HS làm BT2

- Cho HS đọc thầm yêu cầu bài

- Gọi 1 HS đọc to yờu cầu bài

- GV giao việc:

• Cỏc em đọc thầm mẩu chuyện vui

Lời.

• Chữa lại những dấu câu bị dùng sai

trong mẫu chuyện vui

• Giải thích vì sao em lại chữa nh vậy.

- Cho HS chia sẻ bài làm

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

Trong truyện vui Lời một số câu dùng

sai và chữa lại nh sau:

Câu có dấu sai

Chà

Cậu tự giặt lấy cơ à!

Giỏi thật đấy?

Không?

Tớ không có chị, đành nhờ anh tớ giặt

giúp!

H:Vì sao Nam bất ngờ trớc câu trả lời

của Hùng?

- Cả lớp lắng nghe

- HS đọc thầm yờu cầu bài

- 1HS đọc to, lớp lắng nghe

- HS đọc thầm lại mẩu chuyện và làm bài vào vở

- Lớp nhận xét

Sửa cho đúng

Chà!

Cậu tự giặt lấy cơ à?

Giỏi thật đấy!

Không!

Tớ không có chị, đành nhờ anh tớ giặt giúp

- Thấy Hùng nói: Hùng chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo, Nam tởng Hùng chăm chỉ, tự giặt quần áo Không ngờ Hùng cũng lời Hùng không nhờ chị

!

!

!

?

!

!

!

?

Trang 3

=> GV liờn hệ: qua mẩu chuyện vui ta

thấy cậu bộ Hựng là một cậu bộ lười và

rất lộm lỉnh Chỳng ta khụng nờn lười

như 2 bạn trong cõu chuyện

HĐ4: Hớng dẫn HS làm BT3

- Cho HS đọc yêu cầu BT

- GVgiao việc:

• Các em đọc lại 4 dòng a, b, c, d.

• Đặt câu với nội dung ở mỗi dòng.

• Dùng dấu câu ở câu vừa đặt sao cho

đúng

- Cho HS làm bài vào vở bài tập

- Cho HS đọc cõu mỡnh đặt

- GV hỏi: Vỡ sao em lại sử dụng dấu

cõu đú?

- GV nhận xét + chốt lại những câu đặt

đúng

4 Củng cố-dặn dũ:

- GV nhận xột tiết học

- Nhắc HS sau tiết ụn tập cú ý thức hơn

khi viết cõu, đặt dấu cõu

mà nhờ anh giặt quần áo

- 1 HS đọc yêu cầu + đọc 4 dòng a, b,

c, d lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở bài tập

- HS đọc cỏc cõu đó đặt

- Lớp nhận xét

- Một số HS đọc thờm câu mình đặt

- HS trả lời

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w