Mét mÉu Radi cã khèi l−îng lµ 2g.[r]
Trang 1Sở GD & ĐT nghệ an đề thi thử đại học năm học 2008 – 2009
Trường THPT hoàng mai lớp : 12A3
M Đề 357
Cõu 1: Mạch chọn súng một radio gồm L = 2 (àH) và 1 tụ điện cú điện dung C biến thiờn Người ta muốn bắt được cỏc súng điện từ cú bước súng từ 18π (m) đến 240π (m) thỡ điện dung C phải nằm trong giới hạn
A 9.10 ư10 F ≤ C ≤ 16.10 ư8 F B 9.10 ư10 F ≤ C ≤ 8.10 ư8 F
C 4,5.10 ư12 F ≤ C ≤ 8.10 ư10 F D 4,5.10 ư10 F ≤ C ≤ 8.10 ư8 F
Cõu 2: Trờn một sợi dõy dài 1m (hai đầu dõy cố định) đang cú súng dừng với tần số 100Hz Người ta thấy cú 4 điểm dao động rất mạnh Vận tốc truyền súng trờn dõy là:A 200m/s B 100m/s C 25m/s
D 50 m/s
Cau3: : Chọn phỏt biểu sai :
A Cú một số tế bào quang điện hoạt động khi được kớch thớch bằng ỏnh sỏng nhỡn thấy
B Nguyờn tắc hoạt động của tất cả cỏc tế bào quang điện đều dựa trờn hiện tượng quang điện trong
C Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
D Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào
Cõu 4: Hai nguồn súng cơ AB cỏch nhau dao động chạm nhẹ trờn mặt chất lỏng, cựng tấn số 100Hz, cựng pha theo phương vuụng gúc với mặt chất lỏng Vận tốc truyền súng 20m/s.Số điểm khụng dao động trờn
đoạn AB =1m là
Cõu 5: Đặt hiệu điện thế u=120 2 sin100 (V)πt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 30 Ω và tụ điện
cú điện dung
3
10 4
π
= mắc nối tiếp Cường độ dũng điện qua mạch cú biểu thức:
A 0, 24 2 sin(100 53 )( )
180
π
180
π
C 2, 4 2 sin(100 53 )( )
180
π
180
π
Cõu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh: x = 10 sin (
2
4πt+π ) cm Cơ năng của vật biến thiờn điều hoà với chu kỡ :
Cõu 7: Một con lắc lũ xo cú m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiờn của lũ xo
là lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lũ xo cú chiều dài 28cm thỡ vận tốc bằng khụng và lỳc đú lực đàn hồi cú
độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là
Cõu 8: Chiếu đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc λ1=0,5àm và λ2=0,6àm vào hai khe Iõng cỏch nhau 2mm, màn cỏch hai khe 2m Cụng thức xỏc định toạ độ của những võn sỏng cú màu giống võn trung tõm là (k nguyờn)
A x = 5k(mm) B x = 4k(mm) C x = 3k(mm) D x = 2k(mm)
Cõu 9: Trong một thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe S1và S2 được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ=0,6àm Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cỏch hai khe đến màn quan sỏt 2m Võn tối gần võn trung tõm nhất cỏch võn trung tõm một khoảng là
Trang 2Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 1
1T+1D→0n+ Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti ∆a m1= 0,0087(u), Đơtơri ∆m2 = 0,0024(u), hạt α ∆m3 = 0,0305(u) Cho 1(u) = 931(MeV2 )
c năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là :
A 18,06(MeV) B 38,72(MeV) C 16,08(MeV) D 20,6 (MeV)
Câu 11: Một nguồn sóng cơ dao động với biên độ không đổi, tần số dao động 100Hz Hai điểm MN= 0,5m gần nhau nhất trên phương truyền sóng luôn dao động vuông pha với nhau Vận tốc truyền sóng là
Câu 12: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m=1kg và lò xo có độ cứng k=100N/m Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc 100cm/s Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 5sin(
6
6
10t−π ) cm
C x = 5sin(
6
6
10t+π ) cm Câu 13:
:
HiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai cùc cña èng R¬nghen lµ 15kV Gi¶ sö ªlectr«n bËt ra tõ Catèt cã vËn tèc ban ®Çu b»ng kh«ng th× b−íc sãng ng¾n nhÊt cña tia X mµ èng cã thÓ ph¸t ra lµ :
A 82,8.10 m− 10 B 75,5.10 m− 10 C 75,5.10 m− 12 D 82,8.10 m− 12
Câu 14: Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0 Tại thời điểm t khi dòng điện
có cường độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì:
L
C
i
C
L i
0 i LCu
0
1
u LC i
I − = Câu 15: Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây?
A Bức xạ nhìn thấy B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D Tia hồng ngoại
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng khoảng vân giao thoa là i, nếu đưa toàn bộ thí nghiệm vào trong chất lỏng trong suốt có chiết suất n thì khoảng vân sẽ làA i/(n+1) B ni C i/n
D i/(n-1)
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ
A không đổi B tăng bốn lần C tăng hai lần D giảm hai lần
Câu 18: Một chất phóng xạ có khối lượng m0, chu kì bán rã T Hỏi sau thời gian t = 4T thì khối lượng bị phân rã là:
A 0
32
32m
Câu 19: Hai nguồn sóng cơ dao động cùng tần số, cùng pha Quan sát hiện tượng giao thoa thấy trên đoạn
AB có 5 điểm dao động với biên độ cực đại (kể cả A và B) Số điểm không dao động trên đoạn AB là
Câu 20: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế có tần
số 50Hz và giá trị cực đại là 0,5mWb Suất điện động hiệu dụng của cuộn sơ cấp là:
Câu 21: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1= −40 3πcm s/ ; khi vật có li
độ x2=4 2cm thì vận tốc v2=40 2πcm s/ Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
C©u 22 :
H¹t 2760Co cã khèi l−îng 55,940u Cho m P =1, 0073u, m n =1, 0087u 1u 931,5MeV2
c
l−îng liªn kÕt riªng cña h¹t2760Colµ:
Trang 3Cõu 23: Nguyờn tử H đang ở trạng thỏi cơ bản, bị kớch thớch phỏt ra chựm sỏng thỡ chỳng cú thể phỏt ra tối
đa 3 vạch quang phổ Khi bị kớch thớch electron trong nguyờn tử H đó chuyển sang quỹ đạo:A O
B N C L D M
Cõu 24: Radi phóng xạ an pha có chu kì bán r là 138 ngày Một mẫu Radi có khối lượng là 2g Sau 690
ngày, lượng chất đ phân r có giá trị nào?
Cõu 25: Cú 3 điểm A, B, C nằm trờn trục chớnh của một TKPK Điểm sỏng đặt ở A cho ảnh ở B, điểm
sỏng đặt ở B cho ảnh ở C; vị trớ của thấu kớnh là
A giữa BC B ngoài AC, gần C C giữa AB D ngoài AC, gần A
Cõu 26: Đặt hiệu điện thế u = 100 2sin100 (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, biết L = πt
H
π
1 ,hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R bằng ở hai đầu tụ C và bằng100V Cụng suất tiờu thụ
mạch điện là
Cõu 27: Chiếu vào một kim loại của một tế bào quang điện đồng thời hai bức xạ cú bước súng lần lượt là
1
λ và λ2 (λ1<λ2).Biết rằng hiệu điện thế hảm để dũng quang điện triệt tiờu khi chiếu bức xạ λ1 là U1, khi
chiếu bức xạ λ2 là U2 Để dũng quang điện bị triệt tiờu khi chiếu đồng thời cả hai bức xạ trờn thỡ hiệu điện
thế hảm đặt vào anốt và catốt là
A U =
2
2
1 U
U +
Cõu 28: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dõy thuần cảm L và hộp kớn X
Biết Z L>Z Cvà hộp kớn X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx mắc nối tiếp Cường độ dũng điện i và hiệu
điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với nhau thỡ trong hộp kớn X phải cú:
C Khụng tồn tại phần tử thỏa món D LX và CX
Cõu 29: Chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện ỏnh sỏng đơn sắc cú λ = 0,42(àm), để triệt tiờu dũng
quang điện ta phải đặt vào một điện thế hóm 0,96(V) Cho h = 6,625.10-34 (J.s), c = 3.108 (m/s) Cụng
thoỏt của kim loại này là: (tớnh gần đỳng nhất)
Cõu 30: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tớch cực đại trờn bản tụ điện là Q0
= (4/π).10-7(C) và cường độ dũng điện cực đại trong mạch là I0 =2A Bước súng của súng điện từ mà mạch
này phỏt ra là
Cõu 31: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh hiệu điện thế xoay chiều u =
220 2sin100 (V), khi đú biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ C cú dạng u =100sin(πt )
2
100πtưπ (V) Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy thuần cảm là :
A uL =100 2sin( )
2
100πtưπ (V) B uL =220sin100 (V) πt
C uL = 220 2 sin100 (V) πt D uL =100sin( )
2
100πt+π (V) Câu 32 : Kết luận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ không đúng ?
A Tia α là dòng hạt nhân nguyên tử B Tia β là dòng hạt mang điện
C Tia γ sóng điện từ D Tia α β γ, , đều có chung bản chất là sóng
điện từ có bước sóng khác nhau Cõu 33: Súng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s, phương trỡnh súng tại O là u = 4sinπt/2(cm) Biết
lỳc t thỡ li độ của phần tử M là 2cm, vậy lỳc t + 6 (s) li độ của M là
Trang 4Cõu 34: Chiếu ỏnh sỏng trắng (0,4àm-0,75àm) vào khe S trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, khoảng cỏch từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cỏch giữa hai nguồn là 2mm Số bức xạ cho võn sỏng tại M trờn màn cỏch võn trung tõm 4mm là:
Cõu 35: Điện tớch dao động trong mạch LC lớ tưởng cú dạng q = Q0sin tω Cường độ dũng điện trong cuộn dõy cú dạng
2
C i = ωQ0sin tω D i = ωQ0sin(ωtưπ)
Cõu 36: Sóng truyền từ O đến M (trên phương truyền sóng )với vật tốc không đổi v = 40 cm/s phương
trình sóng tại O là u0 = 4sin( )
2t
π
cm Biết ở thời điểm t li độ của M là 3cm , vậy lúc t + 6 s li độ của M là :
Cõu 37: Đặt vào hai đầu cuộn dõy thuần cảm hiệu điện thế u = U0sin )
2 100 ( πt+π (V) Trong khoảng thời
gian từ 0 đến 0,02 s cường độ dũng điện cú giỏ trị bằng
2
3
0
I
vào những thời điểm
600
1 và
s
600
s
150
1 và
s
300
s
600
1 và
s
300
s
150
1 và
s
600 1 Cõu 38 Phỏt biểu nào trong cỏc phỏt biểu sau đõy về tia Rơnghen là sai?
A Tia Rơnghen truyền được trong chõn khụng B tia rơnghen cú bước súng lớn hơn tia hồng ngoạingoại
C Tia Rơnghen cú khả năng đõm xuyờn.D.Tia Rơnghen khụng bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường
Cõu 39: Một con lắc lũ xo đặt nằm ngang gồm vật m và lũ xo cú độ cứng k=100N/m Kớch thớch để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,5J Biờn độ dao động của vật làA 50 cm B 1cm C 10 cm
D 5cm
Cõu 40: Đoạn mạch RLC nối tiếp cú R = 10 Ω , cuộn dõy thuần cảm cú 1
10
π
= , tụ cú điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều u=U0sin100πt V( ) Để hiệu điện thế 2
đầu mạch cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu điện trở R thỡ giỏ trị điện dung của tụ là
A
4
10
2
π
ư
3
10
π
ư
4
10
π
ư
3
10 2
π
ư
= Cõu 41: Một ống rơnghen cú hiệu điện thế giữa anốt và katốt là 2000V, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Bước súng ngắn nhất của tia rơnghen mà ống cú thể phỏt ra làA 4,68.10-10m B 5,25.10-10m
C 3.46.10-10m D 6,21.10-10m
Cõu 42: Để đo chu kì bán r của chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Bắt đầu đếm từ t0 = 0 đến
t1= 2h, máy đếm được X1 xung , đến t2= 6h máy đếm được X2=2,3.X1 Chu kì bán r của chất phóng xạ đó là:
A 4h 30 phút 9s B 4h 2phút 33s C 4h 42phút 33s D 4h 12phút 3s
Cõu 43: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh hiệu điện thế xoay chiều u =
220 2 sin100 (V), khi đú biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ C cú dạng u =100sin(πt )
2
100πtưπ (V) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu điện trở R là
Trang 5A uR = 220 2 sin100πt(V) B uR = 220sin100πt(V) C uR =100sin( )
2
100πt−π (V) D uR
2
100πt−π (V)
Câu 44: Một hộp kín chứa hai trong ba phần tử ( R, L hoặc C mắc nối tiếp) Biết hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một gócϕ với : 0<ϕ<
2
π Hộp kín đó gồm A.Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng ZL<ZC B điện trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm
C điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện D Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng ZL>ZC
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai
A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động theo hai hướng vuông góc với nhau nên chúng vuông pha nhau
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha nhưng theo hai hướng vuông góc với nhau
C Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
D Sóng điện từ là sự lan truyền của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên trong không gian theo thời gian
Câu 46: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC hiệu điện thế xoay chiều Biết rằng ZL = 2ZC = 2R Kết luận nào sau đây đúng
A Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
6
π
B Hiệu điện thế luôn trễ pha hơn cường độ dòng điện là
4
π
C hiệu điện thế và cường độ dòng điện cùng pha D Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
4 π
Câu 47: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x1= 5sin( )
6
π
πt− cm;
x2= 5sin( )
2
π
πt− cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độA 10cm B 5 3 cm C 5 cm
D 5 2 cm
Câu 48: Có thể làm tăng cường độ dòng quang điện bão hoà bằng cách :
A giữ nguyên bước sóng ánh sang kích thích, tăng cường độ chùm sáng kích thích
B giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm bước sóng ánh sáng kích thích
C giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng bước sóng ánh sáng kích thích
D tăng hiệu điện thế giữa anot và catot
Câu 49: Cho chuổi phóng xạ của Urannium phân rã thành
Rađi:238
92U α→Th→β− Pa→β− U α→Thα→Ra
Chọn kết quả đúng đối với các hạt nhân có phóng xạ α?
A.Hạt nhân 238
92U và hạt nhân 230
92U và hạt nhân 234
90Th C.Hạt nhân 234
92U và hạt nhân 234
91Pa D Chỉ có hạt nhân 238
92U Câu 50: Hạt nhân 60
27Cocó khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng nơtron
là 1,0087(u), năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60
Colà(1 u = 931MeV/c2):
A 10,26(MeV) B 12,44(MeV) C 6,07(MeV) D 8,44(MeV)
- HẾT -
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2008 - 2009 - MÃ ĐỀ 357
1D 2D 3B 4A 5C 6A 7C 8C 9D 10A 11B 12B 13D 14A 15D 16C 17C 18C 19A 20C 21A 22D 23D 24C 25B 26C 27C 28B 29A 30B 31D 32D 33A 34A 35B 36A 37B 38B 39C 40B 41D 42C 43A 44B 45A 46D 47B 48A 49A 50D