1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

ĐỀ KTRA C2 DAI 8 TIET 36

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 178,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biêt Thông hiểu Cấp độ Thấp Vận dung Cấp độ Cao Cộng. TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL[r]

Trang 1

Cấp độ

Chủ đề

1 Phân thức- ĐKXĐ

của phân thức Tính

chất cơ bản phân

thức.

Nhận biết được một phân thức. Tìm được ĐKXĐ của một phân thức.

Số câu hỏi : 1

Số điểm : 0.5

Tỉ lệ % : 5%

1(C1,) 0,5 5%

1

2 Rút gọn - Qui

đông mẫu thức. Biết vận dụng qui tắc thực hiện các phép rút

gọn và qui đồng.

Vận dụng qui tắc để phối hợp thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia.

Số câu hỏi : 1

Số điểm : 1.5

Tỉ lệ % : 15%

1(C2b) 1.5 15%

1

3 Phép công, trừ,

nhân, chia phân

thức ( 5 tiết )

Nhận biết được các phép tính đơn giản Thực hiện được các phép tính đơn giản Phối hợp thực hiện cácphép tính về cộng, trừ,

nhân, chia.

Số câu hỏi : 7

Số điểm : 5

Tỉ lệ % : 50

3(C2,5,6) 1,5 5%

1(C4) 0.5 5%

3(C1a,b,c)

3 30%

7

4 Biến đổi biểu

thức hữu tỉ Giá trị

của phân thức.( 2

tiết )

Biết phối hợp thực hiện các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia.

Tìm ĐKXĐ khi biến đổi biểu thức hữu tỉ, tìm giá trị của phân thức.

Tìm điều kiện để biểu thức có giá trị nguyên

Số câu hỏi : 3

Số điểm : 3

Tỉ lệ % : 30%

1(C3) 0,5 5%

1(C2a) 1.5 15%

1(C3) 1 10%

3

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

2 20%

3

2.5 25%

4

4,5 45%

1 1,0 10%

12 100%

§Ò kiÓm tra vµ h íng dÉn chÊm :

Đề ki ể m tra :

Trang 2

KIỂM TRA CHƯƠNG II Mơn: Đại số 8– Thời gian 45 phút ĐỀ

1

Trường THCS

Lớp:

Họ và tên:

I.

TRẮC NGHIỆM : (3điểm)

Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Biến đổi phân thức 5

3 4

2

x

x

thành phân thức cĩ tử là 12x2 + 9x thì khi đĩ mẫu thức là:

A.3x3 + 15 B.3x3 - 15 C.3x3 + 15x D 3x3 – 15x

Câu 2: Thực hiện phép tính: 5 x

x+1+

− 2 x

x +1 ta được kết quả là:

A x+1 7 x B x+1 3 x C −7 x x +1 D −3 x x +1

Câu 3: Điều kiện cuả x để phân thức

2 1

x  cĩ giá trị xác định là :

Câu 4: Thực hiện phép tính :

5 10 2 4

  ta được kết quả là:

A 2

5

B 4

5

C 4

5

D 2 5

Câu 5: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

3 2

y x

 là:

A

2

3

2

y

2

2 3

x y

C 2

2 3

x y

D 2

2 3

x y

Câu 6: Phân thức bằng với phân thức

1 x

y x

 là:

A

1

x

x y

1 x

x y

1

x

y x

y x x

II TỰ LUẬN: ( 7điểm)

Câu 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:

a)

2

xx b) 2 2

:

x

Câu 2: (3 điểm) Cho phân thức A =

2 2

4

x

 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức

c) Tính giá trị của phân thức A tại x = 5

Trang 3

Câu 3: : (1 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A =

1

x x x

 (với x 1) có giá trị là một số nguyên

KIỂM TRA CHƯƠNG II Môn: Đại số 8– Thời gian 45 phút ĐỀ 3

Trường THCS

Lớp:

Họ và tên:

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Phân thức bằng với phân thức

1 x

y x

 là:

A

1

x

y x

1 x

x y

1

x

x y

y x x

Câu 2: Điều kiện cuả x để phân thức

2 1

x  có giá trị xác định là :

Câu 3: Thực hiện phép tính :

5 10 2 4

  ta được kết quả là:

A

5

5

C 4

5

D - 2 5

Câu 4: Biến đổi phân thức 5

3 4

2

x

x

thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:

A.3x3 + 15 B.3x3 - 15 C.3x3 - 15x D 3x3 + 15x

Câu 5: Thực hiện phép tính: 5 x

x+1+

− 2 x

x +1 ta được kết quả là:

A 7 x

−3 x

−7 x

3 x x+1

Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

3 2

y x

 là:

A

2

3

2

y

2 3

x y

2

2 3

x y

D 2

2 3

x y

II TỰ LUẬN: ( 7điểm)

Câu 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:

a)

2

xx b) 2 2

:

x

Câu 2: (3 điểm) Cho phân thức A =

2 2

4

x

 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức

Trang 4

c) Tính giá trị của phân thức A tại x = 5

Câu 3: : (1 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A =

1

x x x

 (với x 1) cĩ giá trị là một số nguyên

KIỂM TRA CHƯƠNG II Mơn: Đại số 8– Thời gian 45 phút ĐỀ 2

Trường THCS

Lớp:

Họ và tên:

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm)

Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

3 2

y x

 là:

A

2

3

2

y

2

2 3

x y

C 2

2 3

x

2 3

x y

Câu 2: Phân thức bằng với phân thức

1 x

y x

 là:

A

1 x

x y

1

x

x y

1

x

y x

y x x

Câu 3: Thực hiện phép tính: 5 x

x+1+

− 2 x

x +1 ta được kết quả là:

A x+1 7 x B −3 x x +1 C x+1 3 x D.−7 x x +1

Câu 4: Biến đổi phân thức 5

3 4

2

x

x

thành phân thức cĩ tử là 12x2 + 9x thì khi đĩ mẫu thức là:

A.3x3 – 15x B.3x3 - 15 C.3x3 + 15x D.3x3 + 15

Câu 5: Điều kiện cuả x để phân thức

2 1

x  cĩ giá trị xác định là :

Câu 6: Thực hiện phép tính :

5 10 2 4

  ta được kết quả là:

A 2

5

B 4

5

C 2

5

D 4

5

II TỰ LUẬN: ( 7điểm)

Câu 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:

a)

3

xx b) 2 2

:

x

Câu 2: (3 điểm) Cho phân thức A =

2 2

x 6x 9

 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức

Trang 5

c) Tính giá trị của phân thức A tại x = 5

Câu 3: : (1 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A =

1

x x x

 (với x 1) cĩ giá trị là một số nguyên

KI M TRA CH ỂM TRA CHƯƠNG II ƯƠNG II NG II Mơn: Đại số 8– Thời gian 45 phút ĐỀ ố 8– Thời gian 45 phút ĐỀ i s 8– Th i gian 45 phút ời gian 45 phút ĐỀ ĐỀ

4

Trường THCS

Lớp:

Họ và tên:

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm)

Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Điều kiện cuả x để phân thức

2 1

x  cĩ giá trị xác định là :

A x = 0 B x = 1 C x  0 D x 1

Câu 2: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

3 2

y x

 là:

A 2

2

3

x

y

B

2

2 3

x y

C

2

3 2

y

2 3

x y

Câu 3: Phân thức bằng với phân thức

1 x

y x

 là:

A 1

y x

x

1 x

x y

1

x

y x

1

x

x y

Câu 4: Thực hiện phép tính: x+1 5 x +− 2 x

x +1 ta được kết quả là:

A 3 x

7 x

−7 x

−3 x

x +1

Câu 5: Thực hiện phép tính :

5 10 2 4

  ta được kết quả là:

A 2

5

B 2

5

C 4

5

D 4 5

Câu 6: Biến đổi phân thức 5

3 4

2

x

x

thành phân thức cĩ tử là 12x2 + 9x thì khi đĩ mẫu thức là:

A.3x3 + 15 B.3x3 – 15x C.3x3 + 15x D x3 - 15

II TỰ LUẬN: ( 7điểm)

Câu 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 6

3

xx b) 2 2

:

x

Câu 2: (3 điểm) Cho phân thức A =

2 2

x 6x 9

 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức

c) Tính giá trị của phân thức A tại x = 5

Câu 3: : (1 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A =

1

x x x

 (với x 1) cĩ giá trị là một số nguyên

§¸p ¸n h íng dÉn chÊm:

ĐỀ 1:

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

a)

2

xx

3 3

y x

(0.5đ)

y x

(0,5đ) b) 2 2

:

x

xxx =

2

( 1)( 1) 6

x

=

1

2 ( 1)

x

x x

(1 3 )(2 1) (3 2)2 (3 2)

2 (2 1)

x x

=

2 (2 1)

x x

=

2 (2 1) 2

x

Câu 2: (3 điểm)

Cho phân thức A =

2 2

4

x

 a)Để A xác định thì x2 – 4 ≠ 0 <=> x ≠ ± 2 ( 1 điểm)

Trang 7

b) Rút gọn phân thức

A =

2 2

4

x

¿ x +2

c)x = 5 ( thoả mảnđđiều kiện)

Vậy tại x = 5, A =

5 2

5 2

 =

7

3 ( 1 điểm) Câu 3 :Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức

1

x x A

x

 (với x 1) có giá trị là một

số nguyên

=

x x

=

1

x x

Nên biểu thức A có giá trị nguyên khi x – 1 Ư(2) = {-1;-2;1;2) (0,25đ)

x – 1 = -1  x = 0

x – 1 = -2  x = -1

x – 1 = 1  x = 2

HỌC SINH LÀM CÁCH KHÁC HỢP LÍ VẪN CHO ĐIỂM TỐI ĐA

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w