Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai.. góc bằng nhau.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I;NĂM HỌC 2011-2012
Môn : Toán 7
Thời gian : 90 phút(không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Số hữu tỉ,
số thực
-Nhận biết và thực hiện các phép tính trên tập số hữu tỷ
-Thông hiểu các quy tắc giải bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2.5 25%
1
1,5 15%
3
4 40%
2 Hàm số
Tìm được giá trị của hàm
số y = f(x) tại các giá trị x cho trước
Vận dụng các công thức đã học để tìm hai đại lượng x, y
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 1 10%
1 1 10%
2 2 20%
3 Tiên đề Ơclit
về đường thẳng
song song
Nhận biết tính chất của hai đường thẳng song song
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 0.5 5%
1 0.5 5%
4 Các trường
hợp bằng nhau
của tam giác
Biết được tính chất về các trường hợp băng nhau của tam giác
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai
Trang 2góc bằng nhau.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 0.5
5%
1 3
20%
2 3.5
35%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %
4 3.5
35%
1 1,5 15%
3 5 50%
8 10 100%
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2 điểm)
a) Phát biểu tính chất của hai đường thẳng song song ?
b) Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc - cạnh – góc ?
c) Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta thực hiện như thế nào?
Câu 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (12)7 : (12)3 b) 37 + (−5
2) + (−3
5)
Câu 3: (1điểm) Tìm x biết:
a.
b
5 x
Câu 4: (1,5điểm)
Cho biết x và y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch với nhau và khi x = 5 thì y = 6
a Tìm hệ số tỉ lệ
b Tính giá trị của y khi x = 4
c Tính giá trị của x khi y = 15
Câu 5: (1 điểm) Cho hàm số y = 2x + 5
Tính f(-3) ; f(2) ; f(0); f(-1)
Câu 6: (3 điểm) Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA
lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh:
a) AMBEMC ; b) AB // CE
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 31 2
Tính chất của hai đường thẳng song song:
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
- Hai góc so le trong bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
0.25 0.25 0.25 0.25
Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc - cạnh – góc:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của
tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
0,5
* Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ 0.5
(12)7 : (12)3 =
7 3 1 2
= (12)4
0.25
0.25
3
2) + (−3
5) =
70
=
187 70
0.25
0.25
5 2
6 3
x
x
Vậy x
3 2
0.25
0.25
0.25
5 x 3.x = 10
x
10 3
0.25
0.25
0.25
Trang 4Vậy x
10 3
a x và y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch nên a = x.y = 5.6 = 30 Vậy hệ số tỉ lệ là 30 0.5
30
a
y
30
4
0.25
0.25
30
a
x
30
15
0.25
0.25
Hàm số y = 2x + 5
f(-3) = 2 (-3) + 5 = - 6 + 5 = -1
f(2) = 2 2 + 5 = 9
f(0) = 2 0 + 5 = 5
f(-1) = 2 (-1) + 5 = -2 + 5 = 3
0.25 0.25 0.25 0.25
M
E
C B
A
GT ABC , MB = MC, MA = ME
KL a) AMBEMC
b) AB // CE
0.25
0.25
Xét AMB và EMC có:
MA = ME (gt)
AMB EMC ( đối đỉnh)
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 5MB = MC (gt)
Do đó: AMBEMC (c –g - c)
0.5
Vì AMBEMC ( c/m câu a)
MAB MEC (hai góc tương ứng)
AB // CE ( so le trong bằng nhau )
0.25 0.25 0.5