Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm... - Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào?. * Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm như
Trang 1Toán
Trang 2Bài 1 : Tìm chữ số thích hợp điền vào ô
01
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 367,78 > 67,785
Số cần tìm là 6, 7,
8, 9
6789
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1 : Tìm chữ số thích hợp điền vào ô
Trang 4Bài 2 : Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm
12,31 < … < 13,01 13
A 12 B 13 B C 14
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 5Bài 2 : Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm
14,57 > … > 13,56 14
A 14 B 15 C 13
A
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 6Vậy: 6m 4dm = 6,4 m
= 6,4m
Vậy: 3m 5cm = 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = m
6
10 m
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = m
3
100 m
Trang 7- Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào?
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó,viết dưới dạng số thập phân.
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Trang 8 Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a 8 m 6 dm = m
b 2 dm 2 cm = dm
c 3 m 7 cm = m
d 23 m 13 cm = m
8,6 2,2 3,07 23,13 Mẫu:
= 8,6 m Cách làm: 8 m 6 dm 6
8
10 m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Trang 9a có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm = m
2 m 5 cm = m
21 m 36 cm = m
3,4 2,05 21,36
b có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8 dm 7cm = dm
4 dm 32 mm = dm
73 mm = dm
8,7 4,32 0,73
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Trang 10a 5 km 302 m = km
b 5 km 75 m = km
c 302 m = km 0,302
5,302 5,075
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Trang 1142 m 5 cm = 42,5 m S
107 m = 0,107 km Đ
2 dm 64 mm = 26,4 dm Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam S
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Đúng ghi Đ sai ghi S
8
Hết giờ 6