Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra.[r]
Trang 1Phòng GDĐT Duy Xuyên ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2013 - 2014
M«n : GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO LỚP 7
Thời gian làm bài 150 phút
Họ và tên thí sinh : lớp 7/
Trường: Số báo danh :
-Đường rọc
phách -Điểm bài thi bằng số : ( bằng chữ ):
Chữ ký giám khảo 1: GK 2 :
Ghi chó : - Thí sinh làm bài trên đề thi này , đề thi gồm 3 trang.
_
Bµi 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a)
3 2
5 4
6 5
18, 47 2,85
6,78 5,88
7,98
A
22+33+
24
32+43+
34
42+53+ .+
204
212+223
Bài 2: (2 điểm) Tìm số tự nhiên A lớn nhất để các số 367222, 440659, 672268 khi lần lượt chia cho A đều có cùng số dư Nêu sơ lược cách giải
Sơ lược cách giải
Đáp số: A=
Bài 3: (3 điểm)
b) Tìm số dư của phép chia 2122232425262728 cho 2014
c) Tìm chữ số thập phân thứ 2014 trong kết quả phép chia 2013 cho 19
Đáp số: Câu a) Câu b) Câu c)
Chữ ký GT1
………
Chữ ký GT2
……….
………
Số phách
…………
Số phách
…………
A
B
Trang 2-Đường rọc
phách -Bài 4: (2 điểm)
a) Tính và để kết quả ở dạng phân số:
3+ 4
4 + 5 5+ 6 209
17 10+ 4
2014 Viết dưới dạng [a0,a1,a2,a3, ,an]
Đáp số A= Đáp số B=
Bài 5: (2 5 điểm)
a) Tìm a, b, c
b) Tính f(2014)
c) Sơ lược cách giải câu a
Bài 6: (3 điểm) Tìm 2 chữ số tận cùng của:
a) 1717
b) 22012 + 22013 + 22014
c) Nêu sơ lược cách giải
Học sinh không viết vào ô tréo nầy
Sơ lược cách giải:
Đáp số: a = ; b = c = f(2014) =
Trang 3Sơ lược cách giải câu a
Đáp số:
Sơ lược cách giải câu b
Đáp số:
Bài 7: (4 điểm)
Cho dãy U1,U2,U3, ,Un thỏa mãn U1=1;U2=3;Un+2=Un+1+Un
a) Lập qui trình ấn phím liên tục tính Un và tính kết quả U20,U21,U22
b) Lập qui trình bấm phím liên tục tính Sn và tính S24,S25,S26 với Sn=U1+U2+U3+ +Un
Lập qui trình câu a)
Kết quả: U20 =
U21 =
U22 =
Lập qui trình câu b)
Kết quả: S24 =
S25 =
S26 =
Bài 8: (1.5 điểm)
Một người hằng tháng gửi ngân hàng với số tiền là a đồng và lãi suất r% tháng (lãi kép) Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra Hỏi sau n tháng người ấy nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Áp dụng bằng số với
//
HẾT// Đáp án CASIO lớp 7 năm học 2013-2014
Trang 4Bµi C¸ch gi¶i §iÓm TP §iÓm toµn
bµi
2
Sơ lược cách giải:
Các số 367222, 440659, 672268 khi chia cho A đều có số dư bằng nhau,
nên:
1
367222 Aq r
2
440659 Aq r
3
672268 Aq r
Suy ra: 73437 440659 367222 A q( 2 q1)
231609 672268 440659 A q( 3 q2)
305046 672268 367222 A q( 3 q1)
Do đó: A là ƯCLN(73437, 231609) = 5649
0.5 0.5 1,0
2
11+1112 Kết quả: A=129.122+119.113=3881436747409
Do tràn số nên khi tính tách số để tính
1.0
3
b) Tìm số dư của phép chia 2122232425262728 cho 2014
1072 (Tách đôi số: Tìm dư số thứ nhất; ghép dư với số thứ hai hình thành
số mới tiếp tục tìm dư để có kết quả)
1.0
c) chữ số thập phân thứ 2014 trong kết quả phép chia 2013 cho 19 là:
Chu kì 18 số: 947368421052631578; 2014=16mod(18) => số 5
1.0
2.0
[a0,a1,a2,a3, ,an]=[16;1;2;3;29;3;11] (Tính ngược từ dưới lên Xong tính từ
5
a) Tìm được a = 1; b = 0; c = 1
2.5
c) Sơ lược cách giải đúng: Lập hệ pt để giải tìm a,b,c hoặc dùng pp dự
đoán biểu thức thỏa mãn đề: f(x)=(x-1)(x-2)(x-3)+x2+1 Đồng nhất thức
với biểu thức đã cho để tìm a,b,c
0.5
6 a) 2 chữ số tận cùng của 17
3
a) 173≡13(mod100); 177≡73(mod100);
1710≡49(mod100)=>1717≡77(mod100)
b) 2100≡21000≡22000≡76(mod100); 210≡49(mod100);
22≡4(mod100)=>22012≡76.49.4≡96(mod100);
22012+22013+22014≡22012(1+2+4)≡96.7≡72(mod100)
0.5 0.5
Trang 5U21 = 24476
Kết quả: S24 = 271440
S25 = 439201
S26 = 710644
0.5 0.5 0.5 Viết đúng qui trình cho cả câu a và câu b
a)X=X+1: A=A+B:X=X+1:B=B+A:
CALC Gán 2->X; 1->A;3->B
Ấn = = cho đến khi có được
Ấn = = cho đến khi có được
X=20 ta có U20=15127; X=21 ta có U21=24476;
X=22 ta có U22=39602
U20 = 15127; U21 = 24476; U22 = 39602
b) X=X+1: A=A+B:C=C+A:X=X+1:B=B+A: C=C+B
CALC Gán 2->X; 1->A;3->B
Ấn = = cho đến khi có được
X=24 ta có S24=271440; X=25 ta có S25=439201;
X=26 ta có S26=710644
0.5
0.5
n-1]
Áp dụng tính đúng:A=51.771.205,31 đồng
0.5