1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dap an De thi HKII1020082009

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 217,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÙ ĐỔNG

ĐỀ CHÍNH THỨC



ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009

MÔN: TOÁN 10



-

MÃ ĐỀ: 01

x x

1 2

x x x

 

Vậy BPT có tập nghiệm : S 1; 2

0.5

0.25

0.25

I

2(1điểm)

Đặt

2

2

16

x

 Bảng xét dấu của f x ( ) :

x  -4 3 4 5 

2

xx + + 0 - - 0 + 2

16x - 0 + + 0 - -

f x - + 0 - + 0 - ( ) Vậy S   4;3(4;5)

0 5

0.5

II 1(0.75điểm) 1)

1

9 1

2

x  m

1 2

m

m

2

15 7

x

0.25

0.25

0.25

2(1.25điểm) 2)

Ycbt

0 ' 0 0 0

a

P S

 

 

 

2

1 0

2 0 1 1 0 1

m

m m m m

 

0.25

0.5

Trang 2

1

2

1 2

1 1

m m

 

  

2m5

0.25

0.25

III ( 1 điểm )

2 2 11

36 2

 

11 sin

6

+ sin 2 2sin cos 5 11

18

  

0.25

0.25

0.5

IV ( 1 điểm )

Chứng minh đẳng thức: cos 5 cos 2 sin

 

2 sin 3 sin 2 2sin 3 cos

2 sin cos

cos

 2 sinVP

0.25

0.25

0.5

V (1.25 điểm ) A( 2;1), (1; 4), (3; 2) B C

Đường cao AH:

(2; 6)

nBC 

(AH) :x 3y 5 0

Trung tuyến AM:

;

(9; 1)

M n

(BM) : 9x y 5 0

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

VI (0.75 điểm )

( ;( )) 1

Rd I  

( ) :C x2  y3  1

0.25

0.25

VII (1.25 điểm )

( )C có tâm (2; 4) I  , Bán kính R 5

( )d   ( ) ( ) : 2d x   y c 0

0.25

0.25

Trang 3

( )d tiếp xúc ( ) C ( ;( )) 8 5

5

c

Vậy có 2 tiếp tuyến:

1

( ) : 2d xy5 5 8 0, ( ) : 2d1 xy5 5 8 0

0.25

0.25

0.25

VIII (1.25 điểm )

1 2

2

2 2

2 2 2

20

 

 Vậy:

2 2

36 20

x y

0.25

0.25

0.25

-Hết -

Ngày đăng: 18/04/2021, 11:44

w