Tính chất cơ bản của phép cộng phân số... Số thập phân.[r]
Trang 1Ph©n phèi ch ¬ng tr×nh m«n SỐ HỌC 6
Kú I
19 tuÇn = 62 tiÕt
14 tuÇn ®Çu 3 tiÕt = 42tiÕt;
4 tuÇn tiếp 4 tiÕt =16 tiÕt; 1 tuÇn cuối 4 tiÕt = 4 tiÕt.(Thi và trả bài thi)
Kú II
18 tuÇn = 57 tiÕt
15 tuÇn ®Çu 3tiÕt = 45 tiÕt;
2 tuÇn tiếp 4 tiÕt = 8 tiÕt; 1 tuÇn cuèi 4 tiÕt =4 tiÕt (Thi và trả bài thi)
I Ôn tập bổ
túc về số tự
nhiên
(39 tiết)
1
1 §1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
2 §2.Tập hợp các số tự nhiên
3 §3.Ghi số tự nhiên 2
4 §4.Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
5 Luyện tập §1,2,3,4
6 §5 Phép cộng và phép nhân
3 7,8 Luyện tập
9 §6 Phép trừ và phép chia 4
10,11 Luyện tập
12 §7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa có
cùng cơ số 5
13 Luyện tập
14 §8 Chia hai lũy thừa có cùng cơ số
15 §9 Thứ tự thực hiện phép tính 6
16 Luyện tập
17 Ôn tập từ đầu chương I
18 Kiểm tra 45’
7
19 §10.Tính chất chia hết của một tổng.- luyện tập
20 §11.Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
21 Luyện tập 8
22 §12 .Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
23 Luyện tập
24 §13.Ước và bội 9
25 Luyện tập
26 §14 Số nguyên tố hợp số Bảng số nguyên tố
27 Luyện tập 10
28 §15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
29 Luyện tập
30 § Ước chung và bội chung 11
31 Luyện tập
32 §17 Ước chung lớn nhất
33 Luyện tập 12
34 Luyện tập
35 §18 Bội chung nhỏ nhất
36 Luyện tập
Trang 213 37 Luyện tập
38,39 Ôn tập từ đầu chương I
14
40 Kiểm tra chương I
II Số
nguyên(29T)
41 §1 Làm quen với số nguyên âm
42 §2 Tập hợp các số nguyên 15
43 §3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
44 Luyện tập
45 §4.Cộng hai số nguyên cùng dấu
46 Luyện tập
16
47 §5 Cộng hai số nguyên khác dấu
48 Luyện tập
49 §6 Tính chất của phép cộng các số nguyên
50 Luyện tập
17
51 §7 Phép trừ hai số nguyên
52 Luyện tập
53 §8 Quy tắc dấu ngoặc
54 Luyện tập
18 55,56 Ôn tập học kì I
57,58 Ôn tập học kì I
19 Kiểm tra học kỳ I (Cả số và hình)
1
59 §9.Quy tắc chuyển vế
60 Luyện tập
61 §10 Nhân hai số nguyên khác dấu 2
62 §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
63 Luyện tập
64 §12 Tính chất của phép nhân 3
65 Luyện tập
66 §13 Bội và ước của số nguyên
67 Ôn tập chương II
4
68 Ôn tập chương II
III Phân số
(43t)
69 Kiểm tra chương II
70 §1.Mở rộng khái niệm phân số 5
71 §2 Phân số bằng nhau.
72 §3 Tính chất cơ bản của phân số
73 Luyện tập 6
74 §4 Rút gọn phân số
75 Luyện tập
76 §5 Quy đồng mẫu nhiều phân số 7
77 Luyện tập
78 §6 So sánh phân số
79 §7 Phép nhân phân số
81 §8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Trang 382 Luyện tập
9
83 §9.Phép trừ phân số
84 Luyện tập
85 §10 Phép nhân phân số
10
86 §11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
87 Luyện tập
88 §12 Phép chia phân số
11
89 Luyện tập
90 §13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm
91 Luyện tập
12
92 Luyện tập: sử dụng máy tính Caiso
93 Kiểm tra 45’
94 §14.Tìm giá trị phân số của một số cho trước
13 95,96 Luyện tập
97 §15.Tìm một số biết giá trị phân số của nó
14 98,99 Luyện tập
100 §16 Tìm tỉ số của hai số
15
101 Luyện tập
102 §17 Biểu đồ phần trăm
103 Luyện tập
16 104,105 Ôn tập chương 3
106,107 Ôn tập học kỳ II
17 108,109 Ôn tập cuối năm
110,111 Ôn tập cuối năm
18 Kiểm tra học kì II (Cả số và hình)
Trang 4Kú I
19 tuÇn = 14 tiÕt
14 tuÇn ®Çu 1 tiÕt = 14tiÕt;
5 tuÇn cuối 0 tiÕt = 0 tiÕt.
Kú II
18 tuÇn = 15 tiÕt
15 tuÇn ®Çu 1tiÕt = 15 tiÕt;
3 tuÇn cuèi 0 tiÕt = 0 tiÕt.
I Điểm, đường
thẳng (14 tiết)
3 3 §3.Đường thẳng đi qua hai điểm
4 4 §4.Thực hành trồng cây thẳng hàng
11 11 §9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
12 12 §10 Trung điểm của đoạn thẳng
13 13 Ôn tập chương I
14 14 Kiểm tra chương I
4 18 §4.Vẽ góc cho biết số đo
§5 Khi nào thì xOy y z xOz O
6 20 §6 Tia phân giác của góc
8,9 22,23 §7 Thực hành đo góc trên mặt đất
Trang 511 25 §9 Tam giác
14,15 28,29 Ôn tập