1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HOA 8,TUAN 23, TIET 46

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.[r]

Trang 1

A TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

I Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước câu trả lời đúng:(3 điểm)

Câu 1: Thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc) để đốt cháy hết 16g S là:

a 11,2 lít b 22,4 lít c 5,6 lít d 8,4 lít Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng các chất nào sau đây để điều chế khí oxi?

a KClO3 ; Nước b KMnO4 ; Không khí

c Nước hoặc không khí d KClO3 ; KMnO4

Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hoá hợp:

a NaOH + HCl → NaCl + H2O b C + O2 → CO2

c 2Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + 3H2O d MnO2 + 4HCl → MnCl2+Cl2 + 2H2O

Câu 4: Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do:

a Khí oxi nặng hơn nước b Khí oxi nhẹ hơn nước

c Khí oxi ít tan ở trong nước d Khí oxi tan nhiều ở trong nước

Câu 5: Dãy các oxit sau, dãy nào gồm toàn oxit bazơ:

a Na2O, BaO, CO2 b CO2, SO2, CaO

c Na2O, BaO, CaO d CO2, SO2, P2O5

Câu 6: Cho kim loại nhôm Al tác dụng với 11,2 lít khí oxi (đktc), sản phẩm thu được là

Al2O3 Khối lượng Al cần dùng là:

a 13,5 g b 5,4 g c 18 g d 9,45 g

II Đọc tên các chất có công thức hoá học sau: (1 điểm)

1 FeO: ……… 2 P2O3: ………

3 Cu2O: ……… 4 N2O: ………

B TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: Thế nào là oxit axit? Cho ví dụ minh hoạ? (1 điểm)

Câu 2: Viết phương trình hoá học của khí oxi với các đơn chất sau: Na ; P ; Zn Biết sản

phẩm lần lượt là: Na2O ; P2O5 ; ZnO (1,5 điểm)

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng khí oxi oxi hoá sắt ở nhiệt độ cao để điều

chế oxit sắt từ Fe3O4 theo sơ đồ sau: Fe + O2 Fe3O4 ( 3,5 điểm)

a Tính khối lượng Fe để điều chế được 23,2 g Fe3O4

b Tính thể tích khí oxi cần dùng ( ở đktc)

c Tìm khối lượng kali pemanganat KMnO4 cần dùng để cung cấp lượng oxi trên

( Cho: S = 32 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; K = 39 ; Mn = 55 ; O = 16)

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm: 4 điểm

I Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

1a 2d 3b 4c 5c 6c

II Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

Trang 2

1 Sắt (II) oxit ; 2 Điphotpho trioxit ; 3 Đồng (I) oxit ; 4 Đinitơ oxit

B Tự luận: 6 điểm

Câu 1: 1 điểm

* Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit (0,5điểm)

* Ví dụ: SO 3 tương ứng với axit sunfuric H 2 SO 4 (0,5 điểm)

Câu 2: 1,5 điểm ( Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm)

4Na + O 2 → 2Na 2 O

4P + 5O 2 → 2P 2 O 5

2Zn + O 2 → 2ZnO

Câu 3: 3,5 điểm

3 4  

23, 2

0,1 232

Fe O

0,5 điểm

0

t

m Fe 0,3 56 16,8 g 0,5 điểm

V O2  0, 2 22, 4   4, 48 l 0,5 điểm

0

t

m KMnO4  0, 4 158   63, 2 ( )g 0,5 điểm

Ngày đăng: 06/03/2021, 08:07

w